Lương tối thiểu vùng Tỉnh Hưng Yên năm 2026

Tỉnh Hưng Yên có 104 phường, xã, đặc khu, chia thành 3 vùng lương tối thiểu khác nhau (vùng II có 23 đơn vị; vùng III có 40 đơn vị; vùng IV có 41 đơn vị) theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP, áp dụng từ ngày 01/01/2026. Mức cao nhất trên địa bàn tỉnh là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II).

Vùng II: 23 đơn vịVùng III: 40 đơn vịVùng IV: 41 đơn vị
Mức lương tối thiểu các vùng áp dụng tại Tỉnh Hưng Yên
VùngSố phường, xãLương tối thiểu thángLương tối thiểu giờ
Vùng II 234.730.000 đ22.700 đ
Vùng III 404.140.000 đ20.000 đ
Vùng IV mệnh đề "còn lại"413.700.000 đ17.800 đ
Cách đọc danh mục: Phụ lục chỉ liệt kê đích danh các đơn vị thuộc vùng cao hơn. Với Tỉnh Hưng Yên, vùng IV là mệnh đề quét — nguyên văn ghi “các xã, phường còn lại”. Mọi phường, xã không có tên trong các nhóm liệt kê đều mặc nhiên thuộc vùng IV, chứ không phải bị bỏ sót.

Phường, xã thuộc vùng II của Tỉnh Hưng Yên

23 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng (22.700 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Phường Đường HàoPhường Nêu đích danh
Phường Hồng ChâuPhường Nêu đích danh
Phường Mỹ HàoPhường Nêu đích danh
Phường Phố HiếnPhường Nêu đích danh
Phường Sơn NamPhường Nêu đích danh
Phường Thái BìnhPhường Nêu đích danh
Phường Thượng HồngPhường Nêu đích danh
Phường Trà LýPhường Nêu đích danh
Phường Trần Hưng ĐạoPhường Nêu đích danh
Phường Trần LãmPhường Nêu đích danh
Phường Vũ PhúcPhường Nêu đích danh
Xã Đại Đồng Nêu đích danh
Xã Hoàn Long Nêu đích danh
Xã Lạc Đạo Nêu đích danh
Xã Mễ Sở Nêu đích danh
Xã Nghĩa Trụ Nêu đích danh
Xã Nguyễn Văn Linh Nêu đích danh
Xã Như Quỳnh Nêu đích danh
Xã Phụng Công Nêu đích danh
Xã Tân Hưng Nêu đích danh
Xã Văn Giang Nêu đích danh
Xã Việt Yên Nêu đích danh
Xã Yên Mỹ Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng III của Tỉnh Hưng Yên

40 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng (20.000 đồng/giờ).

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Xã Ái Quốc Nêu đích danh
Xã Ân Thi Nêu đích danh
Xã Bắc Thái Ninh Nêu đích danh
Xã Bắc Thụy Anh Nêu đích danh
Xã Châu Ninh Nêu đích danh
Xã Chí Minh Nêu đích danh
Xã Đoàn Đào Nêu đích danh
Xã Đồng Châu Nêu đích danh
Xã Đông Thái Ninh Nêu đích danh
Xã Đông Thụy Anh Nêu đích danh
Xã Đông Tiền Hải Nêu đích danh
Xã Đức Hợp Nêu đích danh
Xã Hiệp Cường Nêu đích danh
Xã Hoàng Hoa Thám Nêu đích danh
Xã Hồng Quang Nêu đích danh
Xã Hưng Phú Nêu đích danh
Xã Khoái Châu Nêu đích danh
Xã Lương Bằng Nêu đích danh
Xã Nam Cường Nêu đích danh
Xã Nam Thái Ninh Nêu đích danh
Xã Nam Thụy Anh Nêu đích danh
Xã Nam Tiền Hải Nêu đích danh
Xã Nghĩa Dân Nêu đích danh
Xã Nguyễn Trãi Nêu đích danh
Xã Phạm Ngũ Lão Nêu đích danh
Xã Quang Hưng Nêu đích danh
Xã Tây Thái Ninh Nêu đích danh
Xã Tây Thụy Anh Nêu đích danh
Xã Tây Tiền Hải Nêu đích danh
Xã Thái Ninh Nêu đích danh
Xã Thái Thụy Nêu đích danh
Xã Thụy Anh Nêu đích danh
Xã Tiền Hải Nêu đích danh
Xã Tiên Hoa Nêu đích danh
Xã Tiên Lữ Nêu đích danh
Xã Tiên Tiến Nêu đích danh
Xã Tống Trân Nêu đích danh
Xã Triệu Việt Vương Nêu đích danh
Xã Việt Tiến Nêu đích danh
Xã Xuân Trúc Nêu đích danh

Phường, xã thuộc vùng IV của Tỉnh Hưng Yên

41 đơn vị dưới đây áp mức lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng (17.800 đồng/giờ). Đây là nhóm “còn lại” của Tỉnh Hưng Yên — phần lớn không được phụ lục nêu tên riêng.

Phường, xã, đặc khuLoạiCăn cứ trong phụ lục
Xã A Sào Mệnh đề “còn lại”
Xã Bắc Đông Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Bắc Đông Quan Mệnh đề “còn lại”
Xã Bắc Tiên Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Bình Định Mệnh đề “còn lại”
Xã Bình Nguyên Mệnh đề “còn lại”
Xã Bình Thanh Mệnh đề “còn lại”
Xã Diên Hà Mệnh đề “còn lại”
Xã Đồng Bằng Mệnh đề “còn lại”
Xã Đông Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Đông Quan Mệnh đề “còn lại”
Xã Đông Tiên Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Hồng Minh Mệnh đề “còn lại”
Xã Hồng Vũ Mệnh đề “còn lại”
Xã Hưng Hà Mệnh đề “còn lại”
Xã Kiến Xương Mệnh đề “còn lại”
Xã Lê Lợi Mệnh đề “còn lại”
Xã Lê Quý Đôn Mệnh đề “còn lại”
Xã Long Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Minh Thọ Mệnh đề “còn lại”
Xã Nam Đông Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Nam Tiên Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Ngọc Lâm Mệnh đề “còn lại”
Xã Ngự Thiên Mệnh đề “còn lại”
Xã Nguyễn Du Mệnh đề “còn lại”
Xã Phụ Dực Mệnh đề “còn lại”
Xã Quang Lịch Mệnh đề “còn lại”
Xã Quỳnh An Mệnh đề “còn lại”
Xã Quỳnh Phụ Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Thuận Mệnh đề “còn lại”
Xã Tân Tiến Mệnh đề “còn lại”
Xã Thần Khê Mệnh đề “còn lại”
Xã Thư Trì Mệnh đề “còn lại”
Xã Thư Vũ Mệnh đề “còn lại”
Xã Tiên Hưng Mệnh đề “còn lại”
Xã Tiên La Mệnh đề “còn lại”
Xã Trà Giang Mệnh đề “còn lại”
Xã Vạn Xuân Mệnh đề “còn lại”
Xã Vũ Quý Mệnh đề “còn lại”
Xã Vũ Thư Mệnh đề “còn lại”
Xã Vũ Tiên Mệnh đề “còn lại”

Cách xác định vùng áp dụng cho doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên

  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn thuộc vùng nào thì áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn có sự thay đổi tên hoặc chia thì tạm thời áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn trước khi thay đổi tên hoặc chia cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
  • Người sử dụng lao động hoạt động trên địa bàn được thành lập mới từ một địa bàn hoặc nhiều địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng mức lương tối thiểu theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất cho đến khi Chính phủ có quy định mới.

Câu hỏi thường gặp

Tỉnh Hưng Yên thuộc vùng mấy?
Tỉnh Hưng Yên không thuộc một vùng duy nhất: 104 phường, xã của tỉnh chia thành 3 vùng (vùng II có 23 đơn vị; vùng III có 40 đơn vị; vùng IV có 41 đơn vị). Phải tra theo từng phường, xã mới ra đúng mức áp dụng.
Mức lương tối thiểu cao nhất tại Tỉnh Hưng Yên là bao nhiêu?
Cao nhất là 4.730.000 đồng/tháng (vùng II), tương ứng 22.700 đồng/giờ, áp dụng cho 23 đơn vị hành chính.
Vì sao nhiều phường, xã của Tỉnh Hưng Yên không có tên trong phụ lục?
Phụ lục chỉ nêu đích danh đơn vị thuộc vùng cao hơn; phần còn lại gom vào mệnh đề “các xã, phường còn lại” và áp vùng IV. Nhờ mệnh đề này mà danh mục phủ 100% đơn vị, không đơn vị nào rơi ra ngoài.
Sau sáp nhập 2025, tra theo tên xã cũ có đúng không?
Không. Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP được ban hành lại theo tên đơn vị mới. Ô tra cứu ở trang công cụ nhận cả tên cũ và tự quy về đơn vị hiện hành.

Lương tối thiểu vùng các tỉnh, thành phố khác

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ