Đơn giá đất tuyến Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường quy hoạch rộng 27m | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 |
| Đường Đinh Lễ | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 |
| Đường Đinh Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 |
| Đường Đoàn Nhữ Hài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Đường Bùi Cẩm Hổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 13m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Đường Đinh Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 5 | 18.000.000 | 15.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 12.600.000 | 10.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 9.000.000 | 7.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Đông Tân Thạnh - Phường Tân Thạnh đứng thứ 33 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .