Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.

604 dòng giá111 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức - Thị Trấn Khâm Đức
Đường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m)
Đất thương mại, dịch vụ5.110.000
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức - Thị Trấn Khâm Đức
Đường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m-3,5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.440.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường Lý Thái Tổ
Đất ở tại đô thị2.448.000
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị2.448.000
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến giáp ngã ba đường Quang Trung
Đất ở tại đô thị2.040.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến đường Nguyễn Duy Hiệu
Đất ở tại đô thị2.023.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương → đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức
Đất ở tại đô thị2.023.000
Đường Đinh Núp - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường 12 tháng 5
Đất thương mại, dịch vụ1.713.000
Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh → đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.640.000
Đường Nguyễn Trãi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất thương mại, dịch vụ1.356.000
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Quang Trung → đến đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị1.190.000
Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất thương mại, dịch vụ975.000
Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5 - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất ở tại đô thị901.000
Đường Nguyễn Du - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Lê Quý Đôn → đến đường Mai Thúc Loan
Đất ở tại đô thị901.000
Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất ở tại đô thị714.000
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân → đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức)
Đất ở tại đô thị714.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu
Đất ở tại đô thị714.000
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn nối tiếp → đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu
Đất ở tại đô thị714.000
Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức
đoạn nối từ đường Trục 30 → đến bãi chôn lấp)
Đất ở tại đô thị714.000
Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất ở tại đô thị714.000
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại
Đất ở tại đô thị714.000
Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất ở tại đô thị714.000
Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức
Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu → đến đường Võ Nguyên Giáp)
Đất ở tại đô thị714.000
Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất ở tại đô thị714.000
Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất ở tại đô thị714.000
Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất ở tại đô thị714.000
Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm ĐứcĐất ở tại đô thị714.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 → đến hết thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Tâm Kha về phía phải, về phái trái đến giáp ngã ba đường bê tông vào thôn 1
Đất ở tại nông thôn360.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường vào thôn 1 → đến giáp cống thoát nước qua đường Hồ Chí Minh (trước nhà ông Mé)
Đất thương mại, dịch vụ210.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng → đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với
Đất ở tại nông thôn210.000
Đất có mặt tiền đường qua cầu Đaksa cũ - Xã Phước Đức
Đường qua cầu ĐăkSa cũ Đoạn từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hương (giáp đường HCM) → đến giáp cầu cũ
Đất thương mại, dịch vụ126.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân
Đoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng → đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi)
Đất thương mại, dịch vụ126.000
Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức
Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh → đến hết ranh giới các thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Hữu Hiệp (về phía phải), (về phía trái) của ông Trương Văn Hùng
Đất thương mại, dịch vụ126.000
Đất có mặt tiền đường Huyện đi vùng cao - Xã Phước Đức
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh → đến giáp ranh giới xã Phước Chánh
Đất thương mại, dịch vụ105.000
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
Đoạn còn lại từ giáp cống thoát nước (trước nhà ông Mé) → đến giáp ranh giới xã Phước Năng
Đất thương mại, dịch vụ105.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng → đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp105.000
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở của hộ ông Xuân - Tài
Đất thương mại, dịch vụ98.000
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
Đường vào trụ sở làm việc UBND xã đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí thửa đất có nhà ở của hộ ông Nam và Vũ Thị Hoa
Đất thương mại, dịch vụ98.000
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
Đoạn còn lại → đến giáp cầu Xà Meng
Đất thương mại, dịch vụ98.000
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
Đường bê tông từ giáp thửa đất nhà bà Đào → đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Nghiêm
Đất thương mại, dịch vụ98.000
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
Đoạn bê tông từ nhà bà Hồ Thị Ý → đến giáp nhà ông Hùng
Đất thương mại, dịch vụ98.000
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở hộ ông Thể
Đất thương mại, dịch vụ98.000
Đất các vị trí khác còn lại - Xã Phước Đức
Đất các vị trí khác còn lại
Đất thương mại, dịch vụ49.000
Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)30.00026.00024.000
Xã Phước Năng
Đất có mặt tiền đường bê tông vào hồ thủy lợi nước Dút
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000
Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản26.00024.00022.000
Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản26.00024.00022.000
Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư)Đất nuôi trồng thủy sản26.00024.00022.000
Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)26.00022.00018.000
Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)26.00022.00018.000

Mặt bằng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
7.888.000
đồng/m²
Trung vị VT1
84.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
6.000
đồng/m²
Số dòng giá
604
dòng
Số tuyến đường
111
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1523.944.00017.000
Đất thương mại, dịch vụ1495.521.00024.000
Đất ở tại đô thị807.888.000714.000
Đất ở tại nông thôn61380.00035.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2430.00013.000
Đất trồng cây hằng năm khác2426.00010.000
Đất trồng cây lâu năm2420.0009.000
Đất rừng sản xuất2314.0006.000
Đất rừng phòng hộ2314.0006.000
Đất rừng đặc dụng2314.0006.000
Đất nuôi trồng thủy sản2126.00012.000

Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đất các khu vực còn lại - Xã Phước Kim
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đất các khu vực khác còn lại - Xã Phước Mỹ
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất các vị trí khác còn lại - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp
13 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Năng
9 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các đường Trung tâm xã - Xã Phước Chánh
9 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền các tuyến đường khác - Xã Phước Hiệp
6 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp
18 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hòa
12 dòng · VT1 tới 171.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Xuân
5 dòng · VT1 tới 168.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường 14E cũ - Xã Phước Xuân
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức
11 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Mỹ
6 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Năng
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền Đường Huyện (ĐH) - Xã Phước Công
6 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện - Xã Phước Kim
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Kim, Phước Công - Xã Phước Chánh
12 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi Phước Lộc - Xã Phước Thành
12 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi vùng cao - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Công - Xã Phước Thành
3 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường Huyện đi xã Phước Thành - Xã Phước Thành
6 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường qua cầu Đaksa cũ - Xã Phước Đức
3 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Công
6 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường trung tâm xã - Xã Phước Thành
6 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức
5 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Đất ở các khu vực khác còn lại của xã - Xã Phước Hòa
3 dòng · VT1 tới 82.000 đ/m²
Đường 12 tháng 5 - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 3.723.000 đ/m²
Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đường Đinh Núp - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 6.960.000 đ/m²
Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
15 dòng · VT1 tới 2.975.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.394.000 đ/m²
Đường Lê Hữu Trác - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.785.000 đ/m²
Đường Lý Thái Tổ - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 2.686.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
5 dòng · VT1 tới 1.496.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.281.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.091.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trãi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.938.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 5.565.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.448.000 đ/m²
Đường Phạm Văn Đồng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
9 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 3.281.000 đ/m²
Đường Phan Đình Phùng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.938.000 đ/m²
Đường Phan Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 2.686.000 đ/m²
Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
12 dòng · VT1 tới 6.960.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
6 dòng · VT1 tới 1.071.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Toản - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.632.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Triệu Nữ Vương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 3.162.000 đ/m²
Đường trục 29 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.071.000 đ/m²
Đường trục 30 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Đường Tú Xương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.632.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
15 dòng · VT1 tới 4.981.000 đ/m²
Khu dân cư phố chợ Khâm Đức - Thị Trấn Khâm Đức
14 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Nguyễn Duy Hiệu nối với đường Lê Hữu Trác - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Nguyễn Văn Linh giữa các thửa đất ở số nhà 80 và 90 - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 901.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.394.000 đ/m²
Kiệt số 1 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.037.000 đ/m²
Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 2 đường Phan Châu Trinh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 1.037.000 đ/m²
Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức
3 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 30.000 đ/m²
Thị trấn Khâm Đức (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 15.000 đ/m²
Xã Phước Chánh
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Phước Chánh (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Chánh (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Công
3 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Phước Công (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Công (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Đức (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Đức (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Hiệp (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Hòa (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Kim (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Kim (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Lộc (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Mỹ (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Mỹ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Năng
9 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Xã Phước Năng (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Năng (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Thành
3 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Phước Thành (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Thành (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²
Xã Phước Xuân (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 26.000 đ/m²
Xã Phước Xuân (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 13.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) là 7.888.000 đồng/m², thấp nhất 6.000 đồng/m², trung vị 84.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.