Lương tối thiểu vùng Thành phố Cần Thơ năm 2026

Thành phố Cần Thơ có 103 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 19 đơn vị; vùng III có 35 đơn vị; vùng IV có 49 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).

Vùng II: 19 đơn vịVùng III: 35 đơn vịVùng IV: 49 đơn vị
Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Thành phố Cần Thơ
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng II 194.730.000 đ22.700 đ
Vùng III 354.140.000 đ20.000 đ
Vùng IV mệnh đề "còn lại"493.700.000 đ17.800 đ
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Thành phố Cần Thơ, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.

Phường, xã thuộc vùng II của Thành phố Cần Thơ

19 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường An BìnhPhường Nêu đích danh
Phường Bình ThủyPhường Nêu đích danh
Phường Cái KhếPhường Nêu đích danh
Phường Cái RăngPhường Nêu đích danh
Phường Hưng PhúPhường Nêu đích danh
Phường Long TuyềnPhường Nêu đích danh
Phường Mỹ XuyênPhường Nêu đích danh
Phường Ninh KiềuPhường Nêu đích danh
Phường Ô MônPhường Nêu đích danh
Phường Phú LợiPhường Nêu đích danh
Phường Phước ThớiPhường Nêu đích danh
Phường Sóc TrăngPhường Nêu đích danh
Phường Tân AnPhường Nêu đích danh
Phường Tân LộcPhường Nêu đích danh
Phường Thới An ĐôngPhường Nêu đích danh
Phường Thới LongPhường Nêu đích danh
Phường Thốt NốtPhường Nêu đích danh
Phường Thuận HưngPhường Nêu đích danh
Phường Trung NhứtPhường Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng III của Thành phố Cần Thơ

35 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Đại ThànhPhường Nêu đích danh
Phường Khánh HòaPhường Nêu đích danh
Phường Mỹ QuớiPhường Nêu đích danh
Phường Ngã BảyPhường Nêu đích danh
Phường Ngã NămPhường Nêu đích danh
Phường Vị TânPhường Nêu đích danh
Phường Vị ThanhPhường Nêu đích danh
Phường Vĩnh ChâuPhường Nêu đích danh
Phường Vĩnh PhướcPhường Nêu đích danh
Xã Châu Thành Nêu đích danh
Xã Cờ Đỏ Nêu đích danh
Xã Đông Hiệp Nêu đích danh
Xã Đông Phước Nêu đích danh
Xã Đông Thuận Nêu đích danh
Xã Hỏa Lựu Nêu đích danh
Xã Lai Hòa Nêu đích danh
Xã Nhơn Ái Nêu đích danh
Xã Phong Điền Nêu đích danh
Xã Phú Hữu Nêu đích danh
Xã Tân Hòa Nêu đích danh
Xã Tân Long Nêu đích danh
Xã Thạnh An Nêu đích danh
Xã Thạnh Phú Nêu đích danh
Xã Thạnh Quới Nêu đích danh
Xã Thạnh Xuân Nêu đích danh
Xã Thới Hưng Nêu đích danh
Xã Thới Lai Nêu đích danh
Xã Trung Hưng Nêu đích danh
Xã Trường Long Nêu đích danh
Xã Trường Long Tây Nêu đích danh
Xã Trường Thành Nêu đích danh
Xã Trường Xuân Nêu đích danh
Xã Vĩnh Hải Nêu đích danh
Xã Vĩnh Thạnh Nêu đích danh
Xã Vĩnh Trinh Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng IV của Thành phố Cần Thơ

49 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Thành phố Cần Thơ — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Long BìnhPhường Mệnh đề “còn lại”
Phường Long MỹPhường Mệnh đề “còn lại”
Phường Long Phú 1Phường Mệnh đề “còn lại”
Xã An Lạc Thôn Mệnh đề “còn lại”
Xã An Ninh Mệnh đề “còn lại”
Xã An Thạnh Mệnh đề “còn lại”
Xã Cù Lao Dung Mệnh đề “còn lại”
Xã Đại Hải Mệnh đề “còn lại”
Xã Đại Ngãi Mệnh đề “còn lại”
Xã Gia Hòa Mệnh đề “còn lại”
Xã Hiệp Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Hồ Đắc Kiện Mệnh đề “còn lại”
Xã Hòa An Mệnh đề “còn lại”
Xã Hòa Tú Mệnh đề “còn lại”
Xã Kế Sách Mệnh đề “còn lại”
Xã Lâm Tân Mệnh đề “còn lại”
Xã Lịch Hội Thượng Mệnh đề “còn lại”
Xã Liêu Tú Mệnh đề “còn lại”
Xã Long Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Long Phú Mệnh đề “còn lại”
Xã Lương Tâm Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Hương Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Phước Mệnh đề “còn lại”
Xã Mỹ Tú Mệnh đề “còn lại”
Xã Ngọc Tố Mệnh đề “còn lại”
Xã Nhơn Mỹ Mệnh đề “còn lại”
Xã Nhu Gia Mệnh đề “còn lại”
Xã Phong Nẫm Mệnh đề “còn lại”
Xã Phú Lộc Mệnh đề “còn lại”
Xã Phú Tâm Mệnh đề “còn lại”
Xã Phụng Hiệp Mệnh đề “còn lại”
Xã Phương Bình Mệnh đề “còn lại”
Xã Tài Văn Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Bình Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Phước Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Thạnh Mệnh đề “còn lại”
Xã Thạnh Hòa Mệnh đề “còn lại”
Xã Thạnh Thới An Mệnh đề “còn lại”
Xã Thới An Hội Mệnh đề “còn lại”
Xã Thuận Hòa Mệnh đề “còn lại”
Xã Trần Đề Mệnh đề “còn lại”
Xã Trường Khánh Mệnh đề “còn lại”
Xã Vị Thanh 1 Mệnh đề “còn lại”
Xã Vị Thủy Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh Lợi Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh Thuận Đông Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh Tường Mệnh đề “còn lại”
Xã Vĩnh Viễn Mệnh đề “còn lại”
Xã Xà Phiên Mệnh đề “còn lại”

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Thành phố Cần Thơ

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Thành phố Cần Thơ thuộc vùng mấy?
Thành phố Cần Thơ không thuộc một vùng duy nhất: 103 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 19 đơn vị; vùng III có 35 đơn vị; vùng IV có 49 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Thành phố Cần Thơ là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 19 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Thành phố Cần Thơ không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ