Thành phố Hà Nội có 126 phường, xã, đặc khu, chia thành 2 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng I có 104 đơn vị; vùng II có 22 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng I | 104 | 5.310.000 đ | 25.500 đ |
| Vùng II mệnh đề "còn lại" | 22 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
104 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng (25.500 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Ba Đình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bạch Mai | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bồ Đề | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Cầu Giấy | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Chương Mỹ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Cửa Nam | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Dương Nội | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đại Mỗ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Định Công | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đống Đa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Ngạc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Giảng Võ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hà Đông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hai Bà Trưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hoàn Kiếm | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hoàng Liệt | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hoàng Mai | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hồng Hà | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Khương Đình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Kiến Hưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Kim Liên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Láng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Lĩnh Nam | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Biên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nghĩa Đô | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Ngọc Hà | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Ô Chợ Dừa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Diễn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Lương | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Thượng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phúc Lợi | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phương Liệt | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Sơn Tây | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tây Hồ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tây Mỗ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tây Tựu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thanh Liệt | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thanh Xuân | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thượng Cát | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Từ Liêm | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tùng Thiện | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tương Mai | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Việt Hưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Hưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Tuy | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Xuân Đỉnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Xuân Phương | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Yên Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Yên Nghĩa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Yên Sở | Phường | Nêu đích danh |
| Xã An Khánh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bát Tràng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Chương Dương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Dân Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Dương Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đa Phúc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đại Thanh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đoài Phương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đông Anh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Gia Lâm | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hạ Bằng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hòa Lạc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hòa Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoài Đức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hồng Vân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hưng Đạo | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Kiều Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Kim Anh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Liên Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mê Linh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nam Phù | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ngọc Hồi | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nội Bài | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ô Diên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Cát | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phù Đổng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Nghĩa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Xuyên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phúc Thịnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Bị | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quang Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quốc Oai | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Sóc Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Sơn Đồng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tam Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tây Phương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạch Thất | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thanh Oai | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thanh Trì | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thiên Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thư Lâm | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thuận An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thượng Phúc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thường Tín | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tiến Thắng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trần Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trung Giã | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Thanh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Mai | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Bài | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Lãng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Xuân | Xã | Nêu đích danh |
22 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Thành phố Hà Nội — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã Ba Vì | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bất Bạt | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chuyên Mỹ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cổ Đô | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đại Xuyên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đan Phượng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hát Môn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Xá | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hồng Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hương Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Minh Châu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mỹ Đức | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phúc Lộc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phúc Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phúc Thọ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phượng Dực | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quảng Oai | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Suối Hai | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ứng Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ứng Thiên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vân Đình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vật Lại | Xã | Mệnh đề “còn lại” |