Lương tối thiểu vùng Tỉnh Khánh Hòa năm 2026

Tỉnh Khánh Hòa có 65 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 24 đơn vị; vùng III có 29 đơn vị; vùng IV có 12 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).

Vùng II: 24 đơn vịVùng III: 29 đơn vịVùng IV: 12 đơn vị
Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Tỉnh Khánh Hòa
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng II 244.730.000 đ22.700 đ
Vùng III 294.140.000 đ20.000 đ
Vùng IV mệnh đề "còn lại"123.700.000 đ17.800 đ
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Khánh Hòa, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.

Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Khánh Hòa

24 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Ba NgòiPhường Nêu đích danh
Phường Bắc Cam RanhPhường Nêu đích danh
Phường Bắc Nha TrangPhường Nêu đích danh
Phường Bảo AnPhường Nêu đích danh
Phường Cam LinhPhường Nêu đích danh
Phường Cam RanhPhường Nêu đích danh
Phường Đô VinhPhường Nêu đích danh
Phường Đông HảiPhường Nêu đích danh
Phường Đông Ninh HòaPhường Nêu đích danh
Phường Hòa ThắngPhường Nêu đích danh
Phường Nam Nha TrangPhường Nêu đích danh
Phường Nha TrangPhường Nêu đích danh
Phường Ninh ChửPhường Nêu đích danh
Phường Ninh HòaPhường Nêu đích danh
Phường Phan RangPhường Nêu đích danh
Phường Tây Nha TrangPhường Nêu đích danh
Xã Bắc Ninh Hòa Nêu đích danh
Xã Công Hải Nêu đích danh
Xã Hòa Trí Nêu đích danh
Xã Nam Cam Ranh Nêu đích danh
Xã Nam Ninh Hòa Nêu đích danh
Xã Tân Định Nêu đích danh
Xã Tây Ninh Hòa Nêu đích danh
Xã Thuận Bắc Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Khánh Hòa

29 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Xã Anh Dũng Nêu đích danh
Xã Cà Ná Nêu đích danh
Xã Cam An Nêu đích danh
Xã Cam Hiệp Nêu đích danh
Xã Cam Lâm Nêu đích danh
Xã Diên Điền Nêu đích danh
Xã Diên Khánh Nêu đích danh
Xã Diên Lạc Nêu đích danh
Xã Diên Lâm Nêu đích danh
Xã Diên Thọ Nêu đích danh
Xã Đại Lãnh Nêu đích danh
Xã Lâm Sơn Nêu đích danh
Xã Mỹ Sơn Nêu đích danh
Xã Ninh Hải Nêu đích danh
Xã Ninh Phước Nêu đích danh
Xã Ninh Sơn Nêu đích danh
Xã Phước Dinh Nêu đích danh
Xã Phước Hà Nêu đích danh
Xã Phước Hậu Nêu đích danh
Xã Phước Hữu Nêu đích danh
Xã Suối Dầu Nêu đích danh
Xã Suối Hiệp Nêu đích danh
Xã Thuận Nam Nêu đích danh
Xã Tu Bông Nêu đích danh
Xã Vạn Hưng Nêu đích danh
Xã Vạn Ninh Nêu đích danh
Xã Vạn Thắng Nêu đích danh
Xã Vĩnh Hải Nêu đích danh
Xã Xuân Hải Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Khánh Hòa

12 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Khánh Hòa — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Đặc khu Trường SaĐặc khu Mệnh đề “còn lại”
Xã Bác Ái Mệnh đề “còn lại”
Xã Bác Ái Đông Mệnh đề “còn lại”
Xã Bác Ái Tây Mệnh đề “còn lại”
Xã Bắc Khánh Vĩnh Mệnh đề “còn lại”
Xã Đông Khánh Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Khánh Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Khánh Vĩnh Mệnh đề “còn lại”
Xã Nam Khánh Vĩnh Mệnh đề “còn lại”
Xã Tây Khánh Sơn Mệnh đề “còn lại”
Xã Tây Khánh Vĩnh Mệnh đề “còn lại”
Xã Trung Khánh Vĩnh Mệnh đề “còn lại”

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Khánh Hòa thuộc vùng mấy?
Tỉnh Khánh Hòa không thuộc một vùng duy nhất: 65 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 24 đơn vị; vùng III có 29 đơn vị; vùng IV có 12 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Khánh Hòa là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 24 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Khánh Hòa không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ