Bảng giá đất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.491 dòng giá363 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

1.491 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Mẹ Thứ
Đoạn 7,5m
Đất ở tại nông thôn18.250.000
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
Đường 10,5m từ ĐT 602 → đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh
Đất ở tại nông thôn16.150.000
Phạm Hữu NghiĐất ở tại nông thôn15.200.000
Miếu Bông 6Đất ở tại nông thôn14.590.000
Trần Tử BìnhĐất ở tại nông thôn14.000.000
Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
Đường 15m
Đất ở tại nông thôn13.660.000
Mê LinhĐất thương mại, dịch vụ12.740.000
Bàu Cầu 4Đất ở tại nông thôn12.120.000
Bàu Cầu 3 Đất ở tại nông thôn12.120.000
Đào Trinh NhấtĐất ở tại nông thôn12.050.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Phong
Đường 10,5m
Đất ở tại nông thôn11.810.000
Đá Bàn 6
Đoạn 7,5m
Đất ở tại nông thôn11.280.000
Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong
Giáp đường vào chợ Túy Loan cũ → Cầu Túy Loan
Đất thương mại, dịch vụ11.250.000
Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
Đường 7,5m
Đất ở tại nông thôn10.940.000
Hòa Liên 11Đất ở tại nông thôn10.890.000
Hòa Liên 10Đất ở tại nông thôn10.890.000
Hòa Liên 3Đất ở tại nông thôn10.890.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
Đường 10,5m
Đất ở tại nông thôn10.740.000
Xã Hòa Phước
Đường từ ngã ba Tứ Câu → đến giáp cầu Tứ Câu
Đất ở tại nông thôn10.600.000
Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
Đường 5,5m
Đất ở tại nông thôn10.000.000
Hoàng Văn TháiĐất thương mại, dịch vụ9.880.0004.060.0003.410.0002.940.000
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT 605 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu
Đường 10,5m
Đất ở tại nông thôn9.490.000
Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ Túy Loan - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
Đường 7,5m
Đất ở tại nông thôn9.130.000
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Nhơn
Miếu đôi Phước Thái → Giáp Hòa Sơn
Đất ở tại nông thôn9.130.000
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
Đường 15m
Đất thương mại, dịch vụ9.060.000
Lê Đình DiênĐất thương mại, dịch vụ8.980.000
Túy Loan 7Đất ở tại nông thôn8.830.000
Túy Loan 6Đất ở tại nông thôn8.830.000
Túy Loan 4Đất ở tại nông thôn8.830.000
Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến
Giáp Hòa Châu → Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409)
Đất thương mại, dịch vụ8.720.000
Học PhiĐất ở tại nông thôn8.510.000
Vân Dương 3Đất ở tại nông thôn8.180.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
Đường 7,5m
Đất ở tại nông thôn7.850.000
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
Đường 7,5m
Đất ở tại nông thôn7.850.000
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
Đường 7,5m
Đất ở tại nông thôn7.630.000
Trà Ban 1Đất ở tại nông thôn7.610.000
Trà Ban 3Đất ở tại nông thôn7.610.000
Trà Ban 2Đất ở tại nông thôn7.610.000
Ống Khế 1Đất ở tại nông thôn7.610.000
Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn) - Xã Hòa Phong
Cầu Tuý Loan → Giáp Hòa Khương
Đất ở tại nông thôn7.560.000
Trường Sơn
Đường Cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi → Giáp Quảng Nam
Đất ở tại nông thôn7.560.000
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
Giáp đường sắt (Hòa Tiến) → Giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1
Đất ở tại nông thôn7.490.000
Đặng Văn KiềuĐất thương mại, dịch vụ7.400.000
Gò Lăng 3Đất ở tại nông thôn7.400.000
Gò Lăng 6Đất ở tại nông thôn7.400.000
Gò Lăng 5Đất ở tại nông thôn7.400.000
Đường nhựa thôn Phong Nam - Xã Hòa ChâuĐất ở tại nông thôn7.280.000
Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến
Đường ĐT 605 → Cầu Đá
Đất ở tại nông thôn7.280.000
Tuyến đường Quang Châu - Xã Hòa Châu
Quốc lộ 1A → Đình làng Quang Châu
Đất ở tại nông thôn7.280.000
Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước
Quốc lộ 1A → Đình làng Quang Châu
Đất ở tại nông thôn7.280.000

Mặt bằng giá đất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

Giá VT1 cao nhất
39.580.000
đồng/m²
Trung vị VT1
4.070.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
37.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.491
dòng
Số tuyến đường
363
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 46,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ50123.750.000260.000
Đất ở tại nông thôn49539.580.000430.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp48711.880.000130.000
Đất nông nghiệp khác2140.000106.000
Đất trồng cây hằng năm khác1140.000140.000
Đất trồng cây lâu năm1140.000140.000
Đất nuôi trồng thủy sản1106.000106.000
Đất rừng sản xuất137.00037.000
Đất rừng phòng hộ137.00037.000
Đất rừng đặc dụng137.00037.000

Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

313 tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

An Ngãi 1
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
An Ngãi 2
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
An Ngãi 3
3 dòng · VT1 tới 5.730.000 đ/m²
An Ngãi 4
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
An Ngãi 5
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
An Ngãi 6
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
An Ngãi 7
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Âu Dương Lân
6 dòng · VT1 tới 15.490.000 đ/m²
Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Nhơn
3 dòng · VT1 tới 10.810.000 đ/m²
Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Ninh
3 dòng · VT1 tới 13.050.000 đ/m²
Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Phú
3 dòng · VT1 tới 10.480.000 đ/m²
Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Sơn
3 dòng · VT1 tới 13.960.000 đ/m²
Bàu Cầu 4
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 5
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 6
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 7
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 8
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 9
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 10
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 11
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 12
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 14
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 15
3 dòng · VT1 tới 12.340.000 đ/m²
Bàu Cầu 16
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 17
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 18
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Cầu 25
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Bàu Cầu 26
3 dòng · VT1 tới 12.030.000 đ/m²
Bàu Cầu 27
3 dòng · VT1 tới 11.990.000 đ/m²
Bàu Cầu 28
3 dòng · VT1 tới 12.120.000 đ/m²
Bàu Nghè 1
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Bàu Nghè 2
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Bàu Nghè 3
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Bàu Nghè 4
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Bàu Nghè 5
3 dòng · VT1 tới 5.730.000 đ/m²
Bàu Nghè 6
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Bàu Nghè 7
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Bàu Nghè 8
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Bàu Nghè 9
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Bờ Đằm 1
3 dòng · VT1 tới 9.430.000 đ/m²
Bờ Đằm 2
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 3
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 4
6 dòng · VT1 tới 9.430.000 đ/m²
Bờ Đằm 5
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 6
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 7
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 8
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 9
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 11
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 12
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bờ Đằm 14
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Bùi Cầm Hổ
3 dòng · VT1 tới 12.210.000 đ/m²
Bùi Huy Đáp
3 dòng · VT1 tới 12.210.000 đ/m²
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Bắc
10 dòng · VT1 tới 560.000 đ/m²
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh
11 dòng · VT1 tới 1.470.000 đ/m²
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú
12 dòng · VT1 tới 1.510.000 đ/m²
Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong
6 dòng · VT1 tới 8.390.000 đ/m²
Các thôn còn lại thuộc xã Hòa Sơn
12 dòng · VT1 tới 1.720.000 đ/m²
Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước
11 dòng · VT1 tới 3.510.000 đ/m²
Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước
11 dòng · VT1 tới 3.110.000 đ/m²
Các thôn thuộc xã Hòa Châu
12 dòng · VT1 tới 3.020.000 đ/m²
Các thôn thuộc xã Hòa Khương
12 dòng · VT1 tới 1.540.000 đ/m²
Các thôn thuộc xã Hòa Liên
12 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Các thôn thuộc xã Hòa Nhơn
12 dòng · VT1 tới 1.400.000 đ/m²
Các thôn thuộc xã Hòa Phong
12 dòng · VT1 tới 1.770.000 đ/m²
Các thôn thuộc xã Hòa Tiến
12 dòng · VT1 tới 2.860.000 đ/m²
Cao Bá Đạt
3 dòng · VT1 tới 11.760.000 đ/m²
Cầu Đỏ - Túy Loan
3 dòng · VT1 tới 9.470.000 đ/m²
Đá Bàn 1
3 dòng · VT1 tới 11.280.000 đ/m²
Đá Bàn 2
3 dòng · VT1 tới 9.160.000 đ/m²
Đá Bàn 3
3 dòng · VT1 tới 9.460.000 đ/m²
Đá Bàn 4
3 dòng · VT1 tới 9.460.000 đ/m²
Đá Bàn 5
3 dòng · VT1 tới 8.070.000 đ/m²
Đá Bàn 6
6 dòng · VT1 tới 11.280.000 đ/m²
Đá Bàn 7
3 dòng · VT1 tới 8.070.000 đ/m²
Đá Bàn 8
3 dòng · VT1 tới 8.070.000 đ/m²
Đá Bàn 9
3 dòng · VT1 tới 9.460.000 đ/m²
Đá Bàn 10
3 dòng · VT1 tới 8.070.000 đ/m²
Đá Bàn 11
3 dòng · VT1 tới 11.280.000 đ/m²
Đại La 1
3 dòng · VT1 tới 4.310.000 đ/m²
Đại La 2
3 dòng · VT1 tới 3.550.000 đ/m²
Đại La 3
6 dòng · VT1 tới 4.310.000 đ/m²
Đại La 4
3 dòng · VT1 tới 3.550.000 đ/m²
Đại La 5
3 dòng · VT1 tới 3.550.000 đ/m²
Đại La 6
3 dòng · VT1 tới 3.550.000 đ/m²
Đặng Đức Siêu
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Đặng Văn Kiều
3 dòng · VT1 tới 12.330.000 đ/m²
Đào Trinh Nhất
3 dòng · VT1 tới 12.050.000 đ/m²
Đinh Văn Chất
3 dòng · VT1 tới 9.710.000 đ/m²
Đồng Lớn 1
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 2
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 3
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 4
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 5
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 6
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 7
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 8
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 9
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 10
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 11
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 12
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 14
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đồng Lớn 15
3 dòng · VT1 tới 8.590.000 đ/m²
Đường 15m (nối từ Trung tâm Logictics của Công ty CP Cảng Đà Nẵng đến đường tránh)
3 dòng · VT1 tới 5.280.000 đ/m²
Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến
17 dòng · VT1 tới 7.490.000 đ/m²
Đường 409 - Xã Hòa Châu
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đường 409 - Xã Hòa Phước
3 dòng · VT1 tới 10.700.000 đ/m²
Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến
6 dòng · VT1 tới 7.280.000 đ/m²
Đường chính thôn Đông Hòa - Xã Hòa Châu
3 dòng · VT1 tới 3.910.000 đ/m²
Đường ĐH 2 - Xã Hòa Nhơn
4 dòng · VT1 tới 9.130.000 đ/m²
Đường ĐH2 cũ (xã Hòa Nhơn) - Xã Hòa Nhơn
9 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Đường ĐH 4 (409) - Xã Hòa Khương
6 dòng · VT1 tới 2.660.000 đ/m²
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phong
6 dòng · VT1 tới 3.910.000 đ/m²
Đường ĐH 5 - Xã Hòa Phú
3 dòng · VT1 tới 1.850.000 đ/m²
Đường ĐH 8 - Xã Hòa Khương
6 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc
11 dòng · VT1 tới 1.610.000 đ/m²
Đường ĐT 601 - Xã Hòa Liên
4 dòng · VT1 tới 4.360.000 đ/m²
Đường ĐT 601 - Xã Hòa Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.430.000 đ/m²
Đường ĐT 602 - Xã Hòa Ninh
6 dòng · VT1 tới 13.260.000 đ/m²
Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn
6 dòng · VT1 tới 11.930.000 đ/m²
Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến
6 dòng · VT1 tới 14.530.000 đ/m²
Đường Gò Quảng đi đường vành đai Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương
3 dòng · VT1 tới 7.900.000 đ/m²
Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.560.000 đ/m²
Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Châu
3 dòng · VT1 tới 9.860.000 đ/m²
Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương
3 dòng · VT1 tới 9.870.000 đ/m²
Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Phước
3 dòng · VT1 tới 9.870.000 đ/m²
Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến
6 dòng · VT1 tới 13.590.000 đ/m²
Dương Lâm 1
3 dòng · VT1 tới 14.220.000 đ/m²
Dương Lâm 2
3 dòng · VT1 tới 14.220.000 đ/m²
Dương Lâm 3
3 dòng · VT1 tới 11.780.000 đ/m²
Dương Lâm 4
3 dòng · VT1 tới 11.780.000 đ/m²
Dương Lâm 5
3 dòng · VT1 tới 11.780.000 đ/m²
Dương Lâm 6
3 dòng · VT1 tới 11.780.000 đ/m²
Dương Lâm 7
3 dòng · VT1 tới 8.910.000 đ/m²
Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh - Xã Hòa Liên
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường nhựa thôn Phong Nam - Xã Hòa Châu
3 dòng · VT1 tới 7.280.000 đ/m²
Đường Quảng Xương- Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong
12 dòng · VT1 tới 18.750.000 đ/m²
Đường Quảng Xương - Xã Hòa Nhơn
3 dòng · VT1 tới 12.620.000 đ/m²
Dương Sơn 1
6 dòng · VT1 tới 14.270.000 đ/m²
Dương Sơn 2
3 dòng · VT1 tới 12.990.000 đ/m²
Dương Sơn 3
3 dòng · VT1 tới 12.990.000 đ/m²
Dương Sơn 4
3 dòng · VT1 tới 12.990.000 đ/m²
Dương Sơn 5
3 dòng · VT1 tới 10.910.000 đ/m²
Dương Sơn 6
3 dòng · VT1 tới 10.910.000 đ/m²
Dương Sơn 7
3 dòng · VT1 tới 10.670.000 đ/m²
Dương Sơn 8
3 dòng · VT1 tới 10.910.000 đ/m²
Dương Sơn 9
3 dòng · VT1 tới 10.910.000 đ/m²
Dương Sơn 10
3 dòng · VT1 tới 12.990.000 đ/m²
Dương Sơn 11
3 dòng · VT1 tới 12.990.000 đ/m²
Đường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.070.000 đ/m²
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan - Xã Hòa Nhơn
3 dòng · VT1 tới 5.510.000 đ/m²
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan - Xã Hòa Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.310.000 đ/m²
Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602) - Xã Hòa Ninh
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa Ninh
6 dòng · VT1 tới 1.970.000 đ/m²
Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú - Xã Hòa Ninh
3 dòng · VT1 tới 1.810.000 đ/m²
Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến - Xã Hòa Phong
3 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Đường từ Ngã 3 Cây Thông đến đường vành đai phía Tây (ĐH10) - Xã Hòa Nhơn
9 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường ĐH10) - Xã Hòa Phú
6 dòng · VT1 tới 2.780.000 đ/m²
Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa - Xã Hòa Ninh
3 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương, xã Hòa Phong, xã Hòa Phú và xã Hòa Ninh
3 dòng · VT1 tới 16.870.000 đ/m²
Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ - Xã Hòa Phong
3 dòng · VT1 tới 7.460.000 đ/m²
Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn - Xã Hòa Nhơn
7 dòng · VT1 tới 3.660.000 đ/m²
Gò Lăng 1
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Gò Lăng 2
3 dòng · VT1 tới 9.470.000 đ/m²
Gò Lăng 3
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Gò Lăng 4
3 dòng · VT1 tới 9.470.000 đ/m²
Gò Lăng 5
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Gò Lăng 6
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Gò Lăng 7
3 dòng · VT1 tới 7.400.000 đ/m²
Hà Duy Phiên
3 dòng · VT1 tới 15.680.000 đ/m²
Hà Văn Mao
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Hòa Liên 1
3 dòng · VT1 tới 11.620.000 đ/m²
Hòa Liên 2
3 dòng · VT1 tới 11.620.000 đ/m²
Hòa Liên 3
3 dòng · VT1 tới 10.890.000 đ/m²
Hòa Liên 10
3 dòng · VT1 tới 10.890.000 đ/m²
Hòa Liên 11
3 dòng · VT1 tới 10.890.000 đ/m²
Hoàng Đạo Thành
3 dòng · VT1 tới 16.010.000 đ/m²
Hoàng Phê
3 dòng · VT1 tới 5.770.000 đ/m²
Hoàng Sâm
3 dòng · VT1 tới 15.680.000 đ/m²
Hoàng Văn Thái
3 dòng · VT1 tới 16.460.000 đ/m²
Học Phi
3 dòng · VT1 tới 8.510.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang
7 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Huỳnh Tịnh Của
3 dòng · VT1 tới 11.360.000 đ/m²
Kha Vạng Cân
3 dòng · VT1 tới 15.140.000 đ/m²
Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu
12 dòng · VT1 tới 16.520.000 đ/m²
Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
12 dòng · VT1 tới 15.100.000 đ/m²
Khu dân cư gia đình quân đội - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
3 dòng · VT1 tới 6.060.000 đ/m²
Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
12 dòng · VT1 tới 13.660.000 đ/m²
Khu dân cư Hòa Nhơn - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
3 dòng · VT1 tới 6.850.000 đ/m²
Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc
6 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh
8 dòng · VT1 tới 3.320.000 đ/m²
Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
6 dòng · VT1 tới 7.850.000 đ/m²
Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
9 dòng · VT1 tới 12.700.000 đ/m²
Khu dân cư Phong Nam - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu
11 dòng · VT1 tới 8.140.000 đ/m²
Khu dân cư Phong Nam 2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu
12 dòng · VT1 tới 8.140.000 đ/m²
Khu dân cư thôn La Bông - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến
12 dòng · VT1 tới 5.410.000 đ/m²
Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong
9 dòng · VT1 tới 8.920.000 đ/m²
Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ Túy Loan - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
6 dòng · VT1 tới 9.130.000 đ/m²
Khu tái định cư ĐT 605 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu
6 dòng · VT1 tới 8.620.000 đ/m²
Khu tái định cư Giáng Nam 2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
9 dòng · VT1 tới 6.330.000 đ/m²
Khu tái định cư Hòa Khương - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Khương
6 dòng · VT1 tới 4.470.000 đ/m²
Khu tái định cư Hòa Nhơn, Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Cụm Công nghiệp Hòa Nhơn - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
6 dòng · VT1 tới 8.630.000 đ/m²
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
6 dòng · VT1 tới 7.850.000 đ/m²
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam mở rộng - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
5 dòng · VT1 tới 7.850.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ bến xe phía Nam - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước
3 dòng · VT1 tới 6.180.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương.
9 dòng · VT1 tới 6.290.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Phong
8 dòng · VT1 tới 11.810.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn
8 dòng · VT1 tới 10.740.000 đ/m²
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
6 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT 605 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu
9 dòng · VT1 tới 9.490.000 đ/m²
Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2
6 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến
3 dòng · VT1 tới 5.670.000 đ/m²
Khu TĐC Hòa Liên 2 , 3, 3 mở rộng, 4 - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
6 dòng · VT1 tới 7.860.000 đ/m²
Khu TĐC Hòa Liên 5 - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
5 dòng · VT1 tới 8.940.000 đ/m²
Khu TĐC Hòa Sơn, khu TĐC số 6 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 và Khu dân cư phía Tây Bắc KTĐC số 6 - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
8 dòng · VT1 tới 5.690.000 đ/m²
Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong
7 dòng · VT1 tới 8.390.000 đ/m²
Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh
9 dòng · VT1 tới 3.850.000 đ/m²
Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park
12 dòng · VT1 tới 14.870.000 đ/m²
Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
9 dòng · VT1 tới 16.150.000 đ/m²
Khu TĐC phục vụ giải tỏa tuyến đường vành đai phía Tây, xã Hòa Phú
6 dòng · VT1 tới 4.010.000 đ/m²
Khu TĐC số 1 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh
6 dòng · VT1 tới 2.980.000 đ/m²
Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602, Khu tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh (phía Nam Khu tái định cư số 2 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602), Khu vực giữa Khu tái định cư số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT602 (bố trí tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh). - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh
6 dòng · VT1 tới 2.840.000 đ/m²
Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn
9 dòng · VT1 tới 5.080.000 đ/m²
Khu TĐC Trung tâm hành chính - Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong
6 dòng · VT1 tới 8.390.000 đ/m²
Khu TĐC trung tâm xã Hòa Bắc và Khu TĐC Tà Lang Giàn Bí - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc
6 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Khu TĐC xã Hòa Liên và các đường thuộc Khu A212 Vệt khai thác quỹ đất hai bên tuyến đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
6 dòng · VT1 tới 8.880.000 đ/m²
Kiều Sơn Đen
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
La Bông 1
3 dòng · VT1 tới 7.930.000 đ/m²
La Bông 2
3 dòng · VT1 tới 11.170.000 đ/m²
La Bông 6
3 dòng · VT1 tới 7.930.000 đ/m²
Lê Đình Diên
3 dòng · VT1 tới 14.960.000 đ/m²
Lê Trực
6 dòng · VT1 tới 14.550.000 đ/m²
Lê Văn Hoan
3 dòng · VT1 tới 8.830.000 đ/m²
Lý Thiên Bảo
3 dòng · VT1 tới 12.290.000 đ/m²
Mê Linh
3 dòng · VT1 tới 21.230.000 đ/m²
Mẹ Thứ
3 dòng · VT1 tới 18.250.000 đ/m²
Miếu Bông 5
3 dòng · VT1 tới 10.340.000 đ/m²
Miếu Bông 6
3 dòng · VT1 tới 14.590.000 đ/m²
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
3 dòng · VT1 tới 22.600.000 đ/m²
Ngô Miễn
6 dòng · VT1 tới 9.330.000 đ/m²
Nguyễn Án
3 dòng · VT1 tới 8.620.000 đ/m²
Nguyễn Bá Loan
3 dòng · VT1 tới 8.670.000 đ/m²
Nguyễn Bảo
3 dòng · VT1 tới 12.360.000 đ/m²
Nguyễn Cách
4 dòng · VT1 tới 4.670.000 đ/m²
Nguyễn Chí Trung
3 dòng · VT1 tới 5.640.000 đ/m²
Nguyễn Công Thái
6 dòng · VT1 tới 9.330.000 đ/m²
Nguyễn Hàm Ninh
3 dòng · VT1 tới 11.610.000 đ/m²
Nguyễn Hồng Ánh
3 dòng · VT1 tới 18.560.000 đ/m²
Nguyễn Kim
3 dòng · VT1 tới 17.520.000 đ/m²
Nguyễn Minh Vân
3 dòng · VT1 tới 5.310.000 đ/m²
Nguyễn Tất Thành
3 dòng · VT1 tới 21.420.000 đ/m²
Nguyễn Thiên Tích
3 dòng · VT1 tới 11.620.000 đ/m²
Nguyễn Triệu Luật
3 dòng · VT1 tới 4.650.000 đ/m²
Nguyễn Văn Tỵ
3 dòng · VT1 tới 11.970.000 đ/m²
Nguyễn Văn Vĩnh
3 dòng · VT1 tới 13.450.000 đ/m²
Nguyễn Văn Xuân
3 dòng · VT1 tới 11.150.000 đ/m²
Ống Khế 1
3 dòng · VT1 tới 7.610.000 đ/m²
Ống Khế 2
3 dòng · VT1 tới 6.530.000 đ/m²
Ống Khế 3
3 dòng · VT1 tới 6.530.000 đ/m²
Ống Khế 4
3 dòng · VT1 tới 6.530.000 đ/m²
Ống Khế 5
3 dòng · VT1 tới 6.530.000 đ/m²
Ống Khế 6
3 dòng · VT1 tới 6.530.000 đ/m²
Phạm Đôn Lễ
3 dòng · VT1 tới 11.620.000 đ/m²
Phạm Hùng
3 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Phạm Hữu Nghi
3 dòng · VT1 tới 15.200.000 đ/m²
Phạm Quý Thích
6 dòng · VT1 tới 9.330.000 đ/m²
Phan Quang Định
3 dòng · VT1 tới 5.780.000 đ/m²
Phan Thêm
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Phan Thúc Trực
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phan Văn Đáng
6 dòng · VT1 tới 15.060.000 đ/m²
Quốc lộ 1A - Xã Hòa Châu
3 dòng · VT1 tới 23.950.000 đ/m²
Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước
9 dòng · VT1 tới 18.580.000 đ/m²
Quốc lộ 1A cũ - Xã Hòa Châu
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Quốc lộ 14B ( nay là đường Trường Sơn) - Xã Hòa Khương
3 dòng · VT1 tới 6.670.000 đ/m²
Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn) - Xã Hòa Nhơn
3 dòng · VT1 tới 10.380.000 đ/m²
Quốc lộ 14B (nay là đường Trường Sơn) - Xã Hòa Phong
3 dòng · VT1 tới 7.560.000 đ/m²
Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phong
6 dòng · VT1 tới 3.010.000 đ/m²
Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phú
9 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Tế Hanh
3 dòng · VT1 tới 17.310.000 đ/m²
Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn
12 dòng · VT1 tới 1.920.000 đ/m²
Thôn An Sơn - Xã Hòa Ninh
12 dòng · VT1 tới 2.260.000 đ/m²
Thu Bồn
3 dòng · VT1 tới 12.200.000 đ/m²
Trà Ban 1
3 dòng · VT1 tới 7.610.000 đ/m²
Trà Ban 2
3 dòng · VT1 tới 7.610.000 đ/m²
Trà Ban 3
3 dòng · VT1 tới 7.610.000 đ/m²
Trần Quốc Tảng
3 dòng · VT1 tới 11.620.000 đ/m²
Trần Tử Bình
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Trần Văn Giàu
3 dòng · VT1 tới 12.230.000 đ/m²
Trịnh Quang Xuân
3 dòng · VT1 tới 12.160.000 đ/m²
Trung Đồng
3 dòng · VT1 tới 11.820.000 đ/m²
Trường Sơn
9 dòng · VT1 tới 17.740.000 đ/m²
Trương Vĩnh Ký
6 dòng · VT1 tới 15.440.000 đ/m²
Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước
3 dòng · VT1 tới 7.280.000 đ/m²
Tuyến đường Quang Châu - Xã Hòa Châu
3 dòng · VT1 tới 7.280.000 đ/m²
Túy Loan 2
3 dòng · VT1 tới 8.930.000 đ/m²
Túy Loan 3
3 dòng · VT1 tới 7.290.000 đ/m²
Túy Loan 4
3 dòng · VT1 tới 8.830.000 đ/m²
Túy Loan 5
3 dòng · VT1 tới 5.230.000 đ/m²
Túy Loan 6
3 dòng · VT1 tới 8.830.000 đ/m²
Túy Loan 7
3 dòng · VT1 tới 8.830.000 đ/m²
Túy Loan 8
3 dòng · VT1 tới 6.320.000 đ/m²
Túy Loan 9
3 dòng · VT1 tới 6.440.000 đ/m²
Vân Dương 1
6 dòng · VT1 tới 9.350.000 đ/m²
Vân Dương 2
3 dòng · VT1 tới 8.080.000 đ/m²
Vân Dương 3
3 dòng · VT1 tới 8.180.000 đ/m²
Vân Dương 4
3 dòng · VT1 tới 8.080.000 đ/m²
Vân Dương 5
3 dòng · VT1 tới 8.080.000 đ/m²
Vân Dương 6
3 dòng · VT1 tới 9.350.000 đ/m²
Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên
6 dòng · VT1 tới 11.530.000 đ/m²
Võ Thành Vỹ
3 dòng · VT1 tới 15.260.000 đ/m²
Vũ Miên
3 dòng · VT1 tới 10.470.000 đ/m²
Xã Hòa Nhơn
3 dòng · VT1 tới 3.050.000 đ/m²
Xã Hòa Phước
3 dòng · VT1 tới 10.600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

Giá đất cao nhất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) là 39.580.000 đồng/m², thấp nhất 37.000 đồng/m², trung vị 4.070.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) xếp thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.