Đơn giá đất tuyến Xã Tam Phú thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ trạm bơm qua thôn Kim Đới xã Tam Thăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 530.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm bơm qua thôn Kim Đới xã Tam Thăng | Đất ở tại nông thôn | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm bơm qua thôn Kim Đới xã Tam Thăng | Đất thương mại, dịch vụ | 742.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 530.000 | 530.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 1.060.000 | 1.060.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 742.000 | 742.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tam Phú đứng thứ 268 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .