Đơn giá đất tuyến Phường An Mỹ (Đất trong khu dân cư) thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 |
| Toàn tuyến | Đất trồng cây hằng năm khác | 144.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 150.000 | 150.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 150.000 | 150.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 144.000 | 144.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Mỹ (Đất trong khu dân cư) đứng thứ 271 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .