Đơn giá đất tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT3, áp dụng từ 01/01/2026.
604 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức - Thị Trấn Khâm Đức Đường có mặt cắt 19,5m (4,5m-10,5m-4,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.110.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phố chợ Khâm Đức - Thị Trấn Khâm Đức Đường Phạm Văn Đồng 19m (5m-10,5m-3,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.440.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường Lý Thái Tổ | Đất ở tại đô thị | 2.448.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị | 2.448.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp ngã ba đường Quang Trung | Đất ở tại đô thị | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến đường Nguyễn Duy Hiệu | Đất ở tại đô thị | 2.023.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh tại vị trí Nhà hàng Viễn Dương → đến giáp Khu dân cư phố chợ Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 2.023.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Núp - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Hồ Chí Minh → đến đường 12 tháng 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.713.000 | — | — | — | — |
| Đường Quang Trung - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại từ đường Nguyễn Văn Linh → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.640.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trãi - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.356.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai Thúc Loan - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp đường Quang Trung → đến đường Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở tại đô thị | 1.190.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Phạm Văn Đồng - Thị Trấn Khâm Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 975.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Lê Hữu Trác nối với đường 12/5 - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Du - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đường nối từ đường Lê Quý Đôn → đến đường Mai Thúc Loan | Đất ở tại đô thị | 901.000 | — | — | — | — |
| Các đường hiện trạng và quy hoạch trong khu dân cư quy hoạch tái định cư tổ 3 Tổ dân phố số 4 (phía đông bắc sân bay Khâm Đức cũ) - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Chí Minh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn từ giáp ranh giới xã Phước Xuân → đến giáp Cổng chào huyện Phước Sơn (đoạn bắt đầu đường 2 chiều vào thị trấn Khâm Đức) | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Nguyên Giáp (Đường Bao) - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại → đến giáp đường Hồ Chí Minh tại đầu Hồ Mùa Thu | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Thế Thiện - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn nối tiếp → đến giáp kênh thủy lợi Hồ Mùa Thu | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Đường Bãi chôn chất thải rắn - Thị Trấn Khâm Đức đoạn nối từ đường Trục 30 → đến bãi chôn lấp) | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 2 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Đường Đỗ Đăng Tuyển - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông, đường đất, kiệt, xóm còn lại - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông vào hồ Mùa Thu - Thị Trấn Khâm Đức Từ giáp đường Hồ Chí Minh qua hồ Mùa Thu → đến đường Võ Nguyên Giáp) | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 6 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 4 đường Hồ Chí Minh - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Các đường bê tông trong khu dân cư phía sau Trường Tiểu học Lê Văn Tám và Trạm y tế thị trấn Khâm Đức (Tổ dân phố số 1) - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Kiệt số 1 đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Khâm Đức | Đất ở tại đô thị | 714.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường đi các xã vùng cao và cắt ngang qua đường đi thôn 1 → đến hết thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Tâm Kha về phía phải, về phái trái đến giáp ngã ba đường bê tông vào thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn nối tiếp từ ngã ba đường vào thôn 1 → đến giáp cống thoát nước qua đường Hồ Chí Minh (trước nhà ông Mé) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng → đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với | Đất ở tại nông thôn | 210.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường qua cầu Đaksa cũ - Xã Phước Đức Đường qua cầu ĐăkSa cũ Đoạn từ thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hương (giáp đường HCM) → đến giáp cầu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Xuân Đoạn nối tiếp từ thửa đất nhà ông Dương Đình Hùng → đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Sở (Ngã ba Lang Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường vào mỏ vàng Đaksa - Xã Phước Đức Đoạn từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh → đến hết ranh giới các thửa đất có nhà ở của ông Nguyễn Hữu Hiệp (về phía phải), (về phía trái) của ông Trương Văn Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 126.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Huyện đi vùng cao - Xã Phước Đức Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh → đến giáp ranh giới xã Phước Chánh | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường Hồ Chí Minh - Xã Phước Đức Đoạn còn lại từ giáp cống thoát nước (trước nhà ông Mé) → đến giáp ranh giới xã Phước Năng | Đất thương mại, dịch vụ | 105.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn nối tiếp từ cầu Xà Lùng → đến giáp ngã ba đường vào Trung tâm xã Phước Hiệp tại vị trí giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Xuân về phía trái; về phía phải cắt ngang qua đường giáp với | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở của hộ ông Xuân - Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường vào trụ sở làm việc UBND xã đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí thửa đất có nhà ở của hộ ông Nam và Vũ Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền đường 14E - Xã Phước Hiệp Đoạn còn lại → đến giáp cầu Xà Meng | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường bê tông từ giáp thửa đất nhà bà Đào → đến hết ranh giới thửa đất nhà bà Nghiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đoạn bê tông từ nhà bà Hồ Thị Ý → đến giáp nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất có mặt tiền các đường khu vực Trung tâm xã - Xã Phước Hiệp Đường nối với đường tránh, đấu nối với Quốc lộ 14E tại vị trí liền kề thửa đất có nhà ở hộ ông Thể | Đất thương mại, dịch vụ | 98.000 | — | — | — | — |
| Đất các vị trí khác còn lại - Xã Phước Đức Đất các vị trí khác còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 49.000 | — | — | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 30.000 | 26.000 | 24.000 | — | — |
| Xã Phước Năng Đất có mặt tiền đường bê tông vào hồ thủy lợi nước Dút | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.000 | — | — | — | — |
| Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 24.000 | 22.000 | — | — |
| Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 24.000 | 22.000 | — | — |
| Thị trấn Khâm Đức (Đất trong khu dân cư) | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.000 | 24.000 | 22.000 | — | — |
| Xã Phước Hòa (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — | — |
| Xã Phước Hiệp (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 26.000 | 22.000 | 18.000 | — | — |
Tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 87,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 12,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 152 | 3.944.000 | 17.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 149 | 5.521.000 | 24.000 |
| Đất ở tại đô thị | 80 | 7.888.000 | 714.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 61 | 380.000 | 35.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 24 | 30.000 | 13.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 24 | 26.000 | 10.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 24 | 20.000 | 9.000 |
| Đất rừng sản xuất | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 23 | 14.000 | 6.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 21 | 26.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 21 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
104 tuyến đường tại Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .