Đơn giá đất tuyến KDC-TĐC thôn Phú Đông - Xã Tam Phú thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường QH 35m | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 |
| Đường QH 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 |
| Đường QH 35m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 |
| Đường QH 17,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.600.000 |
| Đường QH 35m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 |
| Đường QH 13,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.500.000 |
| Đường QH 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.620.000 |
| Đường QH 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 |
| Đường QH 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 12.000.000 | 5.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 6.000.000 | 2.750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 8.400.000 | 3.850.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KDC-TĐC thôn Phú Đông - Xã Tam Phú đứng thứ 105 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .