| Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 33.000.000 | — | — | — | — |
| Quận Hải Châu | Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Hải Châu | Đất trồng cây hằng năm khác | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Hải Châu | Đất nông nghiệp khác | 200.000 | — | — | — | — |
| Quận Hải Châu Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên | Đất nuôi trồng thủy sản | 106.000 | — | — | — | — |
| Quận Hải Châu Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản | Đất nông nghiệp khác | 106.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất ở tại đô thị | 106.420.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất ở tại đô thị | 78.120.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất ở tại đô thị | 70.360.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất ở tại đô thị | 70.150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất ở tại đô thị | 69.770.000 | — | — | — | — |
| Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất ở tại đô thị | 68.760.000 | — | — | — | — |
| Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất ở tại đô thị | 65.990.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 65.280.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 65.120.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 63.850.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m | Đất ở tại đô thị | 63.390.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu) Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 61.350.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5m | Đất ở tại đô thị | 61.070.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9m | Đất ở tại đô thị | 59.350.000 | — | — | — | — |
| Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 57.940.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 57.300.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7m | Đất ở tại đô thị | 55.970.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 15m (Bạch Đằng nối dài) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 53.210.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 52.940.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 48.640.000 | — | — | — | — |
| 3 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 47.980.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất thương mại, dịch vụ | 46.870.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Xưởng in Quân Khu 5 Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 43.750.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 42.310.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất thương mại, dịch vụ | 42.220.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất thương mại, dịch vụ | 42.090.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 41.860.000 | — | — | — | — |
| 02 đoạn đường chưa đặt tên nối đường Như Nguyệt và Xuân Diệu Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 41.880.000 | — | — | — | — |
| Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất thương mại, dịch vụ | 41.260.000 | — | — | — | — |
| Khu sân bay Đà Nẵng Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 39.590.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 39.170.000 | — | — | — | — |
| Các khu dân cư phía đông đường 2/9 thuộc địa bàn phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 39.070.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 14m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 39.060.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 10 m | Đất thương mại, dịch vụ | 38.030.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Công ty cấp nước và Sở KH&ĐT cũ (địa bàn phường Hải Châu) Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 36.810.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 36.640.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Phan Bội Châu và Trần Quý Cáp Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 36.530.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 9m | Đất thương mại, dịch vụ | 35.610.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m phía Tây đường 2 tháng 9, đối diện bể bơi thành tích cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.180.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 11,25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 35.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường 15m chưa đặt tên, nối từ đường Lê Thanh Nghị đến đường Thăng Long (phường Hòa Cường Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.890.000 | — | — | — | — |
| Khu sân bay Đà Nẵng Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 34.760.000 | — | — | — | — |
| Khu Đông Nam Đài tưởng niệm có mặt cắt rộng 17,5m - Phía trước Nhà hàng Cội Nguồn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 34.380.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Quốc tế Đa Phước thuộc quận Hải Châu và Thanh Khê (Khu 29ha) Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 34.380.000 | — | — | — | — |