| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 31.100.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nhà máy cao su - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 23.000.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 22.700.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Mỹ Đa Tây - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 3,5 m | Đất ở tại đô thị | 21.040.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 19.400.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 17.930.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bùi Tá Hán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 17.860.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.400.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 17.250.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 mở rộng - Khu đô thị mới Nam cầu Tiên Sơn - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16.340.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bắc bến xe Đông Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.770.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 15.490.000 | — | — | — | — |
| Khu gia đình quân nhân vùng 3 Hải quân - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.600.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Hòa Hải H1 - 3 (giai đoạn 1 và 2) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 13.060.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị ven sông Hòa Quý - Đồng Nò - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.910.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.800.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.450.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.370.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bùi Tá Hán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.720.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 10.700.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 8.590.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 8.510.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.300.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.080.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.080.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.990.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 7.920.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.820.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.680.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.360.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.850.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Hòa Hải - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 3,75m + 2,9m + 3,75m (Không có vỉa hè) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.420.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.100.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.960.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) | Đất ở tại đô thị | 135.520.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo → đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại | Đất ở tại đô thị | 82.370.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) | Đất thương mại, dịch vụ | 81.310.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 10,5m nối từ Lê Quang Đạo → đến An Thượng 17 (nối dài Đỗ Bá) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 67.760.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 60.580.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường dẫn 2 bên cầu Trần Thị Lý thuộc địa bàn quận Ngũ Hành Sơn rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 52.210.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 51.840.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư dự án Saphia - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 50.340.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường quy hoạch 10,5m từ Lê Quang Đạo → đến kiệt 116 Nguyễn Văn Thoại | Đất thương mại, dịch vụ | 49.420.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường 10,5m - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải nối từ tường Trường Sa → đến bãi tắm Non Nước | Đất ở tại đô thị | 48.410.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nhà máy cao su - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 46.000.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Mỹ An Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 44.130.000 | — | — | — | — |
| Khu số 4 vệt khai thác quỹ đất dự án mở rộng Lê Văn Hiến – Trần Đại Nghĩa (Đường Từ Ngã 4 Lê Văn Hiến - Nguyễn Đức Thuận đến Trần Văn Đán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 43.640.000 | — | — | — | — |