Bảng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

3.048 dòng giá376 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

3.048 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất ở tại đô thị15.480.000
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 19,5m (4m-11,5m-4m)
Đất thương mại, dịch vụ12.500.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc
Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô
Đất ở tại đô thị10.836.000
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương
Dũng Sĩ Điện Ngọc - 1 lô
Đất ở tại đô thị10.836.000
Đường Lê Hữu Trác - Phường Vĩnh ĐiệnĐất ở tại đô thị10.800.000
Đường Hoàng Diệu - Phường Vĩnh ĐiệnĐất ở tại đô thị10.800.000
Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
Đất ở tại đô thị10.080.000
Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc
Đường 27m (6m-15m-6m)
Đất ở tại đô thị10.080.000
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
Đất ở tại đô thị10.080.000
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc
Đất ở tại đô thị10.080.000
Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc
Đường 34m (8m-7,5m-3m-7,5m-8m)
Đất ở tại đô thị10.080.000
Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương
Đường 29m (5m-7,5m-2m-7,5m-7m)
Đất ở tại đô thị10.080.000
Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
Từ đường 2 làn → đến hết dự án KĐT Đất Quảng Green City
Đất ở tại đô thị10.080.000
Khu dân cư Bồng Lai - Phường Điện Minh
Đường phía Bắc giáp phường Vĩnh Điện mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m)
Đất ở tại đô thị10.000.000
Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc
Đường 27m (6m-15m-6m)
Đất ở tại đô thị9.828.000
Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc
Đường 40m (5m-7,5m-15m-7,5m-5m)
Đất ở tại đô thị9.450.000
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
Đất ở tại đô thị9.450.000
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (5m-11m-5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.360.000
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường ĐT609 mới mặt cắt 21m (4m-13m-4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.360.000
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 25m (5m-15m-5m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.300.000
Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc
Đường 27m (6m-15m-6m)
Đất ở tại đô thị9.198.000
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương
Đoạn từ ngã ba Thống nhất → đến hết nhà văn hóa khối phố Hà My Trung
Đất ở tại đô thị8.740.000
Đường Lê Đỉnh - Phường Điện NgọcĐất ở tại đô thị8.640.000
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
Đất ở tại đô thị8.568.000
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Đất ở tại đô thị8.442.000
Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc
Đường 15,5m (2,5m-10,5m-2,5m)
Đất ở tại đô thị8.442.000
Đường Hoằng Hóa - Phường Điện Minh
Đoạn từ giáp phường Vĩnh Điện → đến đến giáp đường xuống HTX NN I Điện Minh
Đất ở tại đô thị8.400.000
Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc
Đường 23,5m (6m-11,5m-6m)
Đất ở tại đô thị8.190.000
Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc
Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m)
Đất ở tại đô thị7.938.000
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Đất ở tại đô thị7.812.000
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 27m (6m-15m-6m)
Đất ở tại đô thị7.812.000
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
Đường mặt cắt 13,5m (3m-7,5m-3m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.740.000
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
Đất ở mặt cắt đường 20,5m (5m -10,5m- 5m) ven sông Cổ Cò
Đất thương mại, dịch vụ7.180.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc
Đường Đỗ Nhuận
Đất ở tại đô thị6.678.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc
Đường Lưu Quang Vũ
Đất ở tại đô thị6.678.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc
Đường Thạch Lam
Đất ở tại đô thị6.678.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc
Đường Thế Lữ
Đất ở tại đô thị6.678.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc
Đường Tô Hiệu
Đất ở tại đô thị6.678.000
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc
Đường Nam Cao
Đất ở tại đô thị6.678.000
Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Dương
Đường 20,5m (5m-10,5m-5m)
Đất thương mại, dịch vụ6.615.000
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) tiếp giáp chợ hoặc đối diện chợ
Đất thương mại, dịch vụ6.615.000
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.563.000
Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
Đất ở tại đô thị6.552.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Điện An
Đoạn giáp phường Vĩnh Điện → đến giáp Khu dân cư Nam Điện An
Đất thương mại, dịch vụ6.506.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 15,5m (3m-7,5m-5m)
Đất ở tại đô thị6.432.000
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
Đường 16,5m (3m-7,5m-3m-2m-1m)
Đất ở tại đô thị6.432.000
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Trung
Đường 15,5m (4m-7,5m-4m)
Đất ở tại đô thị6.432.000
Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô E1 → đến lô E9)
Đất ở tại đô thị6.426.000
Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô D1 → đến lô D5)
Đất ở tại đô thị6.426.000
Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
5m+7,5m+21m vườn hoa (Từ lô C1 → đến lô C3)
Đất ở tại đô thị6.426.000

Mặt bằng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
18.720.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.135.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
35.000
đồng/m²
Số dòng giá
3.048
dòng
Số tuyến đường
376
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 82,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9489.360.000144.000
Đất thương mại, dịch vụ94613.104.000202.000
Đất ở tại đô thị82518.720.000485.000
Đất ở tại nông thôn1139.400.000289.000
Đất trồng cây lâu năm40116.00058.000
Đất trồng cây hằng năm khác38104.00052.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)34110.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản32104.00052.000
Đất rừng đặc dụng2570.00035.000
Đất rừng sản xuất2470.00035.000
Đất rừng phòng hộ2370.00035.000

Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

357 tuyến đường tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường bê tông tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
8 dòng · VT1 tới 2.568.000 đ/m²
Các đường bê tông trong khu làng nghề Đông Khương - Phường Điện Phương
9 dòng · VT1 tới 2.352.000 đ/m²
Các đường đất tại khối phố Triêm Tây - Phường Điện Phương
6 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
12 dòng · VT1 tới 4.284.000 đ/m²
Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
3 dòng · VT1 tới 2.030.000 đ/m²
Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
10 dòng · VT1 tới 3.800.000 đ/m²
Các kiệt nối với đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
11 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
24 dòng · VT1 tới 13.627.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
39 dòng · VT1 tới 6.529.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
3 dòng · VT1 tới 1.221.000 đ/m²
Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
3 dòng · VT1 tới 1.169.000 đ/m²
Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc
27 dòng · VT1 tới 8.694.000 đ/m²
Các tuyến đường đặt tên trong Khu đô thị Ngân Câu - Ngân Giang - phường Điện Ngọc
24 dòng · VT1 tới 7.812.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
9 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu Phố Chợ Điện Nam Trung
13 dòng · VT1 tới 10.768.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung
18 dòng · VT1 tới 6.775.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư khối 7 - Phường Vĩnh Điện
6 dòng · VT1 tới 6.740.000 đ/m²
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương
18 dòng · VT1 tới 7.129.000 đ/m²
Đối với các lô nằm trong khu vực tâm linh (Gồm các khu: C18 đến C23, C27, B3) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 7.667.000 đ/m²
Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương
21 dòng · VT1 tới 9.057.000 đ/m²
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện An
12 dòng · VT1 tới 8.200.000 đ/m²
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng Trung
12 dòng · VT1 tới 7.044.000 đ/m²
Đường 409 - Xã Điện Hoà
3 dòng · VT1 tới 2.352.000 đ/m²
Đường An Dương Vương (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông
6 dòng · VT1 tới 9.315.000 đ/m²
Đường Bà Huyện Thanh Quang - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 6.804.000 đ/m²
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
11 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
9 dòng · VT1 tới 1.836.000 đ/m²
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 3.383.000 đ/m²
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 1.836.000 đ/m²
Đường bê tông - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
12 dòng · VT1 tới 1.196.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
12 dòng · VT1 tới 1.263.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
12 dòng · VT1 tới 1.231.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
11 dòng · VT1 tới 1.303.000 đ/m²
Đường bê tông - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
12 dòng · VT1 tới 1.270.000 đ/m²
Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
11 dòng · VT1 tới 972.000 đ/m²
Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
12 dòng · VT1 tới 3.605.000 đ/m²
Đường bê tông - Phường Điện An
11 dòng · VT1 tới 1.735.000 đ/m²
Đường bê tông - Phường Điện Nam Đông
12 dòng · VT1 tới 3.871.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Điện Hoà
11 dòng · VT1 tới 1.270.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Điện Hồng
12 dòng · VT1 tới 897.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Điện Phong
9 dòng · VT1 tới 528.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Điện Phước
11 dòng · VT1 tới 1.086.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Điện Quang
12 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Điện Thọ
11 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Điện Tiến
11 dòng · VT1 tới 867.000 đ/m²
Đường bê tông - Xã Điện Trung
11 dòng · VT1 tới 617.000 đ/m²
Đường bê tông DX - Phường Điện Phương
3 dòng · VT1 tới 1.428.000 đ/m²
Đường bê tông nội bộ trong Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 có bề rộng từ 5,5m trở lên - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Bùi Thị Xuân - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Đường Cao Bá Quát - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 4.752.000 đ/m²
Đường Cao Sơn Pháo - Phường Vĩnh Điện
6 dòng · VT1 tới 12.658.000 đ/m²
Đường Cao Thắng - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 4.926.000 đ/m²
Đường cấp phối đá dăm hay đất đồi - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
8 dòng · VT1 tới 2.470.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
6 dòng · VT1 tới 1.380.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
5 dòng · VT1 tới 2.480.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
6 dòng · VT1 tới 1.512.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
6 dòng · VT1 tới 2.726.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
6 dòng · VT1 tới 1.512.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 1.638.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
6 dòng · VT1 tới 809.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
6 dòng · VT1 tới 935.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
6 dòng · VT1 tới 1.114.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
6 dòng · VT1 tới 1.118.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
6 dòng · VT1 tới 809.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
6 dòng · VT1 tới 2.634.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 1.188.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Phường Điện Nam Đông
6 dòng · VT1 tới 2.480.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Hoà
5 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Thọ
5 dòng · VT1 tới 790.000 đ/m²
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Xã Điện Tiến
5 dòng · VT1 tới 511.000 đ/m²
Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 1.830.000 đ/m²
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 2 khối phố của phường Điện Ngọc là khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
8 dòng · VT1 tới 1.062.000 đ/m²
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
8 dòng · VT1 tới 1.606.000 đ/m²
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
9 dòng · VT1 tới 1.188.000 đ/m²
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 2.015.000 đ/m²
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 1.188.000 đ/m²
Đường đất - Các khu vực còn lại của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản) - Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 1.670.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Minh
9 dòng · VT1 tới 678.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Phương
9 dòng · VT1 tới 714.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Bắc
9 dòng · VT1 tới 885.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Nam
9 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đất - Các tuyến đường còn lại trong phường - Phường Điện Thắng Trung
9 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường đất - Khu vực dân cư khối phố 2A (Phong Hồ Tây cũ) - Phường Điện Nam Bắc
9 dòng · VT1 tới 648.000 đ/m²
Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
9 dòng · VT1 tới 1.836.000 đ/m²
Đường đất - Phường Điện An
9 dòng · VT1 tới 970.000 đ/m²
Đường đất - Phường Điện Nam Đông
9 dòng · VT1 tới 1.830.000 đ/m²
Đường đất - Xã Điện Hoà
7 dòng · VT1 tới 645.000 đ/m²
Đường đất - Xã Điện Hồng
9 dòng · VT1 tới 612.000 đ/m²
Đường đất - Xã Điện Phước
9 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường đất - Xã Điện Thọ
9 dòng · VT1 tới 795.000 đ/m²
Đường đất - Xã Điện Tiến
9 dòng · VT1 tới 442.000 đ/m²
Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
9 dòng · VT1 tới 4.335.000 đ/m²
Đường ĐH 01-Võ Như Hưng - Xã Điện Thọ
9 dòng · VT1 tới 1.536.000 đ/m²
Đường ĐH 02 - Phường Điện Phương
3 dòng · VT1 tới 1.836.000 đ/m²
Đường ĐH 03 (Điện Phước – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
6 dòng · VT1 tới 2.352.000 đ/m²
Đường ĐH 03: - Xã Điện Phước
3 dòng · VT1 tới 1.128.000 đ/m²
Đường ĐH 04 - Xã Điện Phước
6 dòng · VT1 tới 1.428.000 đ/m²
Đường ĐH 06 - Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 1.188.000 đ/m²
Đường ĐH1 (giáp đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật, phường Điện Thắng Nam) - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 5.616.000 đ/m²
Đường ĐH5.ĐB qua địa phận Phường Điện Thắng Bắc - Phường Điện Thắng Bắc
3 dòng · VT1 tới 7.044.000 đ/m²
Đường ĐH6 (đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam) - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường ĐH 7.ĐB - phường Điện Ngọc
3 dòng · VT1 tới 3.522.000 đ/m²
Đường ĐH 10 - Xã Điện Phong
3 dòng · VT1 tới 633.000 đ/m²
Đường ĐH10 - Xã Điện Quang
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đường ĐH 10 - Xã Điện Trung
3 dòng · VT1 tới 633.000 đ/m²
Đường ĐH11.ĐB - Xã Điện Hồng
8 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường ĐH12. ĐB - Xã Điện Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường ĐH13 - Phường Điện Minh
5 dòng · VT1 tới 1.740.000 đ/m²
Đường ĐH13.ĐB - Phường Điện Phương
3 dòng · VT1 tới 1.428.000 đ/m²
Đường ĐH 14 - Phường Điện An
3 dòng · VT1 tới 4.770.000 đ/m²
Đường ĐH15. ĐB đoạn đi qua phường Điện Thắng Nam - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường ĐH 16.ĐB đoạn qua xã Điện Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường ĐT 608 - Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Minh
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Điện Hồng
18 dòng · VT1 tới 5.820.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Điện Phước
18 dòng · VT1 tới 3.468.000 đ/m²
Đường ĐT 609 - Xã Điện Thọ
7 dòng · VT1 tới 3.701.000 đ/m²
Đường ĐT 610B - Xã Điện Phong
3 dòng · VT1 tới 2.208.000 đ/m²
Đường ĐT 610B - Xã Điện Quang
3 dòng · VT1 tới 1.085.000 đ/m²
Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung
3 dòng · VT1 tới 1.344.000 đ/m²
Đường Dũng Sĩ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
9 dòng · VT1 tới 10.836.000 đ/m²
Đường Duy Tân - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường ĐX1 - Xã Điện Trung
3 dòng · VT1 tới 576.000 đ/m²
Đường ĐX 2 - Phường Điện Minh
5 dòng · VT1 tới 1.740.000 đ/m²
Đường ĐX2 - Xã Điện Trung
3 dòng · VT1 tới 576.000 đ/m²
Đường ĐX4 - Phường Điện Minh
3 dòng · VT1 tới 1.128.000 đ/m²
Đường gom dân sinh cầu Bầu Sáu - Xã Điện Hoà
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Hoằng Hóa - Phường Điện Minh
9 dòng · VT1 tới 8.400.000 đ/m²
Đường Hoằng Hóa - Phường Điện Phương
3 dòng · VT1 tới 7.141.000 đ/m²
Đường Hoàng Hữu Nam - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường Hồ Nghinh (Đường ĐH9) - Phường Điện Nam Đông
6 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Đường Hồ Nghinh - Phường Điện Minh
3 dòng · VT1 tới 3.132.000 đ/m²
Đường Hồ Xuân Hương - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 6.804.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Phường Điện Minh
3 dòng · VT1 tới 1.128.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Phường Điện Nam Trung
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Phường Điện Phương
3 dòng · VT1 tới 2.352.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Phường Điện Thắng Bắc
3 dòng · VT1 tới 7.044.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 5.820.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Phường Điện Thắng Trung
3 dòng · VT1 tới 7.044.000 đ/m²
Đường Huỳnh Ngọc Huệ - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 9.295.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 9.295.000 đ/m²
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 8.740.000 đ/m²
Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Nam Đông
6 dòng · VT1 tới 8.463.000 đ/m²
Đường Lê Đỉnh - Phường Điện Ngọc
3 dòng · VT1 tới 8.640.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 4.248.000 đ/m²
Đường Lê Hữu Trác - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Minh
6 dòng · VT1 tới 5.400.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Nam Đông
6 dòng · VT1 tới 7.695.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Phương
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đường Lê Tấn Viễn - Phường Điện Nam Đông
3 dòng · VT1 tới 4.968.000 đ/m²
Đường Lương Khắc Ninh - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 5.882.000 đ/m²
Đường Lương Thế Vinh- Phường Điện Thắng Bắc
3 dòng · VT1 tới 2.964.000 đ/m²
Đường Lương Thế Vinh - Phường Điện Thắng Trung
3 dòng · VT1 tới 2.352.000 đ/m²
Đường Lý Thái Tổ (Đường Quốc lộ 1A (cũ) - Phường Điện An
3 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Đường Mai Dị - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 7.371.000 đ/m²
Đường Mẹ Thứ - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 8.640.000 đ/m²
Đường Ngô Văn Sở - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
6 dòng · VT1 tới 1.836.000 đ/m²
Đường Nguyễn Công Trứ - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Đường Nguyễn Cư Trinh - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 4.968.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 11.286.000 đ/m²
Đường Nguyễn Hoàng - Phường Điện Phương
3 dòng · VT1 tới 1.836.000 đ/m²
Đường Nguyễn Lộ Trạch - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 7.452.000 đ/m²
Đường Nguyễn Nho Túy - Phường Vĩnh Điện
5 dòng · VT1 tới 4.838.000 đ/m²
Đường Nguyễn Phan Vinh - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 10.062.000 đ/m²
Đường Nguyễn Sinh Sắc - Phường Điện Ngọc
4 dòng · VT1 tới 3.888.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thành Ý - Phường Điện An
9 dòng · VT1 tới 3.105.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thiếp - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 4.968.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trãi - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Đường Nguyễn Viết Xuân - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 7.452.000 đ/m²
Đường nhựa - Xã Điện Hoà
3 dòng · VT1 tới 1.155.000 đ/m²
Đường nhựa - Xã Điện Phong
3 dòng · VT1 tới 523.000 đ/m²
Đường nhựa - Xã Điện Phước
3 dòng · VT1 tới 1.014.000 đ/m²
Đường nhựa - Xã Điện Tiến
3 dòng · VT1 tới 867.000 đ/m²
Đường nhựa Phong Lục Tây - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường nội bộ phía Bắc bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Đường nội bộ phía Bắc bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
9 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Đường nội bộ phía Nam bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Đường nội bộ phía Nam bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
9 dòng · VT1 tới 5.040.000 đ/m²
Đường nội bộ phía Tây bến xe - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
6 dòng · VT1 tới 4.662.000 đ/m²
Đường nội bộ phía Tây bến xe - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 4.662.000 đ/m²
Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện
6 dòng · VT1 tới 11.058.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường Phạm Như Xương (ĐT 603) - Phường Điện Ngọc
12 dòng · VT1 tới 6.104.000 đ/m²
Đường Phạm Phú Thứ - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 7.060.000 đ/m²
Đường Phan Anh - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 6.435.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh - Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 5.724.000 đ/m²
Đường Phan Khôi - Phường Điện An
3 dòng · VT1 tới 7.371.000 đ/m²
Đường Phan Khôi - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 7.371.000 đ/m²
Đường Phan Thanh - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường Phan Thành Tài - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Đường Phan Thúc Duyện - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 9.295.000 đ/m²
Đường Phan Tốn - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 6.435.000 đ/m²
Đường QH 7,5m (hiện trạng đường đất 3m) - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 1.227.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A - Đất ở trong khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện Nam Trung
12 dòng · VT1 tới 6.426.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A - Khu bến xe Bắc Quảng Nam - Phường Điện An
12 dòng · VT1 tới 6.426.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 14H qua địa bàn phường Điện Phương - Phường Điện Phương
3 dòng · VT1 tới 2.550.000 đ/m²
Đường Sư Vạn Hạnh - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 2.484.000 đ/m²
Đường Tống Duy Tân - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 4.968.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Phường Vĩnh Điện
9 dòng · VT1 tới 5.508.000 đ/m²
Đường Trần Đình Phong - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 7.371.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo (ĐT 607A) - Phường Điện Ngọc
6 dòng · VT1 tới 13.099.000 đ/m²
Đường Trần Nhân Tông - Phường Vĩnh Điện
9 dòng · VT1 tới 12.290.000 đ/m²
Đường trần Phú - Phường Điện Nam Trung
11 dòng · VT1 tới 4.968.000 đ/m²
Đường Trần Quý Cáp - Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 3.130.000 đ/m²
Đường Trần Quý Cáp - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 5.940.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Đường Trần Thủ Độ (ĐT 607A) - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 12.290.000 đ/m²
Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Bắc
3 dòng · VT1 tới 11.124.000 đ/m²
Đường Trần Thủ Độ (Đường ĐT 607A) - Phường Điện Nam Đông
6 dòng · VT1 tới 10.766.000 đ/m²
Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Nam Trung
6 dòng · VT1 tới 7.930.000 đ/m²
Đường từ ĐT 605 (Cây xăng dầu Hoàng Thịnh) đến cầu Đá thôn 2 Diệm Sơn - Xã Điện Tiến
6 dòng · VT1 tới 1.275.000 đ/m²
Đường từ ĐT 609 đến Cống Rộc Nhành Điện Thọ - Xã Điện Thọ
6 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Đường từ đường Hoằng Hoá vào Khu tái định cư phường Điện Minh và đường trong Khu TĐC phường Điện Minh - Phường Điện Minh
3 dòng · VT1 tới 1.730.000 đ/m²
Đường Tuệ Tĩnh - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 4.970.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp (Đường ĐT 603B-Du lịch ven biển) - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 12.170.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Điện Ngọc
3 dòng · VT1 tới 11.031.000 đ/m²
Đường Võ Như Hưng - Phường Điện Nam Trung
9 dòng · VT1 tới 6.955.000 đ/m²
Đường Vũ Văn Dũng - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Đường Yết Kiêu - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 6.156.000 đ/m²
Khu C8 - Bãi tắm Hà My - Phường Điện Dương
6 dòng · VT1 tới 17.608.000 đ/m²
Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc
18 dòng · VT1 tới 9.883.000 đ/m²
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
20 dòng · VT1 tới 8.568.000 đ/m²
Khu dân cư 09 - Phường Điện Ngọc
21 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
18 dòng · VT1 tới 10.710.000 đ/m²
Khu dân cư 1A Điện Dương - Phường Điện Dương
18 dòng · VT1 tới 10.080.000 đ/m²
Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc
15 dòng · VT1 tới 10.710.000 đ/m²
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc
15 dòng · VT1 tới 8.946.000 đ/m²
Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc
26 dòng · VT1 tới 9.198.000 đ/m²
Khu dân cư 11 - Phường Điện Ngọc
15 dòng · VT1 tới 10.080.000 đ/m²
Khu dân cư Bồng Lai - Phường Điện Minh
6 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu dân cư Chợ Điện Dương - Phường Điện Dương
3 dòng · VT1 tới 7.615.000 đ/m²
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh
23 dòng · VT1 tới 10.874.000 đ/m²
Khu dân cư đô thị Hà Quảng - Phường Điện Dương
18 dòng · VT1 tới 11.896.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
15 dòng · VT1 tới 4.590.000 đ/m²
Khu dân cư khối 4 - Khối Bằng An Đông - Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 6.420.000 đ/m²
Khu dân cư khối 4 và khối Bằng An Đông - Phường Vĩnh Điện
6 dòng · VT1 tới 6.420.000 đ/m²
Khu dân cư khối 5 - Phường Vĩnh Điện
5 dòng · VT1 tới 5.467.000 đ/m²
Khu dân cư khối 6 - Phường Vĩnh Điện
9 dòng · VT1 tới 6.669.000 đ/m²
Khu dân cư mới Bình An 2 - Phường Điện Nam Trung
6 dòng · VT1 tới 4.367.000 đ/m²
Khu dân cư Nam Điện An - Phường Điện An
15 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
12 dòng · VT1 tới 8.694.000 đ/m²
Khu dân cư phố chợ Điện Ngọc giai đoạn 2 - Phường Điện Ngọc
18 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
Khu dân cư Phong Lục Tây - Phường Điện Thắng Nam
3 dòng · VT1 tới 5.476.000 đ/m²
Khu dân cư số 01 mở rộng - Phường Điện An
15 dòng · VT1 tới 8.011.000 đ/m²
Khu dân cư số 1 - Phường Điện An
8 dòng · VT1 tới 4.700.000 đ/m²
Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng Bắc
8 dòng · VT1 tới 6.450.000 đ/m²
Khu dân cư số 2 - Phường Điện An
12 dòng · VT1 tới 5.176.000 đ/m²
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Bắc
6 dòng · VT1 tới 6.432.000 đ/m²
Khu dân cư số 2 - Phường Điện Thắng Trung
6 dòng · VT1 tới 6.432.000 đ/m²
Khu dân cư Thái Dương 1 - Phường Điện Ngọc
6 dòng · VT1 tới 6.048.000 đ/m²
Khu dân cư Thái Dương 2 - Phường Điện Ngọc
15 dòng · VT1 tới 6.804.000 đ/m²
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 1) - Phường Điện Dương
12 dòng · VT1 tới 11.896.000 đ/m²
Khu dân cư Thống Nhất (giai đoạn 2) - Phường Điện Dương
17 dòng · VT1 tới 10.800.000 đ/m²
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông
21 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu đấu giá tại khối phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ tầng - Phường Vĩnh Điện
3 dòng · VT1 tới 8.626.000 đ/m²
Khu đấu giá thuộc dự án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1 - Xã Điện Phước
5 dòng · VT1 tới 6.343.000 đ/m²
Khu đô thị An Bình Riverside - Phường Điện Dương
12 dòng · VT1 tới 5.255.000 đ/m²
Khu đô thị Ánh Dương - Phường Điện Nam Trung
21 dòng · VT1 tới 7.921.000 đ/m²
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Dương
30 dòng · VT1 tới 8.632.000 đ/m²
Khu đô thị An Phú - Phường Điện Nam Trung
29 dòng · VT1 tới 8.632.000 đ/m²
Khu đô thị An Phú Quý - Phường Điện Ngọc
18 dòng · VT1 tới 6.426.000 đ/m²
Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc
20 dòng · VT1 tới 6.476.000 đ/m²
Khu đô thị Coco Riverside - Phường Điện Dương
18 dòng · VT1 tới 7.136.000 đ/m²
Khu đô thị Đại Dương Xanh - Phường Điện Dương
12 dòng · VT1 tới 6.498.000 đ/m²
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc
27 dòng · VT1 tới 10.080.000 đ/m²
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
63 dòng · VT1 tới 17.608.000 đ/m²
Khu đô thị Ngân Câu Ngân Giang - Phường Điện Ngọc
30 dòng · VT1 tới 8.694.000 đ/m²
Khu đô thị Ngọc Dương CoCo - Phường Điện Dương
24 dòng · VT1 tới 8.525.000 đ/m²
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Dương
21 dòng · VT1 tới 10.836.000 đ/m²
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside - Phường Điện Ngọc
21 dòng · VT1 tới 10.836.000 đ/m²
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện Dương
15 dòng · VT1 tới 6.139.000 đ/m²
Khu đô thị Phú Thịnh - Phường Điện Dương
21 dòng · VT1 tới 8.632.000 đ/m²
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
36 dòng · VT1 tới 10.741.000 đ/m²
Khu đô thị Sentosa Riverside - Phường Điện Ngọc
25 dòng · VT1 tới 10.080.000 đ/m²
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
45 dòng · VT1 tới 7.644.000 đ/m²
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
45 dòng · VT1 tới 7.644.000 đ/m²
Khu đô thị Ven Sông Dương Hội - Phường Điện Dương
15 dòng · VT1 tới 7.170.000 đ/m²
Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa - Phường Điện Ngọc
11 dòng · VT1 tới 6.931.000 đ/m²
Khu khai thác quỹ đất Lô Tháp, thôn Lạc Thành Nam - Xã Điện Hồng
3 dòng · VT1 tới 9.400.000 đ/m²
Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam Bắc
15 dòng · VT1 tới 9.045.000 đ/m²
Khu phố chợ Điện Nam Trung (đường chưa đặt tên) - Phường Điện Nam Trung
17 dòng · VT1 tới 10.836.000 đ/m²
Khu phố chợ Điện Thắng Trung - Phường Điện Thắng Trung
6 dòng · VT1 tới 9.180.000 đ/m²
Khu Phức Hợp Hà My - Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 7.743.000 đ/m²
Khu tái định cư Bằng An Trung - Phường Điện An
3 dòng · VT1 tới 4.770.000 đ/m²
Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Dương
21 dòng · VT1 tới 9.450.000 đ/m²
Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc
20 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
Khu tái định cư Trường Đại học Nội vụ Hà Nội - Phường Điện Ngọc
6 dòng · VT1 tới 7.308.000 đ/m²
Khu TĐC di dời các hộ dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ) - Phường Vĩnh Điện
6 dòng · VT1 tới 4.800.000 đ/m²
Khu TĐC ĐT 609 - Xã Điện Thọ
3 dòng · VT1 tới 2.964.000 đ/m²
Khu TĐC thôn Đông Hòa (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Khu TĐC thôn Kỳ Lam (đường 11,5m) - Xã Điện Thọ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Khu TĐC thôn Phong Thử 1 - Xã Điện Thọ
6 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Khu TĐC Thương tín - Phường Điện Nam Đông
9 dòng · VT1 tới 4.968.000 đ/m²
Km6 đường ĐT 609 đến Cầu Kỳ Lam - Xã Điện Thọ
6 dòng · VT1 tới 1.250.000 đ/m²
Phường Điện An
6 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Phường Điện An (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Dương
9 dòng · VT1 tới 16.092.000 đ/m²
Phường Điện Dương (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Dương (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Minh (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Minh (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Nam Bắc
8 dòng · VT1 tới 12.312.000 đ/m²
Phường Điện Nam Bắc (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Nam Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Nam Đông
9 dòng · VT1 tới 3.672.000 đ/m²
Phường Điện Nam Đông (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Nam Đông (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Nam Trung
12 dòng · VT1 tới 8.640.000 đ/m²
Phường Điện Nam Trung (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Nam Trung (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Ngọc
18 dòng · VT1 tới 12.312.000 đ/m²
Phường Điện Ngọc (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Ngọc (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Phương (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Phương (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Bắc
12 dòng · VT1 tới 2.964.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Bắc (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Bắc (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Nam
6 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Nam (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Trung
33 dòng · VT1 tới 1.785.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Trung (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Điện Thắng Trung (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Phường Vĩnh Điện (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Phường Vĩnh Điện (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hoà
6 dòng · VT1 tới 4.392.000 đ/m²
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Hồng
13 dòng · VT1 tới 2.964.000 đ/m²
Tỉnh lộ 605 - Xã Điện Tiến
9 dòng · VT1 tới 3.372.000 đ/m²
Trần Tống - Các tuyến đường đặt tên trong khu dân cư 09 - phường Điện Ngọc
6 dòng · VT1 tới 7.812.000 đ/m²
Tuyến đường 6m trong KDC Hòa Thắng Giai đoạn 1 - Phường Điện Thắng Trung
3 dòng · VT1 tới 1.785.000 đ/m²
Vệt khớp nối giữa Khu đô thị số 3 và Trường Cao đẳng Công nghệ Đông Á - Phường Điện Ngọc
6 dòng · VT1 tới 7.812.000 đ/m²
Xã Điện Hoà
4 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Xã Điện Hoà (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Điện Hoà (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Điện Hồng (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Điện Hồng (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Điện Phong (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Điện Phong (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Điện Phước (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Điện Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Điện Quang (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Điện Quang (Trừ đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Điện Thọ (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Điện Thọ (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Điện Tiến (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Điện Tiến (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²
Xã Điện Trung (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Xã Điện Trung (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 58.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) là 18.720.000 đồng/m², thấp nhất 35.000 đồng/m², trung vị 3.135.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 12 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.