Đơn giá đất tuyến Đường Lê Phụ Trần - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ đường Lê Duẩn → đến đường Hàn Thuyên | Đất ở tại đô thị | 8.400.000 |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn → đến đường Hàn Thuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 5.880.000 |
| Đoạn từ đường Hàn Thuyên → đến đường kiệt từ Hùng Vương vào Trần Nguyên Hãn | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 |
| Đoạn từ đường Trần Bình Trọng → đến đường Lê Duẩn | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 |
| Đoạn từ đường Hàn Thuyên → đến đường kiệt từ Hùng Vương vào Trần Nguyên Hãn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.100.000 |
| Đoạn từ đường Trần Bình Trọng → đến đường Lê Duẩn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đoạn từ đường Hàn Thuyên → đến đường kiệt từ Hùng Vương vào Trần Nguyên Hãn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.500.000 |
| Đoạn từ đường Trần Bình Trọng → đến đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đoạn từ đường Lê Duẩn → đến đường Hàn Thuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 3 | 13.000.000 | 8.400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 9.100.000 | 5.880.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 6.500.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lê Phụ Trần - Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ đứng thứ 101 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .