Lương tối thiểu vùng Tỉnh Ninh Bình năm 2026
Tỉnh Ninh Bình có 129 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 12 đơn vị; vùng III có 80 đơn vị; vùng IV có 37 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng II | 12 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 80 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 37 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Ninh Bình, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.
Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Ninh Bình
12 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Đông A | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đông Hoa Lư | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hoa Lư | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hồng Quang | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Mỹ Lộc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nam Định | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nam Hoa Lư | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tây Hoa Lư | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thành Nam | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thiên Trường | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trường Thi | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vị Khê | Phường | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Ninh Bình
80 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Châu Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Duy Hà | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Duy Tân | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Duy Tiên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Đồng Văn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Hà Nam | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Kim Bảng | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Kim Thanh | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Lê Hồ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Liêm Tuyền | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Lý Thường Kiệt | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nguyễn Úy | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phủ Lý | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phù Vân | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tam Chúc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tam Điệp | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tiên Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Trung Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Yên Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Yên Thắng | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Cát Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Cổ Lễ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đại Hoàng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đồng Thịnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Gia Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Gia Phong | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Gia Trấn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Gia Vân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Gia Viễn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Giao Bình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Giao Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Giao Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Giao Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Giao Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Giao Phúc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Giao Thủy | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Anh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Hậu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Quang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Thịnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Tiến | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Xuân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hiển Khánh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hồng Phong | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Khánh Hội | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Khánh Nhạc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Khánh Thiện | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Khánh Trung | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Liên Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Minh Tân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Minh Thái | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nam Đồng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nam Hồng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nam Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nam Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nam Trực | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nghĩa Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nghĩa Lâm | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nghĩa Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ninh Cường | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ninh Giang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phong Doanh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quang Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quỹ Nhất | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Rạng Đông | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tân Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trực Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vạn Thắng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vụ Bản | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vũ Dương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Giang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Hồng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Trường | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Ý Yên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Cường | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Đồng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Khánh | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Ninh Bình
37 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Ninh Bình — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã Bắc Lý | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình An | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Giang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Lục | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Minh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Mỹ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bình Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chất Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cúc Phương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Định Hóa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đồng Thái | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Gia Lâm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Gia Tường | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kim Đông | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kim Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lai Thành | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Liêm Hà | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lý Nhân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nam Lý | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nam Xang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhân Hà | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nho Quan | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phát Diệm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quang Thiện | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quỳnh Lưu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Thanh | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Lâm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Liêm | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trần Thương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Trụ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Mạc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Mô | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Từ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Ninh Bình thuộc vùng mấy?
Tỉnh Ninh Bình không thuộc một vùng duy nhất: 129 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 12 đơn vị; vùng III có 80 đơn vị; vùng IV có 37 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Ninh Bình là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 12 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Ninh Bình không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.
Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ Vùng II–IV Thành phố Đà Nẵng Vùng II–IV Thành phố Đồng Nai Vùng I–IV Thành phố Hà Nội Vùng I–II Thành phố Hải Phòng Vùng I–II Thành phố Hồ Chí Minh Vùng I–III Thành phố Huế Vùng II–IV Tỉnh An Giang Vùng II–IV Tỉnh Bắc Ninh Vùng II–IV Tỉnh Cà Mau Vùng II–IV Tỉnh Cao Bằng Vùng III–IV Tỉnh Đắk Lắk Vùng III–IV Tỉnh Điện Biên Vùng III–IV Tỉnh Đồng Tháp Vùng II–IV Tỉnh Gia Lai Vùng III–IV Tỉnh Hà Tĩnh Vùng III–IV Tỉnh Hưng Yên Vùng II–IV Tỉnh Khánh Hòa Vùng II–IV Tỉnh Lai Châu Vùng III–IV Tỉnh Lâm Đồng Vùng II–IV Tỉnh Lạng Sơn Vùng III–IV Tỉnh Lào Cai Vùng II–IV Tỉnh Nghệ An Vùng II–IV Tỉnh Phú Thọ Vùng II–IV Tỉnh Quảng Ngãi Vùng III–IV Tỉnh Quảng Ninh Vùng I–IV Tỉnh Quảng Trị Vùng II–IV Tỉnh Sơn La Vùng III–IV Tỉnh Tây Ninh Vùng I–IV Tỉnh Thái Nguyên Vùng II–IV Tỉnh Thanh Hóa Vùng II–IV Tỉnh Tuyên Quang Vùng III–IV Tỉnh Vĩnh Long Vùng II–IV
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
