Lương tối thiểu vùng Tỉnh Quảng Ngãi năm 2026
Tỉnh Quảng Ngãi có 96 phường, xã, đặc khu, chia thành 2 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng III có 25 đơn vị; vùng IV có 71 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.140.000 đồng/tháng (vùng III).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng III | 25 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 71 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Quảng Ngãi, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.
Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Quảng Ngãi
25 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Cẩm Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đăk Bla | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đăk Cấm | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Kon Tum | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nghĩa Lộ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trương Quang Trọng | Phường | Nêu đích danh |
| Xã An Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ba Gia | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Chương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đăk Hà | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đăk Mar | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đăk Pxi | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đăk Rơ Wa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đăk Ui | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đông Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ia Chim | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ngọk Bay | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ngọk Réo | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Sơn Tịnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thọ Phong | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tịnh Khê | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trường Giang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vạn Tường | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Quảng Ngãi
71 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Quảng Ngãi — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Đặc khu Lý Sơn | Đặc khu | Mệnh đề “còn lại” |
| Phường Đức Phổ | Phường | Mệnh đề “còn lại” |
| Phường Sa Huỳnh | Phường | Mệnh đề “còn lại” |
| Phường Trà Câu | Phường | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Dinh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Động | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Tô | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Tơ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Vì | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Vinh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ba Xa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bờ Y | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cà Đam | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Dục Nông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Kôi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Môn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Pék | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Plô | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Rve | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Sao | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Tô | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đăk Tờ Kan | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đặng Thùy Trâm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đình Cương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đông Trà Bồng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ia Đal | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ia Tơi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Khánh Cường | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kon Braih | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kon Đào | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kon Plông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lân Phong | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Phụng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Măng Bút | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Măng Đen | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Măng Ri | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Minh Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mỏ Cày | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mộ Đức | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mô Rai | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nghĩa Giang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nghĩa Hành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngọc Linh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngọk Tụ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nguyễn Nghiêm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phước Giang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Rờ Kơi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sa Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sa Loong | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sa Thầy | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Hạ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Hà | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Kỳ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Linh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Mai | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Tây | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Tây Hạ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Tây Thượng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Thủy | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tây Trà | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tây Trà Bồng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Bồng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thiện Tín | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trà Bồng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trà Giang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tu Mơ Rông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tư Nghĩa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vệ Giang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xốp | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ya Ly | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ngãi
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Quảng Ngãi thuộc vùng mấy?
Tỉnh Quảng Ngãi không thuộc một vùng duy nhất: 96 phường, xã của tỉnh chia thành 2 vùng (vùng III có 25 đơn vị; vùng IV có 71 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Quảng Ngãi là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.140.000 đồng/tháng (vùng III), tương ứng 20.000 đồng/giờ, áp dụng cho 25 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Quảng Ngãi không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.
Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ Vùng II–IV Thành phố Đà Nẵng Vùng II–IV Thành phố Đồng Nai Vùng I–IV Thành phố Hà Nội Vùng I–II Thành phố Hải Phòng Vùng I–II Thành phố Hồ Chí Minh Vùng I–III Thành phố Huế Vùng II–IV Tỉnh An Giang Vùng II–IV Tỉnh Bắc Ninh Vùng II–IV Tỉnh Cà Mau Vùng II–IV Tỉnh Cao Bằng Vùng III–IV Tỉnh Đắk Lắk Vùng III–IV Tỉnh Điện Biên Vùng III–IV Tỉnh Đồng Tháp Vùng II–IV Tỉnh Gia Lai Vùng III–IV Tỉnh Hà Tĩnh Vùng III–IV Tỉnh Hưng Yên Vùng II–IV Tỉnh Khánh Hòa Vùng II–IV Tỉnh Lai Châu Vùng III–IV Tỉnh Lâm Đồng Vùng II–IV Tỉnh Lạng Sơn Vùng III–IV Tỉnh Lào Cai Vùng II–IV Tỉnh Nghệ An Vùng II–IV Tỉnh Ninh Bình Vùng II–IV Tỉnh Phú Thọ Vùng II–IV Tỉnh Quảng Ninh Vùng I–IV Tỉnh Quảng Trị Vùng II–IV Tỉnh Sơn La Vùng III–IV Tỉnh Tây Ninh Vùng I–IV Tỉnh Thái Nguyên Vùng II–IV Tỉnh Thanh Hóa Vùng II–IV Tỉnh Tuyên Quang Vùng III–IV Tỉnh Vĩnh Long Vùng II–IV
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
