Bảng giá đất Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

168 dòng giá17 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)

168 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị17.300.000
Hòa Phú 14Đất thương mại, dịch vụ14.290.0005.390.0004.730.0003.860.000
Nông Quốc ChấnĐất ở tại đô thị13.230.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.490.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ10.240.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam
Đường 15m
Đất thương mại, dịch vụ10.100.000
Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị8.920.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ8.740.000
Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị7.900.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.670.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 3,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.010.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ6.760.000
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Đường 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.220.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.030.000
Khánh An 14Đất thương mại, dịch vụ4.750.0002.210.0001.880.0001.550.000
Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ4.740.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam
Đường 3,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.320.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 15m
Đất ở tại đô thị32.340.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 15m
Đất ở tại đô thị30.740.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị26.340.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị25.240.000
Phú Lộc 23Đất ở tại đô thị24.750.000
Hòa Phú 14Đất ở tại đô thị23.810.0008.990.0007.880.0006.440.000
Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị23.310.000
Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị22.560.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị20.970.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị20.350.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 15m
Đất thương mại, dịch vụ19.400.000
Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị19.070.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị18.940.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 15m
Đất thương mại, dịch vụ18.440.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị18.310.000
Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị18.320.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Đường 15m
Đất ở tại đô thị17.840.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Đường 15m
Đất ở tại đô thị17.800.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị17.070.000
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam
Đường 15m
Đất ở tại đô thị16.830.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.170.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ15.800.000
Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị15.560.000
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 3,5m
Đất ở tại đô thị15.480.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.370.000
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị15.330.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ15.140.000
Phú Lộc 23Đất thương mại, dịch vụ14.850.000
Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị14.610.000
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị14.560.000
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị14.570.000
Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
Đường 3,5m
Đất ở tại đô thị14.020.000

Mặt bằng giá đất Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)

Giá VT1 cao nhất
32.340.000
đồng/m²
Trung vị VT1
8.740.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
37.000
đồng/m²
Số dòng giá
168
dòng
Số tuyến đường
17
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 61,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 38,6% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị5432.340.0006.470.000
Đất thương mại, dịch vụ5419.400.0003.880.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5216.170.0003.240.000
Đất nông nghiệp khác2200.000106.000
Đất trồng cây hằng năm khác1200.000200.000
Đất trồng cây lâu năm1200.000200.000
Đất nuôi trồng thủy sản1106.000106.000
Đất rừng phòng hộ137.00037.000
Đất rừng đặc dụng137.00037.000
Đất rừng sản xuất137.00037.000

Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 10 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)

17 tuyến đường tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu dân cư còn lại - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
15 dòng · VT1 tới 30.740.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Nam
15 dòng · VT1 tới 16.830.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại thuộc phường Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Bắc (trừ khu dân cư Khánh Sơn; khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
14 dòng · VT1 tới 17.840.000 đ/m²
Các khu dân cư Thanh Vinh, Đà Sơn và Khánh Sơn - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Khánh Bắc, Hòa Khánh Nam
15 dòng · VT1 tới 10.460.000 đ/m²
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hiệp Bắc
14 dòng · VT1 tới 10.770.000 đ/m²
Hòa Phú 14
3 dòng · VT1 tới 23.810.000 đ/m²
Khánh An 14
3 dòng · VT1 tới 7.910.000 đ/m²
Khu dân cư Golden Hills, Khu đô thị Xanh Bàu Tràm Lakeside và Khu đô thị Thủy tú - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
12 dòng · VT1 tới 13.960.000 đ/m²
Khu dân cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Hòa Minh 5, Khu Tái định cư Foodinco, Khu dân cư phía Tây đường Nguyễn Huy Tưởng - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
9 dòng · VT1 tới 18.310.000 đ/m²
Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
9 dòng · VT1 tới 17.300.000 đ/m²
Khu số 1 và số 8 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
9 dòng · VT1 tới 23.310.000 đ/m²
Khu số 2, Khu số 3, Khu phức hợp đô thị TMDV cao tầng Phương Trang - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
15 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Khu số 5, 6 và 7 - Trung tâm đô thị mới Tây Bắc - Các khu dân cư Phường Hòa Minh
9 dòng · VT1 tới 22.560.000 đ/m²
Khu TĐC Hòa Hiệp 2,3,4 và các Khu Dân cư phía Bắc đường số 5 - Các khu dân cư thuộc phường Hòa Hiệp Nam
12 dòng · VT1 tới 17.800.000 đ/m²
Nông Quốc Chấn
3 dòng · VT1 tới 13.230.000 đ/m²
Phú Lộc 23
3 dòng · VT1 tới 24.750.000 đ/m²
Quận Liên Chiểu
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)

Giá đất cao nhất tại Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) là 32.340.000 đồng/m², thấp nhất 37.000 đồng/m², trung vị 8.740.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) xếp thứ 10 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.