Lương tối thiểu vùng Tỉnh Phú Thọ năm 2026
Tỉnh Phú Thọ có 148 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 26 đơn vị; vùng III có 45 đơn vị; vùng IV có 77 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).
| Vùng | Số phường, xã | Lương tối thiểu tháng | Lương tối thiểu giờ |
|---|---|---|---|
| Vùng II | 26 | 4.730.000 đ | 22.700 đ |
| Vùng III | 45 | 4.140.000 đ | 20.000 đ |
| Vùng IV mệnh đề "còn lại" | 77 | 3.700.000 đ | 17.800 đ |
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Phú Thọ, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.
Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Phú Thọ
26 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Hòa Bình | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Kỳ Sơn | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Nông Trang | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phúc Yên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Tân Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thanh Miếu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Thống Nhất | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vân Phú | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Việt Trì | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Phúc | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Vĩnh Yên | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Xuân Hòa | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Bình Nguyên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Tuyền | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Xuyên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Cao Dương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hy Cương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Liên Châu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Liên Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lương Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Nguyệt Đức | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tam Hồng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tề Lỗ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thịnh Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Lãng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Lạc | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Phú Thọ
45 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Phường Âu Cơ | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phong Châu | Phường | Nêu đích danh |
| Phường Phú Thọ | Phường | Nêu đích danh |
| Xã Bản Nguyên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Bình Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Chí Tiên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Dân Chủ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đại Đình | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đạo Trù | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Đông Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hải Lựu | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hiền Quan | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoàng An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hoàng Cương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hội Thịnh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Hợp Lý | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lâm Thao | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Lập Thạch | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Liên Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Liên Minh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phú Mỹ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phù Ninh | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Phùng Nguyên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Quảng Yên | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Sơn Đông | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Sông Lô | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tam Dương | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tam Dương Bắc | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tam Đảo | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tam Nông | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tam Sơn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thái Hòa | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thanh Ba | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thổ Tang | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Thọ Văn | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Tiên Lữ | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Trạm Thản | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vạn Xuân | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh An | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Hưng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Phú | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Thành | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Vĩnh Tường | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Xuân Lũng | Xã | Nêu đích danh |
| Xã Yên Lãng | Xã | Nêu đích danh |
Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Phú Thọ
77 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Phú Thọ — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.
| Phường, xã, đặc khu | Loại | Căn cứ trong phụ lục |
|---|---|---|
| Xã An Bình | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã An Nghĩa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bằng Luân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Bao La | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cẩm Khê | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cao Phong | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cao Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chân Mộng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Chí Đám | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Cự Đồng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Dũng Tiến | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đà Bắc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đại Đồng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đan Thượng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đào Xá | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đoan Hùng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đồng Lương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Đức Nhàn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hạ Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hiền Lương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hợp Kim | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hùng Việt | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Hương Cần | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Khả Cửu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Kim Bôi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lạc Lương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lạc Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lạc Thủy | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Lai Đồng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Long Cốc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mai Châu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mai Hạ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Minh Đài | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Minh Hòa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Bi | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Động | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Hoa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Thàng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Mường Vang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nật Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Ngọc Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Nhân Nghĩa | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Pà Cò | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Phú Khê | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quy Đức | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Quyết Thắng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Sơn Lương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Lạc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Mai | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Pheo | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tân Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tây Cốc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thanh Thủy | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thu Cúc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thung Nai | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thượng Cốc | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Thượng Long | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tiên Lương | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tiền Phong | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Toàn Thắng | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Trung Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Tu Vũ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vân Bán | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Văn Lang | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Văn Miếu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vân Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Vĩnh Chân | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Võ Miếu | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuân Đài | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Xuân Viên | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Kỳ | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Lập | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Phú | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Sơn | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Thủy | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
| Xã Yên Trị | Xã | Mệnh đề “còn lại” |
Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
- Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh Phú Thọ thuộc vùng mấy?
Tỉnh Phú Thọ không thuộc một vùng duy nhất: 148 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 26 đơn vị; vùng III có 45 đơn vị; vùng IV có 77 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Phú Thọ là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 26 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Phú Thọ không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.
Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ Vùng II–IV Thành phố Đà Nẵng Vùng II–IV Thành phố Đồng Nai Vùng I–IV Thành phố Hà Nội Vùng I–II Thành phố Hải Phòng Vùng I–II Thành phố Hồ Chí Minh Vùng I–III Thành phố Huế Vùng II–IV Tỉnh An Giang Vùng II–IV Tỉnh Bắc Ninh Vùng II–IV Tỉnh Cà Mau Vùng II–IV Tỉnh Cao Bằng Vùng III–IV Tỉnh Đắk Lắk Vùng III–IV Tỉnh Điện Biên Vùng III–IV Tỉnh Đồng Tháp Vùng II–IV Tỉnh Gia Lai Vùng III–IV Tỉnh Hà Tĩnh Vùng III–IV Tỉnh Hưng Yên Vùng II–IV Tỉnh Khánh Hòa Vùng II–IV Tỉnh Lai Châu Vùng III–IV Tỉnh Lâm Đồng Vùng II–IV Tỉnh Lạng Sơn Vùng III–IV Tỉnh Lào Cai Vùng II–IV Tỉnh Nghệ An Vùng II–IV Tỉnh Ninh Bình Vùng II–IV Tỉnh Quảng Ngãi Vùng III–IV Tỉnh Quảng Ninh Vùng I–IV Tỉnh Quảng Trị Vùng II–IV Tỉnh Sơn La Vùng III–IV Tỉnh Tây Ninh Vùng I–IV Tỉnh Thái Nguyên Vùng II–IV Tỉnh Thanh Hóa Vùng II–IV Tỉnh Tuyên Quang Vùng III–IV Tỉnh Vĩnh Long Vùng II–IV
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
