Đơn giá đất tuyến Đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Châu, Võ Tùng → đến kênh N2 (nhà ông Trương Văn Kim,Tưởng Thế Phu) | Đất ở tại đô thị | 9.560.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Châu, Võ Tùng → đến kênh N2 (nhà ông Trương Văn Kim,Tưởng Thế Phu) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.692.000 |
| Đoạn từ ngã 4 giáp xã Tam Ngọc → đến KDC, TĐC tổ 6, tổ 7 - nhà ông Phạm Minh Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 5.740.000 |
| Đoạn kênh N2 (nhà ông Ca Chánh) → đến giáp xã Tam Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 5.740.000 |
| Đoạn từ nhà ông Phạm Minh Châu, Võ Tùng → đến kênh N2 (nhà ông Trương Văn Kim,Tưởng Thế Phu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.780.000 |
| Đoạn kênh N2 (nhà ông Ca Chánh) → đến giáp xã Tam Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 |
| Đoạn từ ngã 4 giáp xã Tam Ngọc → đến KDC, TĐC tổ 6, tổ 7 - nhà ông Phạm Minh Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.100.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 6.692.000 | 5.740.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 4.780.000 | 4.100.000 |
| Đất ở tại đô thị | 1 | 9.560.000 | 9.560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Quốc lộ 40B - Phường Trường Xuân đứng thứ 160 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .