Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh thuộc vùng II theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP. Doanh nghiệp đặt trụ sở, chi nhánh hoặc địa điểm kinh doanh trên địa bàn này phải trả lương không thấp hơn 4.730.000 đồng/tháng (tương ứng 22.700 đồng/giờ) kể từ ngày 01/01/2026. Đơn vị này được nêu đích danh trong danh mục địa bàn vùng II. Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Long Hoa hình thành từ 4 đơn vị cũ, nên tra theo tên cũ sẽ không còn đúng.
Mục Tỉnh Tây Ninh của Phụ lục nêu đích danh Phường Long Hoa trong nhóm vùng II:
- Vùng II, gồm các phường Kiến Tường, Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh, Long Hoa, Hòa Thành, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu, Gia Lộc và các xã Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Hưng Thuận, Phước Chỉ, Thạnh Đức, Phước Thạnh, Truông Mít, Nhựt Tảo.
| Đơn vị hành chính | Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh |
|---|---|
| Loại đơn vị | Phường |
| Vùng áp dụng | Vùng II |
| Lương tối thiểu tháng | 4.730.000 đồng/tháng |
| Lương tối thiểu giờ | 22.700 đồng/giờ |
| So với Nghị định 74/2024/NĐ-CP | Tăng 320.000 đồng (7,26%) |
| Hiệu lực | Từ ngày 01/01/2026 |
| Tỉnh, thành phố | Tỉnh Tây Ninh |
| Thuộc quận, huyện cũ | Thị xã Hòa Thành |
Tiền lương tháng đóng bảo hiểm bắt buộc không được thấp hơn mức lương tối thiểu vùng. Nếu trả đúng mức sàn 4.730.000 đồng/tháng của vùng II thì số tiền đóng hằng tháng như sau.
| Khoản đóng | Người lao động | Người sử dụng lao động |
|---|---|---|
| BHXH | 378.400 đ (8%) | 827.750 đ (17,5%) |
| BHYT | 70.950 đ (1,5%) | 141.900 đ (3%) |
| BHTN | 47.300 đ (1%) | 47.300 đ (1%) |
| Tổng cộng | 496.650 đ(10,5%) | 1.016.950 đ(21,5%) |
Trần tiền lương tháng đóng BHTN tại địa bàn này là 94.600.000 đồng (20 lần lương tối thiểu vùng); mức hưởng trợ cấp thất nghiệp tối đa là 23.650.000 đồng/tháng (5 lần lương tối thiểu vùng) đối với người thực hiện chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định.
Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP viết theo tên đơn vị mới. 4 đơn vị dưới đây không còn tồn tại; toàn bộ địa bàn của chúng nay thuộc Phường Long Hoa và cùng áp vùng II — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả đúng.
| Đơn vị hành chính cũ | Trước đây thuộc |
|---|---|
| Phường Long Thành Bắc | Thị xã Hòa Thành |
| Xã Trường Hòa | Thị xã Hòa Thành |
| Xã Trường Đông | Thị xã Hòa Thành |
| Xã Trường Tây | Thị xã Hòa Thành |
Một tỉnh có thể có nhiều vùng khác nhau — không phải cả Tỉnh Tây Ninh đều áp cùng một mức. Các đơn vị dưới đây thuộc vùng khác với Phường Long Hoa, chênh lệch mức sàn là điều cần đối chiếu khi doanh nghiệp mở thêm chi nhánh trong tỉnh.
| Phường, xã | Vùng | Lương tối thiểu tháng |
|---|---|---|
| Phường Khánh Hậu | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Phường Long An | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Phường Tân An | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã An Ninh | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã Bến Lức | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã Bình Đức | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã Cần Giuộc | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã Đức Hòa | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã Đức Lập | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã Hậu Nghĩa | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã Hiệp Hòa | Vùng I | 5.310.000 đ |
| Xã Hòa Khánh | Vùng I | 5.310.000 đ |
Xem toàn bộ 96 phường, xã của Tỉnh Tây Ninh nhóm theo từng vùng.