Lương tối thiểu vùng Tỉnh Vĩnh Long năm 2026
Tỉnh Vĩnh Long có 124 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 21 đơn vị; vùng III có 30 đơn vị; vùng IV có 73 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng II | 21 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 30 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 73 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Vĩnh Long, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.
Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Vĩnh Long
21 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường An Hội | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bến Tre | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Minh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Cái Vồn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hòa Thuận | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Châu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Đức | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nguyệt Hóa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Khương | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Tân | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phước Hậu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Sơn Đông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Hạnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Ngãi | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thanh Đức | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trà Vinh | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Giao Long | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Túc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tiên Thủy | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Vĩnh Long
30 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Duyên Hải | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trường Long Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Xã An Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã An Định | Xã | Nêu đích danh |
| Xã An Hiệp | Xã | Nêu đích danh |
| Xã An Ngãi Trung | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ba Tri | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bảo Thạnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Đại | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Phước | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Cái Nhum | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Châu Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đồng Khởi | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hưng Nhượng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hương Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lộc Thuận | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Hồ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Hữu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỏ Cày | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Mỹ Chánh Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nhơn Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Quới | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Thuận | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Long Hội | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Thủy | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Xuân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Phước | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thành Thới | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh Trị | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thới Thuận | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Vĩnh Long
73 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Vĩnh Long — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã An Phú Tân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã An Qui | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã An Trường | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Phú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cái Ngang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Càng Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cầu Kè | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cầu Ngang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Châu Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Châu Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chợ Lách | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đại An | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đại Điền | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đôn Châu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đông Hải | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Giồng Trôm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hàm Giang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hiệp Mỹ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hiếu Phụng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hiếu Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Hiệp | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Minh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hùng Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hưng Khánh Trung | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hưng Mỹ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Hiệp | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Vĩnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lục Sĩ Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lương Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lương Phú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lưu Nghiệp Anh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mỹ Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mỹ Thuận | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngãi Tứ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngũ Lạc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhị Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhị Trường | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhuận Phú Tân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phong Thạnh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Phụng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phước Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phước Mỹ Trung | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quới An | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quới Điền | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quới Thiện | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Song Lộc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Song Phú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tam Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tam Ngãi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân An | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Hào | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Lược | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Quới | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Thành Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tập Ngãi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tập Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thạnh Hải | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thạnh Phong | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thạnh Phú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tiểu Cần | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trà Côn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trà Cú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trà Ôn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Hiệp | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Ngãi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vinh Kim | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Xuân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Vĩnh Long thuộc vùng mấy?
Tỉnh Vĩnh Long không thuộc một vùng duy nhất: 124 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 21 đơn vị; vùng III có 30 đơn vị; vùng IV có 73 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 21 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Vĩnh Long không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.
Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ Vùng II–IV Thành phố Đà Nẵng Vùng II–IV Thành phố Đồng Nai Vùng I–IV Thành phố Hà Nội Vùng I–II Thành phố Hải Phòng Vùng I–II Thành phố Hồ Chí Minh Vùng I–III Thành phố Huế Vùng II–IV Tỉnh An Giang Vùng II–IV Tỉnh Bắc Ninh Vùng II–IV Tỉnh Cà Mau Vùng II–IV Tỉnh Cao Bằng Vùng III–IV Tỉnh Đắk Lắk Vùng III–IV Tỉnh Điện Biên Vùng III–IV Tỉnh Đồng Tháp Vùng II–IV Tỉnh Gia Lai Vùng III–IV Tỉnh Hà Tĩnh Vùng III–IV Tỉnh Hưng Yên Vùng II–IV Tỉnh Khánh Hòa Vùng II–IV Tỉnh Lai Châu Vùng III–IV Tỉnh Lâm Đồng Vùng II–IV Tỉnh Lạng Sơn Vùng III–IV Tỉnh Lào Cai Vùng II–IV Tỉnh Nghệ An Vùng II–IV Tỉnh Ninh Bình Vùng II–IV Tỉnh Phú Thọ Vùng II–IV Tỉnh Quảng Ngãi Vùng III–IV Tỉnh Quảng Ninh Vùng I–IV Tỉnh Quảng Trị Vùng II–IV Tỉnh Sơn La Vùng III–IV Tỉnh Tây Ninh Vùng I–IV Tỉnh Thái Nguyên Vùng II–IV Tỉnh Thanh Hóa Vùng II–IV Tỉnh Tuyên Quang Vùng III–IV
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
