Đơn giá đất tuyến Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường quy hoạch rộng 15.5m → đến 17.5m | Đất ở tại đô thị | 13.800.000 |
| Đường quy hoạch rộng rộng 19m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Đường quy hoạch rộng rộng 19m | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường Lê Độ | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Đường Ngô Mây | Đất ở tại đô thị | 12.600.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15.5m → đến 17.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.660.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 |
| Đường Ngô Mây | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 |
| Đường Lê Độ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.820.000 |
| Đường quy hoạch rộng rộng 19m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15.5m → đến 17.5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.900.000 |
| Đường Lê Độ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 |
| Đường Tô Vĩnh Diện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 |
| Đường Ngô Mây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.300.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 5 | 14.400.000 | 12.600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 10.080.000 | 8.820.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 7.200.000 | 6.300.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các khu TĐC đường Nguyễn Hoàng đứng thứ 67 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .