Đơn giá đất tuyến Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường quy hoạch 14,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.700.000 |
| Đường quy hoạch 41m | Đất ở tại đô thị | 17.100.000 |
| Đường quy hoạch 25m | Đất ở tại đô thị | 15.500.000 |
| Đường quy hoạch 22,5m | Đất ở tại đô thị | 14.114.000 |
| Đường quy hoạch 41m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.970.000 |
| Đường quy hoạch 14,5m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 |
| Đường quy hoạch 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.850.000 |
| Đường quy hoạch 22,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.879.000 |
| Đường quy hoạch 41m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.550.000 |
| Đường quy hoạch 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.750.000 |
| Đường quy hoạch 22,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.057.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 11.970.000 | 7.700.000 |
| Đất ở tại đô thị | 4 | 17.100.000 | 11.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 8.550.000 | 7.057.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận đứng thứ 44 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .