Đơn giá đất tuyến Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
53 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Nguyễn Phong Sắc | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Đường Phạm Văn Xảo | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Đường Trương Công Hy | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 |
| Đường Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 6.300.000 |
| Đường Trương Công Hy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 |
| Các đường còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Lê Chân | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường Tuệ Tỉnh | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường Văn Cao | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường Phạm Văn Xảo | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị | 13.200.000 |
| Đường bao Nguyễn Hoàng (6,0m+7,5m+ vệt cây xanh) | Đất ở tại đô thị | 11.100.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đất ở tại đô thị | 10.100.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Đặng Thùy Trâm | Đất ở tại đô thị | 9.500.000 |
| Đường Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Đường Tuệ Tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Đường Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 9.240.000 |
| Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 |
| Đường bao Nguyễn Hoàng (6,0m+7,5m+ vệt cây xanh) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.770.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tựu → đến Nguyễn Dục | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Phong Sắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.070.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 |
| Đường Lê Chân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường Bế Văn Đàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường Tuệ Tỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường Hoàng Văn Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường Cao Sơn Pháo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường Nguyên Phi Ỷ Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường Phạm Văn Xảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.600.000 |
| Đường bao Nguyễn Hoàng (6,0m+7,5m+ vệt cây xanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.550.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.050.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tựu → đến Nguyễn Dục | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 |
| Đường Trần Nguyên Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Trương Công Hy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Đường Nguyễn Đình Tựu → đến Nguyễn Dục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 18 | 10.080.000 | 5.040.000 |
| Đất ở tại đô thị | 18 | 14.400.000 | 7.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17 | 7.200.000 | 3.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ đứng thứ 72 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .