Bảng giá đất Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

281 dòng giá33 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)

281 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ31.100.000
Khu dân cư Nhà máy cao su - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp23.000.000
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị22.700.000
Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 3,5 m
Đất ở tại đô thị21.040.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 3,5m
Đất thương mại, dịch vụ19.400.000
Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị17.930.000
Khu dân cư Bùi Tá Hán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị17.860.000
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.400.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị17.250.000
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.340.000
Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.770.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 15m
Đất thương mại, dịch vụ15.490.000
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ14.600.000
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.060.000
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.910.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ12.800.000
Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ11.450.000
Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.370.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị10.800.000
Khu dân cư Bùi Tá Hán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ10.720.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị10.700.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị8.590.000
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị8.510.000
Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.300.000
Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ8.080.000
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ8.080.000
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ7.990.000
Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị7.920.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 10,5m
Đất thương mại, dịch vụ7.820.000
Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.680.000
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.360.000
Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.850.000
Khu phố chợ Hòa Hải - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 3,75m + 2,9m + 3,75m (Không có vỉa hè)
Đất thương mại, dịch vụ5.420.000
Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.000
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.100.000
Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ4.750.000
Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.960.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
Đất ở tại đô thị135.520.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo → đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại
Đất ở tại đô thị82.370.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
Đất thương mại, dịch vụ81.310.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp67.760.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 15m
Đất ở tại đô thị60.580.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m
Đất ở tại đô thị52.210.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị51.840.000
Khu dân cư dự án Saphia - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 10,5m
Đất ở tại đô thị50.340.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo → đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại
Đất thương mại, dịch vụ49.420.000
Tuyến đường 10,5m - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
nối từ tường Trường Sa → đến bãi tắm Non Nước
Đất ở tại đô thị48.410.000
Khu dân cư Nhà máy cao su - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị46.000.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
Đường 7,5m
Đất ở tại đô thị44.130.000
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Đường 15m
Đất ở tại đô thị43.640.000

Mặt bằng giá đất Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)

Giá VT1 cao nhất
135.520.000
đồng/m²
Trung vị VT1
13.060.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
37.000
đồng/m²
Số dòng giá
281
dòng
Số tuyến đường
33
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 100,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ9181.310.0004.520.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9167.760.0003.770.000
Đất ở tại đô thị91135.520.0007.530.000
Đất nông nghiệp khác2200.000106.000
Đất trồng cây hằng năm khác1200.000200.000
Đất trồng cây lâu năm1200.000200.000
Đất nuôi trồng thủy sản1106.000106.000
Đất rừng sản xuất137.00037.000
Đất rừng phòng hộ137.00037.000
Đất rừng đặc dụng137.00037.000

Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 2 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)

32 tuyến đường tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An
24 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
3 dòng · VT1 tới 31.530.000 đ/m²
Khu dân cư Bùi Tá Hán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
3 dòng · VT1 tới 17.860.000 đ/m²
Khu dân cư dự án Saphia - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
6 dòng · VT1 tới 50.340.000 đ/m²
Khu dân cư Nhà máy cao su - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
3 dòng · VT1 tới 46.000.000 đ/m²
Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
9 dòng · VT1 tới 13.180.000 đ/m²
Khu Đảo Kim Cương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
6 dòng · VT1 tới 22.500.000 đ/m²
Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
12 dòng · VT1 tới 29.340.000 đ/m²
Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
9 dòng · VT1 tới 39.260.000 đ/m²
Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
9 dòng · VT1 tới 11.690.000 đ/m²
Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
11 dòng · VT1 tới 22.740.000 đ/m²
Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
9 dòng · VT1 tới 25.820.000 đ/m²
Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
6 dòng · VT1 tới 24.340.000 đ/m²
Khu Làng đá Mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
6 dòng · VT1 tới 11.860.000 đ/m²
Khu phố chợ Hòa Hải - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
3 dòng · VT1 tới 9.040.000 đ/m²
Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
9 dòng · VT1 tới 40.370.000 đ/m²
Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
6 dòng · VT1 tới 43.640.000 đ/m²
Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
9 dòng · VT1 tới 13.700.000 đ/m²
Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
15 dòng · VT1 tới 15.480.000 đ/m²
Khu tái định cư dọc tuyến Sơn Trà Điện Ngọc - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
9 dòng · VT1 tới 31.020.000 đ/m²
Khu Tái định cư Đông Hải, Tân Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
9 dòng · VT1 tới 32.420.000 đ/m²
Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
12 dòng · VT1 tới 13.460.000 đ/m²
Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
9 dòng · VT1 tới 29.570.000 đ/m²
Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
9 dòng · VT1 tới 28.640.000 đ/m²
Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
9 dòng · VT1 tới 11.710.000 đ/m²
Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
11 dòng · VT1 tới 15.280.000 đ/m²
Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
12 dòng · VT1 tới 26.080.000 đ/m²
Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
12 dòng · VT1 tới 24.230.000 đ/m²
Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
12 dòng · VT1 tới 25.460.000 đ/m²
Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
6 dòng · VT1 tới 34.510.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Tuyến đường 10,5m - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải
3 dòng · VT1 tới 48.410.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)

Giá đất cao nhất tại Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) là 135.520.000 đồng/m², thấp nhất 37.000 đồng/m², trung vị 13.060.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) xếp thứ 2 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.