| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 33.500.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 18.400.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa - Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2 - Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15.800.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14.090.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà) Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.060.000 | — | — | — | — |
| Quận Thanh Khê | Đất nông nghiệp khác | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Thanh Khê | Đất trồng cây hằng năm khác | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Thanh Khê | Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phường Thạc Gián Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh → đến đường Tản Đà | Đất ở tại đô thị | 77.900.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 76.930.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lê Đình Lý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 70.650.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 59.380.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 55.830.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lê Đình Lý Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 54.360.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 223 Trường Chinh Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 51.520.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 51.380.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phường Thạc Gián Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh → đến đường Tản Đà | Đất thương mại, dịch vụ | 46.740.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 46.160.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 43.020.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lê Đình Lý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.390.000 | — | — | — | — |
| Xuân Hòa 5 | Đất ở tại đô thị | 40.470.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phường Thạc Gián Đường 5,5m nối từ đường Phan Thanh → đến đường Tản Đà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.950.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 38.470.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 38.370.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa - Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2 - Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 37.760.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 35.630.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lê Đình Lý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.330.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 34.400.000 | — | — | — | — |
| Bàu Làng 4 | Đất ở tại đô thị | 33.330.000 | — | — | — | — |
| Bàu Làng 3 | Đất ở tại đô thị | 33.330.000 | — | — | — | — |
| Bàu Làng 2 | Đất ở tại đô thị | 33.330.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lê Đình Lý Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 32.620.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 223 Trường Chinh Đường 5,5 m | Đất ở tại đô thị | 32.210.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa - Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2 - Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 31.600.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 223 Trường Chinh Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 30.910.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 30.830.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 30.660.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 29.690.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 28.180.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.920.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lê Đình Lý Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 27.180.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch 5,2m vỉa hè 2m thuộc phường An Khê | Đất ở tại đô thị | 26.440.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 25.810.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 223 Trường Chinh Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.760.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 25.690.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà) Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 24.300.000 | — | — | — | — |
| Xuân Hòa 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 24.280.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân) Đường 3,5m | Đất ở tại đô thị | 23.090.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián Đường 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 23.020.000 | — | — | — | — |