Bảng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

3.451 dòng giá458 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

3.451 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn
Đất ở tại đô thị15.600.000
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → hết lò rèn ông Tuấn
Đất thương mại, dịch vụ10.920.000
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Hiệu
Đất ở tại đô thị10.800.000
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)
Mặt tiền đường Đông Sơn rộng 41m
Đất ở tại đô thị10.800.000
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
Từ cầu Kế Xuyên → phía Bắc suối cầu Bình Lức
Đất ở tại nông thôn8.400.000
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đường Nguyễn Văn Trỗi
Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà LamĐất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đến hết chợ Hà Lam
Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La
Đất ở tại đô thị8.000.000
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 19,5m (5m → 9m 5m)
Đất ở tại nông thôn8.000.000
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 24 m (5m → 5,5m 3m phân cách 5,5m 5m)
Đất ở tại nông thôn8.000.000
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường quy hoạch quanh chợ Kế Xuyên
Đất ở tại nông thôn8.000.000
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung
Từ Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) → Cống ông Lương tổ 7 thôn Trà Long
Đất ở tại nông thôn8.000.000
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
Đường trục chính rộng 11,5m từ giáp nhà ông Đặng Văn Hùng vào Chợ Kế Xuyên
Đất ở tại nông thôn8.000.000
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng
Đất thương mại, dịch vụ7.560.000
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Văn Trỗi → Kênh N20
Đất thương mại, dịch vụ7.560.000
Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà LamĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.200.000
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
Từ Kênh N20 → đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở tại đô thị7.200.000
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 13,5m (5m → 7,5m 5m)
Đất ở tại nông thôn7.000.000
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương
Đường 38m (7m-10,5m-3m-10,5m-7m)
Đất thương mại, dịch vụ6.860.000
Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà LamĐất thương mại, dịch vụ6.720.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La
Đất thương mại, dịch vụ6.720.000
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung
Lô số A18 → đến lô số A34, Lô số B1 đến lô số B16
Đất ở tại nông thôn6.700.000
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung
Đường 11,5m còn lại
Đất ở tại nông thôn6.700.000
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An
Từ giáp Bưu điện Bình An (Tây đường), giáp đất thổ cư ông Dũng (Hoa) (Đông đường) → Giáp huyện Phú Ninh
Đất ở tại nông thôn6.600.000
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An
Từ ranh giới xã Bình Trung → đường vào UBND xã Bình An
Đất ở tại nông thôn6.600.000
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú
Từ tường rào phía Nam cây xăng Bình Tú 1 (Phía Đông giáp nhà ông Nguyễn Hồng Sơn) → đến giáp đường bê tông lên UBND xã (phía Đông hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở tại nông thôn6.600.000
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú
Từ cống cao (Ranh giới Bình Phục) → đường lên tổ 7 thôn Tú Ngọc A (Phía Đông giáp nhà bà Liên)
Đất ở tại nông thôn6.600.000
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
Đường 11,5m → Các lô còn lại
Đất ở tại nông thôn6.600.000
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 11,5 (3m → 5,5m 3m)
Đất ở tại nông thôn6.600.000
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An
Từ QL 1A → đến tường rào phía Đông Nhà thờ Công giáo (Bắc đường), tường rào phía Đông nhà ông Trần Văn Bình (Nam đường)
Đất ở tại nông thôn6.500.000
Khu vực quanh chợ Quán Gò - Xã Bình AnĐất ở tại nông thôn6.500.000
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
Từ QL 1A xuống chợ Quán Gò → đến giáp đường đi Bình Nam (ĐH3).
Đất ở tại nông thôn6.500.000
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Lững (Phía Tây đường)
Đất thương mại, dịch vụ6.440.000
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Ranh giới Quế Sơn → đến hết nhà bà Xây (Phía Đông đường)
Đất thương mại, dịch vụ6.440.000
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý
Từ giáp ranh giới Thị trấn Hà Lam (gần nhà Duyên Hoa) → đến cống qua đường
Đất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý
Từ nhà ông Trương Thạch (Bắc đường), Thảo Dục (Nam đường) → hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc)
Đất ở tại nông thôn6.000.000
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên
Từ nhà bà Nguyễn Thị Kim Chi → đến hết thửa 1838/05
Đất ở tại nông thôn5.800.000
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên
Từ nhà ông Phan Thanh Luyện → đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên
Đất ở tại nông thôn5.800.000
Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam
Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m)
Đất thương mại, dịch vụ5.544.000
Khu Tái định cư Trường TC CSGT - Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên
Từ lô số 244, 245 và lô 01 → đến công viên cây xanh
Đất ở tại nông thôn5.520.000
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
Đường có mặt cắt 9,5m (2m → 5,5m 2m)
Đất ở tại nông thôn5.500.000
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Tiểu La → đường Lý Tự Trọng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.000
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục
Giáp xã Bình Nguyên – đến hết khu TĐC Trường TC Cảnh sát giao thông (Phía Nam)
Đất ở tại nông thôn5.400.000
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú
QL1A → cổng văn hoá Trường An
Đất ở tại nông thôn5.400.000
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Nguyễn Hoàng → đường Nguyễn Thuật
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam
Từ đường Trần Thị Lý → đường Nguyễn Thuật
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.400.000

Mặt bằng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
19.032.000
đồng/m²
Trung vị VT1
420.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
22.000
đồng/m²
Số dòng giá
3.451
dòng
Số tuyến đường
458
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 86,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 13,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.0789.516.00055.000
Đất thương mại, dịch vụ1.03513.322.00077.000
Đất ở tại nông thôn88115.696.000110.000
Đất ở tại đô thị17419.032.000960.000
Đất trồng cây lâu năm4294.00031.000
Đất rừng đặc dụng4244.00022.000
Đất trồng cây hằng năm khác4288.00029.000
Đất rừng sản xuất4044.00022.000
Đất nuôi trồng thủy sản4076.00030.000
Đất rừng phòng hộ3944.00022.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)38108.00034.000

Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

419 tuyến đường tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường còn lại của TT Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
16 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Hòa + Bình Túy - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Hội - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Khương - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Phụng - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Quang - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Bình Xá - Xã Bình Quế
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Cổ Linh - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Hiền Lương - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Các đường còn lại thôn Tiên Đỏa, Châu Khê, Bình Trúc, Tây Giang - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 1,2,3 thôn Đồng Dương và tổ 4,5,6,7 thôn Xuân Thái - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
8 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 3 thôn Trường An; tổ 1, 2 thôn Phước Cẩm và tổ 8, 9, 10, 11, 12 thôn Tú Nghĩa, tổ 6 thôn Tú Cẩm - Xã Bình Tú
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 4, 5 thôn Trường An; tổ 10 thôn Tú Ngọc A; tổ 11, 12 thôn Tú Ngọc B và tổ 18, 19, 20 thôn Phước Cẩm; tổ 2,5,17,thôn Tú Mỹ; tổ 4 thôn Tú Cẩm - Xã Bình Tú
9 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 4, thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3,4 thôn Xuân An - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
9 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 5,6,7,8 thôn Đồng Dương và tổ 1,2,3 Thôn Xuân Thái - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
8 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Các đường còn lại tổ 13, 14, 15 thôn Tú Ngọc B; tổ 13, 14, 15, 16 thôn Tú Phương; tổ 1, 3 thôn Tú Mỹ, tổ 7, 16, 18 thôn Tú Cẩm và tổ 7, 8, 9 thôn Tú Ngọc A - Xã Bình Tú
8 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các đường còn lại trên địa bàn xã - Xã Bình Phục
9 dòng · VT1 tới 470.000 đ/m²
Các đường hẻm còn lại quanh khu vực bến xe - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các đường liên xã - Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Dưỡng - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Mỹ - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Thái, thôn An Phước, thôn An Thành 3 - Xã Bình An
8 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn An Thành 1, An Thành 2 - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Đồng Xuân, Tứ Sơn - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Duy Hà - Xã Bình Dương
12 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Kế Xuyên 2 - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 520.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Nam Hà, Bàu Bính và Lạc Cau - Xã Bình Dương
12 dòng · VT1 tới 622.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Nghĩa Hòa, Đông Tác - Xã Bình Nam
9 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Phước Ấm - Xã Bình Triều
9 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Phước Long - Xã Bình Đào
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Phương Tân, Vịnh Giang - Xã Bình Nam
9 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Quý Mỹ, Quý Phước, Quý Thạnh 1 - Xã Bình Quý
9 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Quý Thạnh 2, Quý Hương, Quý Xuân - Xã Bình Quý
9 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Thái Đông, Tịch Yên - Xã Bình Nam
9 dòng · VT1 tới 470.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Trà Đóa I, II - Xã Bình Đào
9 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Trà Long, Kế Xuyên 1 - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Vân Tiên - Xã Bình Đào
9 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các đường nằm tại thôn Vinh Phú, Vĩnh Xuân - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 470.000 đ/m²
Các đường nằm trong tổ 1, 2, 3 thôn Liễu Trì - Xã Bình Nguyên
9 dòng · VT1 tới 480.000 đ/m²
Các đường nằm trong tổ 4, 5, 6, 7 thôn Liễu Thạnh; tổ 8, 9, 10 thôn Thanh Ly 1 và tổ 11, 13 thôn Thanh Ly 2 - Xã Bình Nguyên
9 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các đường nằm trong tổ 12, 14, 15 thôn Thanh Ly 2 - Xã Bình Nguyên
9 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Các đường quanh chợ Hà Lam và đoạn ra đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các đường tại thôn Hưng Mỹ, Vân Tây và Phước Châu - Xã Bình Triều
9 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Các hẻm đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Các hẻm đường Nguyễn Hiền - Thị Trấn Hà Lam
9 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Các hẻm đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
26 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các hẻm đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam
5 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
38 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Các hẻm đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam
5 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các hẻm đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 1.730.000 đ/m²
Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 1 của đất NN - Xã Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 2 của đất NN - Xã Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Các khu vực còn lại nằm trong vị trí 3 của đất NN - Xã Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị 1 trí đất nông nghiệp - Xã Bình Quý
9 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị 2 trí đất nông nghiệp - Xã Bình Quý
9 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị 3 trí đất nông nghiệp - Xã Bình Quý
9 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất NN - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất NN - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Đào
8 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
8 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
8 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương
9 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải
9 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Lãnh
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam
6 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú
8 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
8 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Phục
9 dòng · VT1 tới 384.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Quế
12 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều
12 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Tú
9 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất NN - Xã Bình Trị
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất NN - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Đào
8 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
7 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương
7 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải
9 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam
9 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú
8 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
9 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Phục
9 dòng · VT1 tới 348.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Quế
12 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều
8 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Tú
8 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất NN - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất NN - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Đào
9 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
9 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
8 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Dương
9 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Hải
9 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Lãnh
8 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam
8 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú
8 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
8 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Phục
8 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Quế
12 dòng · VT1 tới 180.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Sa
9 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất Nông nghiệp - Xã Bình Triều
5 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Tú
8 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 4 đất NN - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 4 đất nông nghiệp - Xã Bình Lãnh
8 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 4 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú
8 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 4 đất nông nghiệp - Xã Bình Quế
11 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 5 đất NN - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 5 đất nông nghiệp - Xã Bình Lãnh
9 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu vực nằm trong vị trí 5 đất nông nghiệp - Xã Bình Phú
9 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các tuyến còn lại (2 bên đường) - Xã Bình An
23 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Đào
6 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
24 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
15 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Dương
14 dòng · VT1 tới 990.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Giang
24 dòng · VT1 tới 980.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Hải
61 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Lãnh
18 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh
12 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Nam
6 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú
17 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
26 dòng · VT1 tới 430.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Phục
9 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Quế
6 dòng · VT1 tới 470.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Quý
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Triều
29 dòng · VT1 tới 3.696.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung
24 dòng · VT1 tới 3.840.000 đ/m²
Các tuyến còn lại - Xã Bình Tú
19 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Xã Bình Minh
14 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn An Trân - Xã Bình Hải
9 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Đồng Trì - Xã Bình Hải
9 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Đức An, thôn Linh Cang, thôn Phước Hà - Xã Bình Phú
8 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Hiệp Hưng - Xã Bình Hải
9 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Lý Trường - Xã Bình Phú
8 dòng · VT1 tới 305.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Mỹ Trà và thôn Long Hội - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
11 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Ngã Xã - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
11 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Phước An - Xã Bình Hải
9 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại thôn Tú Trà - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
12 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Các tuyến đường liên thôn - Các khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Nam
6 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các tuyến đường quy hoạch tại dự án KDC quanh chợ Kế Xuyên mới - Xã Bình Trung
18 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các tuyến đường thôn Cao Ngạn - Xã Bình Lãnh
9 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các tuyến đường thôn Châu Lâm - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các tuyến đường thôn Đồng Thanh Sơn - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
7 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Các tuyến đường thôn Hiền Lộc, thôn Hiền Phong, thôn Bắc Bình Sơn, thôn Sơn Cẩm Nga - Xã Bình Lãnh
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các tuyến đường thôn Nam Bình Sơn - Xã Bình Lãnh
9 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Các tuyến đường thôn Vinh Huy - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các tuyến đường tổ 1; 2; 3 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 3 ; 4 ; 5; 6; thôn An Lộc - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
8 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các tuyến đường tổ 4; 5; 6 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 1 ; 2 ; thôn An Lộc - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
9 dòng · VT1 tới 220.000 đ/m²
Các tuyến đường tổ 10, 11, 12, 13 thôn Việt Sơn - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các tuyến đường tổ 14, 15 thôn Việt Sơn - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
8 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Đường bê tông quanh chợ ngã 3 Bình Trị phía Tây giáp nhà ông Trương Bảy phía Đông giáp nhà ông Sáu - Xã Bình Trị
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh
8 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Đường ĐH 8 - Xã Bình Quý
3 dòng · VT1 tới 520.000 đ/m²
Đường ĐH18 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
17 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đường ĐH 19 (đường cứu hộ vùng trung) - Xã Bình Quý
6 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ĐH 19 - Xã Bình Phục
9 dòng · VT1 tới 1.690.000 đ/m²
Đường ĐH26 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đường Đinh Đạt - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Đoàn Bường - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Đường Dốc Sỏi (Ngã ba Toà Án cũ - Bến Đò Hường) - Xã Bình Quý
5 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường Đông Sơn - Thị Trấn Hà Lam
9 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường ĐT 613 - Xã Bình Dương
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường ĐT 613 - Xã Bình Phục
6 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường ĐT 613C: Tuyến QL1A - Nông trường Bình Trung (ĐH 13) - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường Dương Thị Xuân Quý - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Duy Tân - Thị Trấn Hà Lam
9 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường ĐX5 - Xã Bình Nguyên
9 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị Trấn Hà Lam
14 dòng · VT1 tới 7.330.000 đ/m²
Đường Kênh N22 - Thị Trấn Hà Lam
9 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Khoáng Sản - Xã Bình Phục
14 dòng · VT1 tới 3.110.000 đ/m²
Đường Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Mít Một (Tuyến giáp xã Quế Châu,Quế Thuận đi chợ Nón) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
3 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hiển - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam
25 dòng · VT1 tới 16.068.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
15 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Hiệu - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường nội bộ chợ Bình Quý - Xã Bình Quý
3 dòng · VT1 tới 2.760.000 đ/m²
Đường nối từ đường Võ Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục
6 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - Xã Bình Trung
6 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Đường nối từ đường Võ Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công) - xã Bình Tú
6 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường Phạm Phú Thứ - Thị Trấn Hà Lam
8 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Đường Phan Nhu - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường QL 14 E - Xã Bình Triều
9 dòng · VT1 tới 5.280.000 đ/m²
Đường quanh chợ Ngọc Phô - Xã Bình Tú
3 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
3 dòng · VT1 tới 13.050.000 đ/m²
Đường quy hoạch phía bắc khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
6 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Đường quy hoạch phía nam đường trong khu dân cư ngoài xí nghiệp Lâm nghiệp (cũ) - mặt cắt đường 8m - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
6 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Đường quy hoạch trong khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp (cũ) - Đường quy hoạch khu dân cư ngoài xí nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì) - Xã Bình Nguyên
3 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Đường quy hoạch trong khu tái định cư Hồ Đông Tiễn - Xã Bình Lãnh
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Đường quy hoạch trong khu tái định cư Hồ Đông Tiễn - Xã Bình Trị
3 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Đường Thái Phiên - Thị Trấn Hà Lam
5 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên
8 dòng · VT1 tới 1.750.000 đ/m²
Đường Tiểu La - Phía số chẵn của đường - Thị Trấn Hà Lam
9 dòng · VT1 tới 16.068.000 đ/m²
Đường Tiểu La - Phía số lẻ của đường - Thị Trấn Hà Lam
9 dòng · VT1 tới 16.068.000 đ/m²
Đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hà Lam
8 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường Trần Hớn - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 13.200.000 đ/m²
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Trương Thị Xáng - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Vào chợ Hà Lam - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Đường vào KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên
6 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Đường Xuân Diệu - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Hẽm 01 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Hẽm 15 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Hẽm 17 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Hẽm 50 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Hẽm 52 Phan Tình - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Hẽm phía Đông Trạm Y Tế, Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
KDC NTM tại tổ 1, thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam
4 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
KDC trường dạy nghề Bình Nguyên - Xã Bình Nguyên
6 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Khai thác Quỹ đất xây dựng KDC NTM tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang
3 dòng · VT1 tới 3.120.000 đ/m²
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 2 - Xã Bình Trung
6 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Khu dân cư chợ Kế Xuyên giai đoạn 3 - Xã Bình Trung
6 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Khu dân cư Nông thôn mới tại thôn Tú Phương, xã Bình Tú
3 dòng · VT1 tới 390.000 đ/m²
Khu dân cư NTM tại thôn Hiền Lương xã Bình Giang
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Khu dân cư NTM tại thôn Ngọc Sơn Đông xã Bình Phục
6 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư phía Đông chợ Hà Châu - Bình Phú - Xã Bình Phú
10 dòng · VT1 tới 1.950.000 đ/m²
Khu dân cư thôn Nghĩa Hòa, xã Bình Nam
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 3,4 thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý
9 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Khu dân cư tổ 4 thị trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị)
6 dòng · VT1 tới 9.780.000 đ/m²
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương
17 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Khu dân cư ven biển Bình Dương (giai đoạn 1) - Xã Bình Dương
7 dòng · VT1 tới 9.800.000 đ/m²
Khu đô thị mới Trung tâm thị trấn Hà Lam (giai đoạn 1)
18 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An
6 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất tổ 2b, thôn An Thành 2 - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 4.440.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất tổ 8, thị trấn Hà Lam
5 dòng · VT1 tới 7.300.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất xây dựng khu dân cư nông thôn mới tại tổ 1, thôn Kế Xuyên 2, xã Bình Trung
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 430/QĐ-UBND ngày 15/02/2019 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình Đào
8 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Khu Tái định cư Bình Đào (Theo QĐ số: 3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam - Xã Bình Đào
11 dòng · VT1 tới 1.390.000 đ/m²
Khu Tái định cư Bình Đào giai đoạn 3 - Xã Bình Đào
4 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam
6 dòng · VT1 tới 5.385.000 đ/m²
Khu Tái định cư Trường TC CSGT - Đường ĐT 613 - Xã Bình Nguyên
3 dòng · VT1 tới 5.520.000 đ/m²
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Nguyên
3 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Khu tái định cư Trường TC CSGT - Xã Bình Phục
3 dòng · VT1 tới 2.940.000 đ/m²
Khu TĐC Cài Ghép mặt cắt đường 13,5 mét - Xã Bình Dương
3 dòng · VT1 tới 3.935.000 đ/m²
Khu TĐC Trung tâm xã Bình Dương - Xã Bình Dương
19 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Khu vực đất KTQĐ chợ Bình Nam - Xã Bình Nam
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Khu vực nằm trong vị trí 1 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Khu vực nằm trong vị trí 2 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Khu vực nằm trong vị trí 3 đất nông nghiệp - Xã Bình Giang
9 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Khu vực quanh bến xe Hà Lam (cũ) - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Khu vực quanh chợ Bà - Xã Bình Giang
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Khu vực quanh chợ Bình Minh - Xã Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Khu vực quanh chợ Hà Châu - Xã Bình Phú
3 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
Khu vực quanh chợ Lạc Câu - Xã Bình Dương
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Khu vực quanh chợ Quán Gò - Xã Bình An
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Khu vực quanh chợ Vinh Huy - Xã Bình Trị
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Kiệt 03 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
4 dòng · VT1 tới 4.164.000 đ/m²
Kiệt 11 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 6.480.000 đ/m²
Kiệt 25 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu- Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kiệt 34 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
4 dòng · VT1 tới 4.170.000 đ/m²
Kiệt 41 Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kiệt 49 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
4 dòng · VT1 tới 4.170.000 đ/m²
Kiệt 51 Nguyễn Thuật (Vào cafe Ni) - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Kiệt 52 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kiệt 57 Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Kiệt 65 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Kiệt 67 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 4.410.000 đ/m²
Kiệt 87 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Kiệt 90 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.280.000 đ/m²
Kiệt 100 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 4.410.000 đ/m²
Kiệt 105 Lý Tự Trọng - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Kiệt 170 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 2.760.000 đ/m²
Kiệt 210 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 2.760.000 đ/m²
Kiệt 283 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 4.170.000 đ/m²
Kiệt 317 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 4.170.000 đ/m²
Kiệt 431 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 4.170.000 đ/m²
Kiệt 432 Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 4.170.000 đ/m²
Kiệt đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Kiệt đường 3 tháng 3 - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Kiệt đường 3 tháng 4 - Thị Trấn Hà Lam
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Quanh chợ Bàu Bính - Xã Bình Dương
3 dòng · VT1 tới 970.000 đ/m²
Quanh chợ Bến Đá - Xã Bình Sa
3 dòng · VT1 tới 530.000 đ/m²
Quốc lộ 1A - Xã Bình Trung
6 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Thị Trấn Hà Lam
23 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Thị trấn Hà Lam (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 108.000 đ/m²
Thị trấn Hà Lam (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 54.000 đ/m²
Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung
14 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Tuyến Bình An - Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình An
7 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Tuyến Bình An – Bình Phú (ĐH4) - Xã Bình Phú
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Tuyến Bình Nam - Bình Tú (ĐH17) - Xã Bình Nam
13 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên
18 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Giang
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Tuyến Bình Nguyên – Bình Giang (ĐH 11) - Xã Bình Phục
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Tuyến Bình Quý - Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Phú
12 dòng · VT1 tới 1.750.000 đ/m²
Tuyến Bình Quý – Tiên Sơn (ĐT 612) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
8 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Tuyến Bình Sa - Bình Hải (ĐH14) - Xã Bình Hải
14 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến Bình Trị-Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Tuyến Bình Trị-Tiên Sơn (ĐH15) - Xã Bình Trị
12 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Tuyến Bình Trúc 2 đi Tứ Sơn – Bình Trung - Xã Bình Sa
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến Bình Trung - Bình Phú (ĐH 25) - Xã Bình An
5 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Tuyến Bình Tú - Bình Nam (ĐH17) - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Tuyến Châu Khê đi Tú Nghĩa – Bình Tú - Xã Bình Sa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Tuyến đê ngăn mặn xã Bình Đào
3 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến ĐH 10 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Tuyến ĐH 13 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
6 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến ĐH 20 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Tuyến ĐH21 (Hà Lam – Bình Chánh) - Xã Bình Quý
6 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến ĐH 21 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
18 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến ĐH 22 - Xã Bình Trị
3 dòng · VT1 tới 340.000 đ/m²
Tuyến ĐH 29 - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến ĐH Bình An – Bình Phú (ĐH 4) - Xã Bình Quế
18 dòng · VT1 tới 1.008.000 đ/m²
Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Đào
14 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Tuyến Đông Trường Giang (ĐH 2) - Xã Bình Hải
12 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào – Duy Nghĩa) (ĐH 2) - Xã Bình Dương
9 dòng · VT1 tới 940.000 đ/m²
Tuyến ĐT 612 (Bình Quý – Tiên Sơn ) - Xã Bình Quý
8 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Giang
3 dòng · VT1 tới 3.120.000 đ/m²
Tuyến ĐT 613 - Xã Bình Minh
5 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Tuyến ĐT 613B - Xã Bình Minh
10 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Tuyến đường Bình Sa – Bình Hải (ĐH 14) - Xã Bình Sa
8 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Tuyến đường Công Nông (ĐH23) - Xã Bình Nguyên
9 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH20 - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
6 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 20 - Xã Bình Phú
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH 25 - Xã Bình Phú
6 dòng · VT1 tới 640.000 đ/m²
Tuyến đường ĐH28 - Xã Bình Lãnh
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Nam
8 dòng · VT1 tới 810.000 đ/m²
Tuyến đường Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Sa
24 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến đường tổ 5 đi tổ 10 (thôn Tân An)- Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Tuyến đường từ HTX nông nghiệp Bình Sa đi Nghĩa trang nhân dân xã Bình Sa - Xã Bình Sa
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Trị
12 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Tuyến Hà Châu - Bình Lãnh ĐH7 - Xã Bình Lãnh
6 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Tuyến Hà Châu – Bình Lãnh (ĐH7) - Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
12 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Phú
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Quế
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Tuyến kênh chính Phú Ninh - Xã Bình Quý
15 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Tuyến Kế Xuyên - Bình Chánh (ĐH 6) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Tuyến Kế Xuyên- Hà Châu (ĐH6) - Xã Bình Trung
9 dòng · VT1 tới 3.360.000 đ/m²
Tuyến Kế Xuyên - Tây Giang (ĐH5) - Xã Bình Trung
16 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú
12 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
20 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú
6 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Đào
13 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều
15 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh (ĐH 9) - Xã Bình Tú
10 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Tuyến Nội thị - Đi Bình Nguyên - Thanh Ly 2 (ĐH16) - Xã Bình Nguyên
3 dòng · VT1 tới 840.000 đ/m²
Tuyến nội thị Hà Lam nối dài - Xã Bình Quý
5 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến QL 1A - Xã Bình Tú
10 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Tuyến QL 14 E - Xã Bình Phục
3 dòng · VT1 tới 3.840.000 đ/m²
Tuyến QL 14E - Xã Bình Đào
24 dòng · VT1 tới 4.080.000 đ/m²
Tuyến QL14E - Xã Bình Lãnh
16 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An
8 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam
17 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình An
9 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
19 dòng · VT1 tới 15.696.000 đ/m²
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Phục
6 dòng · VT1 tới 7.560.000 đ/m²
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý
25 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
15 dòng · VT1 tới 2.090.000 đ/m²
Tuyến Quốc lộ 14E - Xã Bình Minh
9 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Tuyến Quốc Lộ 14E - Xã Bình Trị
9 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Tuyến Tây Giang - Kế Xuyên (ĐH 5) - Xã Bình Sa
6 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH1) - Xã Bình Giang
12 dòng · VT1 tới 1.140.000 đ/m²
Tuyến Tây Trường Giang (ĐH 1) - Xã Bình Triều
20 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Dương
7 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Hải
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Tuyến Thanh niên ven biển - Xã Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 2.880.000 đ/m²
Tuyến thanh niên ven biển - Xã Bình Nam
3 dòng · VT1 tới 1.560.000 đ/m²
Tuyến từ chợ Đo Đo - xã Tam Thành (ĐH 21) - Xã Bình Quế
21 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến từ QL 14E (Cầu đường tổ 14, thôn Quý Xuân) - Giáp đập Hà Lam - Xã Bình Quý
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Xã Bình An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²
Xã Bình An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 48.000 đ/m²
Xã Bình Đào (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²
Xã Bình Đào (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 48.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.260.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) (trung du) (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ) (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 30.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
4 dòng · VT1 tới 504.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ) (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ) (trung du) (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ) (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 30.000 đ/m²
Xã Bình Dương
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Xã Bình Dương (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Bình Dương (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Bình Giang (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²
Xã Bình Giang (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 48.000 đ/m²
Xã Bình Hải (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Bình Hải (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Bình Lãnh (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 72.000 đ/m²
Xã Bình Lãnh (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 36.000 đ/m²
Xã Bình Minh (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Bình Minh (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Bình Nam (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 88.000 đ/m²
Xã Bình Nam (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Bình Nguyên
35 dòng · VT1 tới 3.780.000 đ/m²
Xã Bình Nguyên (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²
Xã Bình Nguyên (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 48.000 đ/m²
Xã Bình Phú (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 68.000 đ/m²
Xã Bình Phú (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 34.000 đ/m²
Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ) (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ) (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Bình Phục (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²
Xã Bình Phục (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 48.000 đ/m²
Xã Bình Quế (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Bình Quế (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Bình Quý (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²
Xã Bình Quý (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 48.000 đ/m²
Xã Bình Sa (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 84.000 đ/m²
Xã Bình Sa (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 44.000 đ/m²
Xã Bình Trị (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 76.000 đ/m²
Xã Bình Trị (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 38.000 đ/m²
Xã Bình Triều (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²
Xã Bình Triều (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 43.000 đ/m²
Xã Bình Trung (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²
Xã Bình Trung (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 43.000 đ/m²
Xã Bình Tú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 96.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) là 19.032.000 đồng/m², thấp nhất 22.000 đồng/m², trung vị 420.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 11 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.