Đơn giá đất tuyến Đường Lê Thánh Tông - Thuộc Xã Tam Phú thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) → đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) → đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đoạn từ đường Tam Kỳ-Tam Thanh → đến QL 40B | Đất ở tại đô thị | 9.710.000 |
| Đoạn từ giáp ranh phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) → đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đoạn từ đường Tam Kỳ-Tam Thanh → đến QL 40B | Đất thương mại, dịch vụ | 6.797.000 |
| Đoạn từ đường Tam Kỳ-Tam Thanh → đến QL 40B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.855.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 10.080.000 | 6.797.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 14.400.000 | 9.710.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.200.000 | 4.855.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lê Thánh Tông - Thuộc Xã Tam Phú đứng thứ 79 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .