Tỉnh Cà Mau có 64 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 7 đơn vị; vùng III có 23 đơn vị; vùng IV có 34 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng II | 7 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 23 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 34 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
7 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường An Xuyên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bạc Liêu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hiệp Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hòa Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Lý Văn Lâm | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Trạch | Phường | Nêu đích danh |
23 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Giá Rai | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Láng Tròn | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Cái Nước | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đá Bạc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đất Mới | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hòa Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hưng Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Khánh An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Khánh Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Khánh Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Khánh Lâm | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lương Thế Trân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Năm Căn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nguyễn Phích | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phong Thạnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Sông Đốc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tam Giang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trần Văn Thời | Xã | Nêu đích danh |
| Xã U Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Hậu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
34 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Cà Mau — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã An Trạch | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Biển Bạch | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cái Đôi Vàm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Châu Thới | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đầm Dơi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đất Mũi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Định Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đông Hải | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Gành Hào | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hồ Thị Kỷ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hồng Dân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hưng Hội | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Điền | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nguyễn Việt Khái | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ninh Quới | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phan Ngọc Hiển | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phong Hiệp | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Tân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phước Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quách Phẩm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tạ An Khương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Ân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Lộc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Thuận | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Tiến | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Tùng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thới Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trần Phán | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trí Phải | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Lộc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Lợi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Phước | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Thanh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |