Đơn giá đất tuyến Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An Phú thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
25 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Đường Đặng Thái Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đất thương mại, dịch vụ | 6.930.000 |
| Khu khai thác đất lẻ Phú Trung (đường quy hoạch 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đường QH rộng 14,5 m | Đất ở tại đô thị | 10.800.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Đường Đặng Thái Thân | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị | 9.900.000 |
| Đường Phan Ngọc Quyền | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Đường QH rộng 11,5 m | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Khu khai thác đất lẻ Phú Trung (đường quy hoạch 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 |
| Đường QH rộng 14,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.560.000 |
| Đường Phan Ngọc Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường QH rộng 11,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Đường Đặng Thái Thân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 |
| Đường Tống Duy Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 |
| Đường Lương Ngọc Quyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.950.000 |
| Đường Phan Ngọc Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Đường Phan Kế Bính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Khu khai thác đất lẻ Phú Trung (đường quy hoạch 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 7.560.000 | 5.880.000 |
| Đất ở tại đô thị | 9 | 10.800.000 | 8.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 4.950.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư cầu Kỳ Phú 1-2 (khối Phú Ân) - Phường An Phú đứng thứ 131 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .