Bảng giá đất Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng
Đơn giá đất tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Đặng Trần Côn - Phường Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường Đặng Văn Ngữ - Phường Hòa ThuậnĐoạn có mặt cắt đường rộng 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường Phan Anh - Phường Hòa Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 7.140.000 |
| Đường Bạch ĐằngĐoạn từ đường Trung Nữ Vương → đến đường Nguyễn Du | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.100.000 |
| Đường Hồ Truyền - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An SơnĐoạn đường Nguyễn Văn Bổng → đến đường Thái Phiên (đường bê tông) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 |
| Khu dân cư Nam Tam Thanh - Xã Tam ThanhĐường quy hoạch rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.960.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An PhúĐường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An PhúĐường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An PhúĐường Đặng Thái Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An PhúĐường Phùng Khắc Khoan | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 16m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1&2 - Phường An PhúĐường QH rộng 14,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng - Phường An PhúĐường QH rộng 14,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư -TĐC Cầu Kỳ phú 1& 2 (Giai đoạn 3) - phường An PhúĐường QH rộng 14,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường Trần Nguyên Hãn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Khu dân cư số 4 - Phường An SơnĐường Vũ Văn Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Khu dân cư số 4 - Phường An SơnĐường Nguyễn Thiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Phường An MỹĐường Trịnh Đình Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường Đặng Thùy Trâm | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 |
| Đường Dương Hiển Tiến - Phường An Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch 7,5m phía Đông Sân vận động tỉnh Quảng Nam - KDC Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn -Phường Hòa Hươngtừ Quốc lộ 40B → đến nhà bà Hồng) | Đất ở tại đô thị | 6.600.000 |
| KDC phố chợ Trường Xuân - Phường Trường XuânĐường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 |
| Đường Thanh HóaĐoạn thuộc xã Tam Phú | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Đức Thiệu | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 |
| Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An PhúĐường Nguyễn Đức Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 |
| Đường Thân Nhân Trung - Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú - Phường An PhúĐoạn từ đầu tuyến → đến đường Bùi Tấn Diên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.440.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Tuyến đường khu dân cư ven hồ điều hoà Nguyễn Du - Phường An MỹĐoạn giáp Nhà sinh hoạt khối phố → đến đường Nguyễn Thái Học) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Đường Thanh HóaĐoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Đường Trưng Nữ VươngĐoạn từ đường Nguyễn Hoàng → đến giáp công ty Phước Kỳ Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Đường Trưng Nữ VươngĐoạn từ đường Hà Huy Tập → đến đường Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Phường Trường XuânĐường nhựa từ đường Lê Huy Lưu → đến đường Vũ Trọng Hoàng | Đất ở tại đô thị | 6.170.000 |
| Đường Lê Huy Lưu - Phường Trường Xuân | Đất ở tại đô thị | 6.170.000 |
| Khu dân cư An Phú - phường An PhúĐường Quy hoạch 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.090.000 |
| Khu dân cư - Tái định cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng - Phường An PhúĐường QH rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Khu dân cư tái định cư dọc hai bên đường Điện Biên Phủ (Phường An Mỹ và phường An Xuân)Đường Quy hoạch rộng 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đông Nam cầu Kỳ Phú 1&2 - Phường An PhúĐường QH rộng 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Khu dân cư -TĐC Cầu Kỳ phú 1& 2 (Giai đoạn 3) - phường An PhúĐường Nguyễn Trung Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Khu dân cư Nam nhà máy nước - Phường An XuânĐường Nguyễn Xuân Ôn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An PhúKhu khai thác đất lẻ Phú Trung (đường quy hoạch 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Khu dân cư An Mỹ Đông - Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường quy hoạch rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Khu dân cư số 8 - Phường An MỹĐường Trương Công Hy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đường Lê Phụ Trần - Khu dân cư số 5 - Phường An MỹĐoạn từ đường Lê Duẩn → đến đường Hàn Thuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đường Hà Huy TậpĐoạn từ Trương Chí Cương → đến cuối tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đường nội bộ KDC 44 căn hộ - Khu dân cư số 5 - Phường An MỹKhu B,C (đường bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đường nội bộ KDC 44 căn hộ - Khu dân cư số 5 - Phường An MỹKhu A (đường bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đường Nguyễn HoàngCác đoạn đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đường nội bộ còn lại thuộc KDC số 7 - Phường Hòa ThuậnCác đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
Mặt bằng giá đất Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
Tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 77,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 717 | 27.510.000 | 455.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 712 | 19.650.000 | 325.000 |
| Đất ở tại đô thị | 643 | 39.300.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 98 | 19.560.000 | 650.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 26 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 26 | 144.000 | 72.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 23 | 150.000 | 75.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 20 | 144.000 | 72.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 18 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 15 | 110.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 9 | 110.000 | 55.000 |
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 8 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
Giá đất theo tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
293 tuyến đường tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .
