Lương tối thiểu vùng Tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tỉnh Thanh Hóa có 166 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 21 đơn vị; vùng III có 69 đơn vị; vùng IV có 76 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng II | 21 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 69 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 76 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Thanh Hóa, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.
Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Thanh Hóa
21 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Bỉm Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đào Duy Từ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Quang | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Tiến | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hạc Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hải Bình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hải Lĩnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hàm Rồng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nam Sầm Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nghi Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Ngọc Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nguyệt Viên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Quảng Phú | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Quang Trung | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Sầm Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Dân | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tĩnh Gia | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trúc Lâm | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Các Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trường Lâm | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Thanh Hóa
69 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã An Nông | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ba Đình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Biện Thượng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Công Chính | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Định Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Định Tân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đông Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đồng Tiến | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hà Long | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hà Trung | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hậu Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hồ Vương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoa Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoằng Châu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoằng Giang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoằng Hóa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoằng Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoằng Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoằng Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoằng Thanh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoằng Tiến | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoạt Giang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hợp Tiến | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lam Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lĩnh Toại | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lưu Vệ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nga An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nga Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nga Thắng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nông Cống | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Chính | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Ngọc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Yên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quý Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Sao Vàng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Tiến | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tây Đô | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thăng Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thắng Lợi | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thiệu Hóa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thiệu Quang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thiệu Tiến | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thiệu Toán | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thiệu Trung | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thọ Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thọ Lập | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thọ Long | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thọ Ngọc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thọ Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thọ Xuân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tiên Trang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tống Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Triệu Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Triệu Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trung Chính | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trường Văn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tượng Lĩnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vạn Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Lập | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Tín | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Định | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Trường | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Thanh Hóa
76 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Thanh Hóa — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã Bá Thước | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bát Mọt | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cẩm Tân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cẩm Thạch | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cẩm Thủy | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cẩm Tú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cẩm Vân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cổ Lũng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Điền Lư | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Điền Quang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đồng Lương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Giao An | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hiền Kiệt | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hóa Quỳ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hồi Xuân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kiên Thọ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kim Tân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Linh Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Luận Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lương Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mậu Lâm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Minh Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Chanh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Lát | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Lý | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Mìn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Na Mèo | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nam Xuân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngọc Lặc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngọc Liên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngọc Trạo | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nguyệt Ấn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhi Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Như Thanh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Như Xuân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Lệ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Xuân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Pù Luông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Pù Nhi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quan Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quang Chiểu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quý Lương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Điện | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Thủy | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tam Chung | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tam Lư | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tam Thanh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thạch Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thạch Lập | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thạch Quảng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thắng Lộc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Kỳ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Phong | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Quân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thành Vinh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thiên Phủ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thiết Ống | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thượng Ninh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thường Xuân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Hạ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Lý | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vân Du | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Văn Nho | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Văn Phú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vạn Xuân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuân Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuân Chinh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuân Du | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuân Thái | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Khương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Nhân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Thắng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Thọ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Thanh Hóa thuộc vùng mấy?
Tỉnh Thanh Hóa không thuộc một vùng duy nhất: 166 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 21 đơn vị; vùng III có 69 đơn vị; vùng IV có 76 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Thanh Hóa là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 21 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Thanh Hóa không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.
Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ Vùng II–IV Thành phố Đà Nẵng Vùng II–IV Thành phố Đồng Nai Vùng I–IV Thành phố Hà Nội Vùng I–II Thành phố Hải Phòng Vùng I–II Thành phố Hồ Chí Minh Vùng I–III Thành phố Huế Vùng II–IV Tỉnh An Giang Vùng II–IV Tỉnh Bắc Ninh Vùng II–IV Tỉnh Cà Mau Vùng II–IV Tỉnh Cao Bằng Vùng III–IV Tỉnh Đắk Lắk Vùng III–IV Tỉnh Điện Biên Vùng III–IV Tỉnh Đồng Tháp Vùng II–IV Tỉnh Gia Lai Vùng III–IV Tỉnh Hà Tĩnh Vùng III–IV Tỉnh Hưng Yên Vùng II–IV Tỉnh Khánh Hòa Vùng II–IV Tỉnh Lai Châu Vùng III–IV Tỉnh Lâm Đồng Vùng II–IV Tỉnh Lạng Sơn Vùng III–IV Tỉnh Lào Cai Vùng II–IV Tỉnh Nghệ An Vùng II–IV Tỉnh Ninh Bình Vùng II–IV Tỉnh Phú Thọ Vùng II–IV Tỉnh Quảng Ngãi Vùng III–IV Tỉnh Quảng Ninh Vùng I–IV Tỉnh Quảng Trị Vùng II–IV Tỉnh Sơn La Vùng III–IV Tỉnh Tây Ninh Vùng I–IV Tỉnh Thái Nguyên Vùng II–IV Tỉnh Tuyên Quang Vùng III–IV Tỉnh Vĩnh Long Vùng II–IV
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
