Lương tối thiểu vùng Thành phố Đồng Nai năm 2026

Thành phố Đồng Nai có 95 phường, xã, đặc khu, chia thành 4 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng I có 42 đơn vị; vùng II có 23 đơn vị; vùng III có 18 đơn vị; vùng IV có 12 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I).

Vùng I: 42 đơn vịVùng II: 23 đơn vịVùng III: 18 đơn vịVùng IV: 12 đơn vị
Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Thành phố Đồng Nai
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng I 425.310.000 đ25.500 đ
Vùng II 234.730.000 đ22.700 đ
Vùng III 184.140.000 đ20.000 đ
Vùng IV mệnh đề "còn lại"123.700.000 đ17.800 đ
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Thành phố Đồng Nai, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.

Phường, xã thuộc vùng I của Thành phố Đồng Nai

42 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng (25.500 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Bảo VinhPhường Nêu đích danh
Phường Biên HòaPhường Nêu đích danh
Phường Bình LộcPhường Nêu đích danh
Phường Dầu GiâyPhường Nêu đích danh
Phường Hàng GònPhường Nêu đích danh
Phường Hố NaiPhường Nêu đích danh
Phường Long BìnhPhường Nêu đích danh
Phường Long HưngPhường Nêu đích danh
Phường Long KhánhPhường Nêu đích danh
Phường Long ThànhPhường Nêu đích danh
Phường Nhơn TrạchPhường Nêu đích danh
Phường Phước TânPhường Nêu đích danh
Phường Tam HiệpPhường Nêu đích danh
Phường Tam PhướcPhường Nêu đích danh
Phường Tân TriềuPhường Nêu đích danh
Phường Trấn BiênPhường Nêu đích danh
Phường Trảng BomPhường Nêu đích danh
Phường Trảng DàiPhường Nêu đích danh
Phường Trị AnPhường Nêu đích danh
Phường Xuân LậpPhường Nêu đích danh
Phường Xuân LộcPhường Nêu đích danh
Xã An Phước Nêu đích danh
Xã An Viễn Nêu đích danh
Xã Bàu Hàm Nêu đích danh
Xã Bình An Nêu đích danh
Xã Bình Minh Nêu đích danh
Xã Đại Phước Nêu đích danh
Xã Gia Kiệm Nêu đích danh
Xã Hưng Thịnh Nêu đích danh
Xã Long Phước Nêu đích danh
Xã Phú Lý Nêu đích danh
Xã Phước An Nêu đích danh
Xã Phước Thái Nêu đích danh
Xã Tân An Nêu đích danh
Xã Thống Nhất Nêu đích danh
Xã Xuân Bắc Nêu đích danh
Xã Xuân Định Nêu đích danh
Xã Xuân Đông Nêu đích danh
Xã Xuân Đường Nêu đích danh
Xã Xuân Hòa Nêu đích danh
Xã Xuân Phú Nêu đích danh
Xã Xuân Thành Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng II của Thành phố Đồng Nai

23 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Bình PhướcPhường Nêu đích danh
Phường Chơn ThànhPhường Nêu đích danh
Phường Đồng PhúPhường Nêu đích danh
Phường Đồng XoàiPhường Nêu đích danh
Phường Minh HưngPhường Nêu đích danh
Phường Tân PhúPhường Nêu đích danh
Xã Cẩm Mỹ Nêu đích danh
Xã Đak Lua Nêu đích danh
Xã Định Quán Nêu đích danh
Xã Đồng Tâm Nêu đích danh
Xã La Ngà Nêu đích danh
Xã Nam Cát Tiên Nêu đích danh
Xã Nha Bích Nêu đích danh
Xã Phú Hòa Nêu đích danh
Xã Phú Lâm Nêu đích danh
Xã Phú Vinh Nêu đích danh
Xã Sông Ray Nêu đích danh
Xã Tà Lài Nêu đích danh
Xã Tân Lợi Nêu đích danh
Xã Tân Quan Nêu đích danh
Xã Thanh Sơn Nêu đích danh
Xã Thuận Lợi Nêu đích danh
Xã Xuân Quế Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng III của Thành phố Đồng Nai

18 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường An LộcPhường Nêu đích danh
Phường Bình LongPhường Nêu đích danh
Phường Lộc NinhPhường Nêu đích danh
Phường Phước BìnhPhường Nêu đích danh
Phường Phước LongPhường Nêu đích danh
Phường Tân KhaiPhường Nêu đích danh
Xã Bình Tân Nêu đích danh
Xã Lộc Hưng Nêu đích danh
Xã Lộc Quang Nêu đích danh
Xã Lộc Tấn Nêu đích danh
Xã Lộc Thành Nêu đích danh
Xã Lộc Thạnh Nêu đích danh
Xã Long Hà Nêu đích danh
Xã Minh Đức Nêu đích danh
Xã Phú Riềng Nêu đích danh
Xã Phú Trung Nêu đích danh
Xã Tân Hưng Nêu đích danh
Xã Tân Tiến Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng IV của Thành phố Đồng Nai

12 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Thành phố Đồng Nai — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Xã Bom Bo Mệnh đề “còn lại”
Xã Bù Đăng Mệnh đề “còn lại”
Xã Bù Gia Mập Mệnh đề “còn lại”
Xã Đa Kia Mệnh đề “còn lại”
Xã Đak Nhau Mệnh đề “còn lại”
Xã Đăk Ơ Mệnh đề “còn lại”
Xã Hưng Phước Mệnh đề “còn lại”
Xã Nghĩa Trung Mệnh đề “còn lại”
Xã Phú Nghĩa Mệnh đề “còn lại”
Xã Phước Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Thiện Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Thọ Sơn Mệnh đề “còn lại”

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Thành phố Đồng Nai

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Đồng Nai thuộc vùng mấy?
Thành phố Đồng Nai không thuộc một vùng duy nhất: 95 phường, xã của tỉnh chia thành 4 vùng (vùng I có 42 đơn vị; vùng II có 23 đơn vị; vùng III có 18 đơn vị; vùng IV có 12 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Thành phố Đồng Nai là bao nhiêu?
Cao nhất là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I), tương ứng 25.500 đồng/giờ, áp dụng cho 42 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Thành phố Đồng Nai không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ