| Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 17.300.000 | — | — | — | — |
| Hòa Phú 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.290.000 | 5.390.000 | 4.730.000 | 3.860.000 | — |
| Nông Quốc Chấn | Đất ở tại đô thị | 13.230.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.490.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.240.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.100.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 8.920.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.740.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.670.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.010.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.760.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.220.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.030.000 | — | — | — | — |
| Khánh An 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.750.000 | 2.210.000 | 1.880.000 | 1.550.000 | — |
| Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.740.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.320.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 32.340.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 30.740.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 26.340.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 25.240.000 | — | — | — | — |
| Phú Lộc 23 | Đất ở tại đô thị | 24.750.000 | — | — | — | — |
| Hòa Phú 14 | Đất ở tại đô thị | 23.810.000 | 8.990.000 | 7.880.000 | 6.440.000 | — |
| Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 23.310.000 | — | — | — | — |
| Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 22.560.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 20.970.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 20.350.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.400.000 | — | — | — | — |
| Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 19.070.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 18.940.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.440.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 18.310.000 | — | — | — | — |
| Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 18.320.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 17.840.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 17.800.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 17.070.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 16.830.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.170.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.800.000 | — | — | — | — |
| Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 15.560.000 | — | — | — | — |
| Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 15.480.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.370.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 15.330.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.140.000 | — | — | — | — |
| Phú Lộc 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 14.850.000 | — | — | — | — |
| Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 14.610.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 14.560.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 14.570.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 14.020.000 | — | — | — | — |