Đơn giá đất tuyến KDC Đồng Hành - Xã Tam Ngọc thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường quy hoạch rộng 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Đường quy hoạch rộng 11,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10m | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch rộng 10m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.940.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.360.000 | 2.940.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 4.800.000 | 4.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.100.000 | 2.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, KDC Đồng Hành - Xã Tam Ngọc đứng thứ 218 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .