Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Nam Tam Thanh - Xã Tam Thanh thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.960.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất ở tại nông thôn | 13.920.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh | Đất ở tại nông thôn | 13.630.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất ở tại nông thôn | 12.940.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.744.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 9.541.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.058.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13,5m đối diện công viên cây xanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.815.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.470.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 6.960.000 | 6.470.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 13.920.000 | 12.940.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 9.744.000 | 9.058.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Nam Tam Thanh - Xã Tam Thanh đứng thứ 89 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .