Lương tối thiểu vùng Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026
Thành phố Hồ Chí Minh có 168 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng I có 144 đơn vị; vùng II có 14 đơn vị; vùng III có 10 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng I | 144 | 5.310.000 đ | 25.500 đ |
| Vùng II | 14 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III mệnh đề "còn lại" | 10 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Thành phố Hồ Chí Minh, vùng III là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng III, chứ không phải bị bỏ sót.
Phường, xã thuộc vùng I của Thành phố Hồ Chí Minh
144 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng (25.500 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường An Đông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường An Hội Đông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường An Hội Tây | Phường | Nêu đích danh |
| Phường An Khánh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường An Lạc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường An Nhơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường An Phú | Phường | Nêu đích danh |
| Phường An Phú Đông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bàn Cờ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bảy Hiền | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bến Cát | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bến Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Cơ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Dương | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Đông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Hưng Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Lợi Trung | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Phú | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Quới | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Tân | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Tây | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Thạnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Thới | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Tiên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Trị Đông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Bình Trưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Cát Lái | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Cầu Kiệu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Cầu Ông Lãnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Chánh Hiệp | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Chánh Hưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Chánh Phú Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Chợ Lớn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Chợ Quán | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Dĩ An | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Diên Hồng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Hưng Thuận | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đức Nhuận | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Gia Định | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Gò Vấp | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hạnh Thông | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hiệp Bình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hòa Bình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hòa Hưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hòa Lợi | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Khánh Hội | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Lái Thiêu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Linh Xuân | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Bình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Nguyên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Phước | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Trường | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Minh Phụng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nhiêu Lộc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú An | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Định | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Lâm | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Lợi | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Mỹ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Nhuận | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Thạnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Thọ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Thọ Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Thuận | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phước Long | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phước Thắng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Rạch Dừa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Sài Gòn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tam Bình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tam Thắng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Bình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Định | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Đông Hiệp | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Hải | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Hiệp | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Hưng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Khánh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Mỹ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Phú | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Phước | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Sơn Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Sơn Nhất | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Sơn Nhì | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Tạo | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Thành | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Thới Hiệp | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Thuận | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Uyên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tăng Nhơn Phú | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tây Nam | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tây Thạnh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thạnh Mỹ Tây | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thới An | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thới Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thông Tây Hội | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thủ Dầu Một | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thủ Đức | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thuận An | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thuận Giao | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trung Mỹ Tây | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Hội | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Tân | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vũng Tàu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vườn Lài | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Xóm Chiếu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Xuân Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Xã An Long | Xã | Nêu đích danh |
| Xã An Nhơn Tây | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bà Điểm | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bắc Tân Uyên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bàu Bàng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Chánh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Lợi | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Châu Pha | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Củ Chi | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Dầu Tiếng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đông Thạnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hiệp Phước | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hóc Môn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hưng Long | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Minh Thạnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nhà Bè | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nhuận Đức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Giáo | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Hòa Đông | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phước Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phước Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân An Hội | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Nhựt | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Vĩnh Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thái Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thanh An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thường Tân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trừ Văn Thố | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Lộc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Thới Sơn | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng II của Thành phố Hồ Chí Minh
14 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Đặc khu Côn Đảo | Đặc khu | Nêu đích danh |
| Phường Bà Rịa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Long Hương | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tam Long | Phường | Nêu đích danh |
| Xã An Thới Đông | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Khánh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Cần Giờ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Châu Đức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Kim Long | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Điền | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Long Hải | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ngãi Giao | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nghĩa Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thạnh An | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng III của Thành phố Hồ Chí Minh
10 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Thành phố Hồ Chí Minh — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã Bàu Lâm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Châu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Giã | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đất Đỏ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hồ Tràm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Hiệp | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hòa Hội | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phước Hải | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuân Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuyên Mộc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Câu hỏi thường gặp
Thành phố Hồ Chí Minh thuộc vùng mấy?
Thành phố Hồ Chí Minh không thuộc một vùng duy nhất: 168 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng I có 144 đơn vị; vùng II có 14 đơn vị; vùng III có 10 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh là bao nhiêu?
Cao nhất là 5.310.000 đồng/tháng (vùng I), tương ứng 25.500 đồng/giờ, áp dụng cho 144 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Thành phố Hồ Chí Minh không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng III. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.
Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ Vùng II–IV Thành phố Đà Nẵng Vùng II–IV Thành phố Đồng Nai Vùng I–IV Thành phố Hà Nội Vùng I–II Thành phố Hải Phòng Vùng I–II Thành phố Huế Vùng II–IV Tỉnh An Giang Vùng II–IV Tỉnh Bắc Ninh Vùng II–IV Tỉnh Cà Mau Vùng II–IV Tỉnh Cao Bằng Vùng III–IV Tỉnh Đắk Lắk Vùng III–IV Tỉnh Điện Biên Vùng III–IV Tỉnh Đồng Tháp Vùng II–IV Tỉnh Gia Lai Vùng III–IV Tỉnh Hà Tĩnh Vùng III–IV Tỉnh Hưng Yên Vùng II–IV Tỉnh Khánh Hòa Vùng II–IV Tỉnh Lai Châu Vùng III–IV Tỉnh Lâm Đồng Vùng II–IV Tỉnh Lạng Sơn Vùng III–IV Tỉnh Lào Cai Vùng II–IV Tỉnh Nghệ An Vùng II–IV Tỉnh Ninh Bình Vùng II–IV Tỉnh Phú Thọ Vùng II–IV Tỉnh Quảng Ngãi Vùng III–IV Tỉnh Quảng Ninh Vùng I–IV Tỉnh Quảng Trị Vùng II–IV Tỉnh Sơn La Vùng III–IV Tỉnh Tây Ninh Vùng I–IV Tỉnh Thái Nguyên Vùng II–IV Tỉnh Thanh Hóa Vùng II–IV Tỉnh Tuyên Quang Vùng III–IV Tỉnh Vĩnh Long Vùng II–IV
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
