Lương tối thiểu vùng Tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Tỉnh Thái Nguyên có 92 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 16 đơn vị; vùng III có 27 đơn vị; vùng IV có 49 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng II | 16 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 27 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 49 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Thái Nguyên, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.
Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Thái Nguyên
16 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Bá Xuyên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bách Quang | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Gia Sàng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Linh Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phan Đình Phùng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phổ Yên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phúc Thuận | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Quan Triều | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Quyết Thắng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Sông Công | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tích Lương | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trung Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vạn Xuân | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Đại Phúc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Cương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thành Công | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Thái Nguyên
27 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Bắc Kạn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đức Xuân | Phường | Nêu đích danh |
| Xã An Khánh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đại Từ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Điềm Thụy | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đồng Hỷ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đức Lương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hợp Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Kha Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã La Bằng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nam Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phong Quang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Lạc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Lương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Thịnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Xuyên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quân Chu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quang Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Khánh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trại Cau | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Văn Hán | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Văn Lăng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vạn Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vô Tranh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Trạch | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Thái Nguyên
49 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Thái Nguyên — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã Ba Bể | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bạch Thông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bằng Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bằng Vân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Yên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cẩm Giàng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cao Minh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chợ Đồn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chợ Mới | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chợ Rã | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Côn Minh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cường Lợi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Dân Tiến | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Định Hóa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đồng Phúc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hiệp Lực | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kim Phượng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã La Hiên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lam Vỹ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nà Phặc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Na Rì | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nam Cường | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngân Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nghĩa Tá | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nghiên Loan | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nghinh Tường | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Đình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phủ Thông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phúc Lộc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phượng Tiến | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quảng Bạch | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sảng Mộc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Kỳ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thần Sa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Mai | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Thịnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thượng Minh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thượng Quan | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trần Phú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tràng Xá | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Hội | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Văn Lang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Thông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Võ Nhai | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuân Dương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Phong | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Thịnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Thái Nguyên thuộc vùng mấy?
Tỉnh Thái Nguyên không thuộc một vùng duy nhất: 92 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 16 đơn vị; vùng III có 27 đơn vị; vùng IV có 49 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Thái Nguyên là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 16 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Thái Nguyên không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.
Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ Vùng II–IV Thành phố Đà Nẵng Vùng II–IV Thành phố Đồng Nai Vùng I–IV Thành phố Hà Nội Vùng I–II Thành phố Hải Phòng Vùng I–II Thành phố Hồ Chí Minh Vùng I–III Thành phố Huế Vùng II–IV Tỉnh An Giang Vùng II–IV Tỉnh Bắc Ninh Vùng II–IV Tỉnh Cà Mau Vùng II–IV Tỉnh Cao Bằng Vùng III–IV Tỉnh Đắk Lắk Vùng III–IV Tỉnh Điện Biên Vùng III–IV Tỉnh Đồng Tháp Vùng II–IV Tỉnh Gia Lai Vùng III–IV Tỉnh Hà Tĩnh Vùng III–IV Tỉnh Hưng Yên Vùng II–IV Tỉnh Khánh Hòa Vùng II–IV Tỉnh Lai Châu Vùng III–IV Tỉnh Lâm Đồng Vùng II–IV Tỉnh Lạng Sơn Vùng III–IV Tỉnh Lào Cai Vùng II–IV Tỉnh Nghệ An Vùng II–IV Tỉnh Ninh Bình Vùng II–IV Tỉnh Phú Thọ Vùng II–IV Tỉnh Quảng Ngãi Vùng III–IV Tỉnh Quảng Ninh Vùng I–IV Tỉnh Quảng Trị Vùng II–IV Tỉnh Sơn La Vùng III–IV Tỉnh Tây Ninh Vùng I–IV Tỉnh Thanh Hóa Vùng II–IV Tỉnh Tuyên Quang Vùng III–IV Tỉnh Vĩnh Long Vùng II–IV
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
