Lương tối thiểu vùng Tỉnh Bắc Ninh năm 2026

Tỉnh Bắc Ninh có 99 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 53 đơn vị; vùng III có 14 đơn vị; vùng IV có 32 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).

Vùng II: 53 đơn vịVùng III: 14 đơn vịVùng IV: 32 đơn vị
Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Tỉnh Bắc Ninh
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng II 534.730.000 đ22.700 đ
Vùng III 144.140.000 đ20.000 đ
Vùng IV mệnh đề "còn lại"323.700.000 đ17.800 đ
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Bắc Ninh, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.

Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Bắc Ninh

53 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Bắc GiangPhường Nêu đích danh
Phường Bồng LaiPhường Nêu đích danh
Phường Cảnh ThụyPhường Nêu đích danh
Phường Đa MaiPhường Nêu đích danh
Phường Đào ViênPhường Nêu đích danh
Phường Đồng NguyênPhường Nêu đích danh
Phường Hạp LĩnhPhường Nêu đích danh
Phường Kinh BắcPhường Nêu đích danh
Phường Mão ĐiềnPhường Nêu đích danh
Phường Nam SơnPhường Nêu đích danh
Phường NếnhPhường Nêu đích danh
Phường Nhân HòaPhường Nêu đích danh
Phường Ninh XáPhường Nêu đích danh
Phường Phù KhêPhường Nêu đích danh
Phường Phương LiễuPhường Nêu đích danh
Phường Quế VõPhường Nêu đích danh
Phường Song LiễuPhường Nêu đích danh
Phường Tam SơnPhường Nêu đích danh
Phường Tân AnPhường Nêu đích danh
Phường Tân TiếnPhường Nêu đích danh
Phường Thuận ThànhPhường Nêu đích danh
Phường Tiền PhongPhường Nêu đích danh
Phường Trạm LộPhường Nêu đích danh
Phường Trí QuảPhường Nêu đích danh
Phường Tự LạnPhường Nêu đích danh
Phường Từ SơnPhường Nêu đích danh
Phường Vân HàPhường Nêu đích danh
Phường Việt YênPhường Nêu đích danh
Phường Võ CườngPhường Nêu đích danh
Phường Vũ NinhPhường Nêu đích danh
Phường Yên DũngPhường Nêu đích danh
Xã Cao Đức Nêu đích danh
Xã Chi Lăng Nêu đích danh
Xã Đại Đồng Nêu đích danh
Xã Đại Lai Nêu đích danh
Xã Đông Cứu Nêu đích danh
Xã Đồng Việt Nêu đích danh
Xã Gia Bình Nêu đích danh
Xã Lâm Thao Nêu đích danh
Xã Liên Bão Nêu đích danh
Xã Lương Tài Nêu đích danh
Xã Nhân Thắng Nêu đích danh
Xã Phật Tích Nêu đích danh
Xã Phù Lãng Nêu đích danh
Xã Tam Đa Nêu đích danh
Xã Tam Giang Nêu đích danh
Xã Tân Chi Nêu đích danh
Xã Tiên Du Nêu đích danh
Xã Trung Chính Nêu đích danh
Xã Trung Kênh Nêu đích danh
Xã Văn Môn Nêu đích danh
Xã Yên Phong Nêu đích danh
Xã Yên Trung Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Bắc Ninh

14 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Xã Hiệp Hòa Nêu đích danh
Xã Hoàng Vân Nêu đích danh
Xã Hợp Thịnh Nêu đích danh
Xã Kép Nêu đích danh
Xã Lạng Giang Nêu đích danh
Xã Mỹ Thái Nêu đích danh
Xã Ngọc Thiện Nêu đích danh
Xã Nhã Nam Nêu đích danh
Xã Phúc Hòa Nêu đích danh
Xã Quang Trung Nêu đích danh
Xã Tân Dĩnh Nêu đích danh
Xã Tân Yên Nêu đích danh
Xã Tiên Lục Nêu đích danh
Xã Xuân Cẩm Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Bắc Ninh

32 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Bắc Ninh — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường ChũPhường Mệnh đề “còn lại”
Phường Phượng SơnPhường Mệnh đề “còn lại”
Xã An Lạc Mệnh đề “còn lại”
Xã Bắc Lũng Mệnh đề “còn lại”
Xã Bảo Đài Mệnh đề “còn lại”
Xã Biển Động Mệnh đề “còn lại”
Xã Biên Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Bố Hạ Mệnh đề “còn lại”
Xã Cẩm Lý Mệnh đề “còn lại”
Xã Dương Hưu Mệnh đề “còn lại”
Xã Đại Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Đèo Gia Mệnh đề “còn lại”
Xã Đồng Kỳ Mệnh đề “còn lại”
Xã Đông Phú Mệnh đề “còn lại”
Xã Kiên Lao Mệnh đề “còn lại”
Xã Lục Nam Mệnh đề “còn lại”
Xã Lục Ngạn Mệnh đề “còn lại”
Xã Lục Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Nam Dương Mệnh đề “còn lại”
Xã Nghĩa Phương Mệnh đề “còn lại”
Xã Sa Lý Mệnh đề “còn lại”
Xã Sơn Động Mệnh đề “còn lại”
Xã Sơn Hải Mệnh đề “còn lại”
Xã Tam Tiến Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Tây Yên Tử Mệnh đề “còn lại”
Xã Trường Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Tuấn Đạo Mệnh đề “còn lại”
Xã Vân Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Xuân Lương Mệnh đề “còn lại”
Xã Yên Định Mệnh đề “còn lại”
Xã Yên Thế Mệnh đề “còn lại”

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Bắc Ninh thuộc vùng mấy?
Tỉnh Bắc Ninh không thuộc một vùng duy nhất: 99 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 53 đơn vị; vùng III có 14 đơn vị; vùng IV có 32 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Bắc Ninh là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 53 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Bắc Ninh không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ