| Khu dân cư Marina ComplexĐường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.100.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.500.000 |
| Quận Sơn Trà | Đất trồng cây lâu năm | 200.000 |
| Quận Sơn Trà | Đất trồng cây hằng năm khác | 200.000 |
| Quận Sơn TràĐất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | 106.000 |
| Quận Sơn TràĐất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên | Đất nuôi trồng thủy sản | 106.000 |
| Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 93.380.000 |
| Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 89.960.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 87.101.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 75.740.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 70.260.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 6 m | Đất ở tại đô thị | 60.592.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 15m | Đất ở tại đô thị | 58.830.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 57.570.000 |
| Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 56.030.000 |
| Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 53.980.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 52.260.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 51.960.000 |
| Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 48.390.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 47.140.000 |
| Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 46.690.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 15m | Đất ở tại đô thị | 46.410.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 45.440.000 |
| Khu dân cư Du lịch dịch vụ ven Sông Hàn - Làng Châu Âu (địa bàn phường An Hải Tây)Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 44.980.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 43.550.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 42.650.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.160.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 37.950.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 37.870.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 6 m | Đất thương mại, dịch vụ | 36.360.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 35.950.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 35.300.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Sông Hàn rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.130.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 34.540.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 32.480.000 |
| Khu dân cư Marina ComplexĐường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 31.790.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 31.180.000 |
| Các tuyến đường trong Khu OlalaniĐường 6 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 30.300.000 |
| Khu dân cư Marina ComplexĐường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 30.200.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.420.000 |
| Khu dân cư Phúc Lộc Viên (địa bàn phường An Hải Bắc)Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 29.030.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Rồng rộng 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28.790.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 28.390.000 |
| Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Sơn Trà rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 28.280.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Nại Hiên Đông, Mân Thái và Thọ QuangĐường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 27.940.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường An Hải BắcĐường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 27.850.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 26.250.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.980.000 |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: An Hải Tây, An Hải Đông và Phước MỹĐường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.590.000 |
| Khu dân cư Marina ComplexĐường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 25.110.000 |