Đơn giá đất tuyến Kiệt đường Phan Châu Trinh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Kiệt số 495 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 |
| Kiệt số 349 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.900.000 |
| Kiệt số 251 | Đất ở tại đô thị | 8.100.000 |
| Kiệt số 349 | Đất ở tại đô thị | 7.800.000 |
| Kiệt số 197 | Đất ở tại đô thị | 7.200.000 |
| Kiệt số 409 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Kiệt số 261 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 |
| Kiệt số 251 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.670.000 |
| Kiệt số 349 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.460.000 |
| Kiệt số 197 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 |
| Kiệt số 251 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 |
| Kiệt số 197 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 |
| Kiệt số 409 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Kiệt số 261 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.000.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.050.000 | 3.000.000 |
| Đất ở tại đô thị | 5 | 8.100.000 | 6.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 5.670.000 | 4.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Kiệt đường Phan Châu Trinh - Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) đứng thứ 180 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .