Đơn giá đất tuyến Kiệt đường Trần Cao Vân - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
36 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt 155 đường Trần Cao Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 425 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 415 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 393 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 341 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 319 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 295 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 287 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 215 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Kiệt số 407 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Kiệt số 231 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 |
| Kiệt 155 đường Trần Cao Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 425 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 415 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 407 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Kiệt số 215 | Đất ở tại đô thị | 5.400.000 |
| Kiệt số 201 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 177 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt 155 đường Trần Cao Vân | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 425 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 415 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 393 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 341 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 319 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 295 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 287 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 |
| Kiệt số 231 | Đất ở tại đô thị | 3.600.000 |
| Kiệt số 201 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 177 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Kiệt số 393 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 341 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 319 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 295 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 287 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 201 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Kiệt số 177 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 13 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12 | 2.700.000 | 2.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 11 | 2.940.000 | 2.520.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Kiệt đường Trần Cao Vân - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn đứng thứ 214 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .