Lương tối thiểu vùng Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội
Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội thuộc vùng I theo Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP. Doanh nghiệp đặt trụ sở, chi nhánh hoặc địa điểm kinh doanh trên địa bàn này phải trả lương không thấp hơn 5.310.000 đồng/tháng (tương ứng 25.500 đồng/giờ) kể từ ngày 01/01/2026. Đơn vị này được nêu đích danh trong danh mục địa bàn vùng I. Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Yên Lãng hình thành từ 5 đơn vị cũ, nên tra theo tên cũ sẽ không còn đúng.
Căn cứ trong Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP
Mục Thành phố Hà Nội của Phụ lục nêu đích danh Xã Yên Lãng trong nhóm vùng I:
- Vùng I, gồm các phường Hoàn Kiếm, Cửa Nam, Ba Đình, Ngọc Hà, Giảng Võ, Hai Bà Trưng, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Đống Đa, Kim Liên, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Láng, Ô Chợ Dừa, Hồng Hà, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Tương Mai, Định Công, Hoàng Liệt, Yên Sở, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Cầu Giấy, Nghĩa Đô, Yên Hoà, Tây Hồ, Phú Thượng, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Thượng Cát, Từ Liêm, Xuân Phương, Tây Mỗ, Đại Mỗ, Long Biên, Bồ Đề, Việt Hưng, Phúc Lợi, Hà Đông, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Kiến Hưng, Thanh Liệt, Chương Mỹ, Sơn Tây, Tùng Thiện và các xã Thanh Trì, Đại Thanh, Nam Phù, Ngọc Hồi, Thượng Phúc, Thường Tín, Chương Dương, Hồng Vân, Phú Xuyên, Thanh Oai, Bình Minh, Tam Hưng, Dân Hòa, Phú Nghĩa, Xuân Mai, Trần Phú, Hoà Phú, Quảng Bị, Yên Bài, Đoài Phương, Thạch Thất, Hạ Bằng, Tây Phương, Hoà Lạc, Yên Xuân, Quốc Oai, Hưng Đạo, Kiều Phú, Phú Cát, Hoài Đức, Dương Hoà, Sơn Đồng, An Khánh, Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng, Phù Đổng, Thư Lâm, Đông Anh, Phúc Thịnh, Thiên Lộc, Vĩnh Thanh, Mê Linh, Yên Lãng, Tiến Thắng, Quang Minh, Sóc Sơn, Đa Phúc, Nội Bài, Trung Giã, Kim Anh, Ô Diên, Liên Minh.
| Đơn vị hành chính | Xã Yên Lãng, Thành phố Hà Nội |
|---|---|
| Loại đơn vị | Xã |
| Vùng áp dụng | Vùng I |
| Lương tối thiểu tháng | 5.310.000 đồng/tháng |
| Lương tối thiểu giờ | 25.500 đồng/giờ |
| So với Nghị định 74/2024/NĐ-CP | Tăng 350.000 đồng (7,06%) |
| Hiệu lực | Từ ngày 01/01/2026 |
| Tỉnh, thành phố | Thành phố Hà Nội |
| Thuộc quận, huyện cũ | Huyện Mê Linh |
Mức đóng BHXH, BHYT, BHTN tối thiểu tại Xã Yên Lãng
Tiền lương tháng đóng bảo hiểm bắt buộc không được thấp hơn mức lương tối thiểu vùng. Nếu trả đúng mức sàn 5.310.000 đồng/tháng của vùng I thì số tiền đóng hằng tháng như sau.
| Khoản đóng | Người lao động | Người sử dụng lao động |
|---|---|---|
| BHXH | 424.800 đ (8%) | 929.250 đ (17,5%) |
| BHYT | 79.650 đ (1,5%) | 159.300 đ (3%) |
| BHTN | 53.100 đ (1%) | 53.100 đ (1%) |
| Tổng cộng | 557.550 đ(10,5%) | 1.141.650 đ(21,5%) |
Trần tiền lương tháng đóng BHTN tại địa bàn này là 106.200.000 đồng (20 lần lương tối thiểu vùng); mức hưởng trợ cấp thất nghiệp tối đa là 26.550.000 đồng/tháng (5 lần lương tối thiểu vùng) đối với người thực hiện chế độ tiền lương do người sử dụng lao động quyết định.
Xã Yên Lãng trước sắp xếp gồm những đơn vị nào
Danh mục địa bàn của Nghị định 293/2025/NĐ-CP viết theo tên đơn vị mới. 5 đơn vị dưới đây không còn tồn tại; toàn bộ địa bàn của chúng nay thuộc Xã Yên Lãng và cùng áp vùng I — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả đúng.
| Đơn vị hành chính cũ | Trước đây thuộc |
|---|---|
| Xã Thạch Đà | Huyện Mê Linh |
| Xã Liên Mạc | Huyện Mê Linh |
| Xã Chu Phan | Huyện Mê Linh |
| Xã Tiến Thịnh | Huyện Mê Linh |
| Xã Hoàng Kim | Huyện Mê Linh |
Doanh nghiệp ở Xã Yên Lãng áp dụng mức lương tối thiểu thế nào
- Trụ sở, chi nhánh, địa điểm kinh doanh đặt tại Xã Yên Lãng thì áp mức của vùng I: 5.310.000 đồng/tháng.
- Người sử dụng lao động có đơn vị, chi nhánh hoạt động trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì đơn vị, chi nhánh hoạt động ở địa bàn nào, áp dụng mức lương tối thiểu quy định đối với địa bàn đó.
- Người sử dụng lao động hoạt động trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu công nghệ số tập trung nằm trên các địa bàn có mức lương tối thiểu khác nhau thì áp dụng theo địa bàn có mức lương tối thiểu cao nhất.
- Mức lương tối thiểu là mức thấp nhất làm cơ sở thoả thuận khi người lao động làm đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức đã thoả thuận (Điều 4 Nghị định 293/2025/NĐ-CP).
- Trường hợp do điều chỉnh địa bàn áp dụng mà mức lương tối thiểu gắn với địa bàn tại Phụ lục Nghị định 293/2025/NĐ-CP thấp hơn mức lương tối thiểu do Chính phủ quy định tại thời điểm ngày 31/12/2025, thì người sử dụng lao động phải tiếp tục thực hiện mức lương tối thiểu tại thời điểm ngày 31/12/2025 đối với những người lao động được tuyển dụng từ ngày 31/12/2025 trở về trước, cho đến khi Chính phủ có quy định mới.
Xã Yên Lãng thuộc vùng mấy?
Lương tối thiểu tại Xã Yên Lãng là bao nhiêu?
Đóng bảo hiểm bắt buộc tối thiểu ở Xã Yên Lãng là bao nhiêu?
Trước sắp xếp, địa bàn Xã Yên Lãng gồm những đơn vị nào?
Doanh nghiệp có chi nhánh ở nhiều nơi thì áp vùng nào?
Khu công nghiệp nằm trên nhiều địa bàn khác vùng thì tính sao?
Các phường, xã khác vùng trong Thành phố Hà Nội
Một tỉnh có thể có nhiều vùng khác nhau — không phải cả Thành phố Hà Nội đều áp cùng một mức. Các đơn vị dưới đây thuộc vùng khác với Xã Yên Lãng, chênh lệch mức sàn là điều cần đối chiếu khi doanh nghiệp mở thêm chi nhánh trong tỉnh.
| Phường, xã | Vùng | Lương tối thiểu tháng |
|---|---|---|
| Xã Ba Vì | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Bất Bạt | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Chuyên Mỹ | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Cổ Đô | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Đại Xuyên | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Đan Phượng | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Hát Môn | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Hòa Xá | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Hồng Sơn | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Hương Sơn | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Minh Châu | Vùng II | 4.730.000 đ |
| Xã Mỹ Đức | Vùng II | 4.730.000 đ |
Tra vùng lương các phường, xã khác của Thành phố Hà Nội
Xem toàn bộ 126 phường, xã của Thành phố Hà Nội nhóm theo từng vùng.
Đơn vị trùng tên "Xã Yên Lãng" ở tỉnh khác
Cả nước còn 1 đơn vị hành chính khác cùng tên Xã Yên Lãng, và vùng lương của chúng không giống nhau. Xác định nhầm tỉnh là nguyên nhân phổ biến khiến áp sai mức sàn.
| Đơn vị | Tỉnh, thành phố | Vùng | Lương tối thiểu tháng |
|---|---|---|---|
| Xã Yên Lãng | Tỉnh Phú Thọ | Vùng III | 4.140.000 đ |
Câu hỏi thường gặp về vùng lương Xã Yên Lãng
Xã Yên Lãng thuộc vùng mấy?
Lương tối thiểu tại Xã Yên Lãng là bao nhiêu?
Đóng bảo hiểm bắt buộc tối thiểu ở Xã Yên Lãng là bao nhiêu?
Trước sắp xếp, địa bàn Xã Yên Lãng gồm những đơn vị nào?
Doanh nghiệp có chi nhánh ở nhiều nơi thì áp vùng nào?
Khu công nghiệp nằm trên nhiều địa bàn khác vùng thì tính sao?
Tra cứu khác về địa bàn Xã Yên Lãng
- Mã bưu chính (zip code) Xã Yên Lãng — 12924
- Biển số xe Thành phố Hà Nội — đầu số và mã vùng điện thoại của địa bàn.
- Tính lương Gross ⇄ Net — đối chiếu ngay mức lương thực nhận trên nền mức sàn vùng I.
- Địa bàn này có 389 doanh nghiệp đang đăng ký trụ sở — tất cả cùng áp mức lương tối thiểu vùng I.
Xã Yên Lãng thuộc vùng mấy?
Lương tối thiểu tại Xã Yên Lãng là bao nhiêu?
Đóng bảo hiểm bắt buộc tối thiểu ở Xã Yên Lãng là bao nhiêu?
Trước sắp xếp, địa bàn Xã Yên Lãng gồm những đơn vị nào?
Doanh nghiệp có chi nhánh ở nhiều nơi thì áp vùng nào?
Khu công nghiệp nằm trên nhiều địa bàn khác vùng thì tính sao?
Căn cứ pháp lý
- Mức lương tối thiểu tháng và giờ theo vùng: khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Danh mục địa bàn áp dụng: Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Cách xác định địa bàn theo nơi hoạt động của người sử dụng lao động: khoản 3 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Bản hợp nhất: Văn bản hợp nhất 2/VBHN-BNV năm 2025 hợp nhất Nghị định quy định mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động.
- Văn bản trước đó đã hết hiệu lực từ 01/01/2026: Nghị định 74/2024/NĐ-CP quy định về mức lương tối thiểu đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động (hết hiệu lực từ 01/01/2026).
