Đơn giá đất tuyến Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường dọc kè khu phố chợ Tam Kỳ | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Đường dọc kè khu phố chợ Tam Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Đường dọc kè khu phố chợ Tam Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Các kiệt đường còn lại của khu Cồn Thị | Đất thương mại, dịch vụ | 1.848.000 |
| Các kiệt đường còn lại của khu Cồn Thị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.200.000 | 1.320.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 10.080.000 | 1.848.000 |
| Đất ở tại đô thị | 1 | 14.400.000 | 14.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Xuân (Phường Phước Hòa cũ) đứng thứ 74 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .