Bảng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

3.430 dòng giá323 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

3.430 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ giáp đường Phan Châu Trinh → đến giáp đường Hà Đông
Đất ở tại đô thị9.360.000
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
CL3-1=>CL3-4; CL4-11=>CL4-14
Đất ở tại đô thị8.600.000
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - nằm dãy ngang, nằm trong cùng dự án, gồm các lô: từ 5.2 → đến 5.19 và các lô 4.30, 8.8, 5.20, 9.1
Đất ở tại nông thôn8.438.000
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi vào chợ, nằm dãy trong cùng, gồm các lô: 5.1 và 5.21
Đất ở tại nông thôn8.438.000
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường)
Đất ở tại đô thị8.100.000
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11
Đất ở tại nông thôn7.800.000
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc, lối đi vào dự án, gồm các lô: từ 2.15 → đến 2.20, từ 6.1 đến 6.4
Đất thương mại, dịch vụ7.087.000
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ địa giới Quế Châu → đến giáp đất nhà ông Đại (cà phê) (phía Nam, đường vào quán Thủy), đường vào xưởng mộc ông Toàn (phía Bắc đường)
Đất ở tại đô thị6.912.000
Đường Lê Hữu Phận - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú
Từ lô BT1 → đến lô BT 10
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.750.000
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 → đến 4.29, từ 8.2 đến 8.7
Đất thương mại, dịch vụ6.300.000
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú
Đường 18,5m (4m - 10,5m - 4m) từ nút N10 - N11
Đất thương mại, dịch vụ6.176.000
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ giáp đất nhà Bà Tới → đến giáp cầu Sông Con
Đất thương mại, dịch vụ6.048.000
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ tiếp giáp đường Quang Trung → đến hết đất nhà ông Năm Bé (phía Tây đường), đường Bêtông (phía Đông đường)
Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ đường Đỗ Quang (ông Cận) → đến đường Nguyễn Duy Hiệu
Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
Đoạn đường Hùng Vương → đến giáp đường Lê Hữu Phận
Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến giáp đường Phạm Nhữ Tăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.760.000
Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
CL6-3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.760.000
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - nằm dãy sau lưng chợ và đối diện chợ, gồm các lô: từ 3.1 → đến 3.8, từ 4.1 đến 4.8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.625.000
Đường Đoàn Xuân Trinh - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu
Đất thương mại, dịch vụ5.564.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ ngã ba huyện (công an) → đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú
Đất ở tại đô thị4.950.000
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) - có lối đi vào mặt sau chợ, nằm song song với đường 15m (lối đi bên hông chợ) và đường nằm giữa 02 thửa đất 7-19 và 8-1, → đến 3.30, từ 4.9 đến 4.19 và lô 7.19, lô 8.1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.640.000
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng gần chợ, gồm các lô: từ 7.14 → đến 7.18
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.640.000
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - lối đi bên hông vào chợ, nằm dãy sau chợ, gồm các lô: từ 3.9 → đến 3.19
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.640.000
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ toà án nhân dân huyện Quế Sơn → đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.620.000
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
Từ Quốc lộ 1A → đến Cống Bà Xụt
Đất ở tại nông thôn4.565.000
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ giáp đường Lê Hữu Phận → đến giáp đường Lê Duẩn
Đất ở tại đô thị4.500.000
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú
Từ nhà ông Hiệp → đến hết đất ông Sơn (mương thuỷ lợi) (cả hai bên đường)
Đất ở tại đô thị4.400.000
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ đường Đỗ Quang (ông Cận) → đến đường Nguyễn Duy Hiệu
Đất thương mại, dịch vụ4.200.000
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
CL4 - Lô 8; CL7 - Lô 01; Lô 11
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.900.000
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Từ đất nhà ông Trần Đình Soạn → đến hết đất nhà ông Quyền (hai bên đường )
Đất thương mại, dịch vụ3.864.000
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ quán bé Lu → đến giáp đường Ngô Quyền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú
Từ lô 15 → đến lô 21 (Đông đường) Từ lô 09 đến lô 14 (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú
Từ lô 29 → đến lô 35 (Đông đường) Từ lô 22 đến lô 28 (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú
Từ lô 36 → đến lô 60
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.750.000
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến hết quán bé Lu
Đất thương mại, dịch vụ3.675.000
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du)
Từ đất nhà ông Quyền → đến địa giới Quế Châu - Thị trấn Đông Phú
Đất thương mại, dịch vụ3.528.000
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ ngã ba huyện (công an) → đến giáp đường vào Cụm Công nghiệp Đông Phú
Đất thương mại, dịch vụ3.465.000
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú
Từ nhà đất ông Sơn - cuối đường (giáp ruộng)
Đất ở tại đô thị3.440.000
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.340.000
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
CL1 - Lô 9; CL2 - Lô 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.270.000
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú
Đường 14,5m (4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25; N18-N15A; N20-N14A
Đất thương mại, dịch vụ3.210.000
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ đất nhà ông Phương - bà Bảy → đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.150.000
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Á → đến giáp địa giới xã Quế Mỹ
Đất thương mại, dịch vụ3.108.000
Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.105.000
Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông PhúĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.105.000
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
Đoạn tiếp giáp Đường Phan Châu Trinh (Quốc lộ 1A) từ đất nhà bà Quý → đến hết đất nhà ông Lịnh và từ đất nhà ông Chẽ đến hết đất nhà ông Đổng
Đất thương mại, dịch vụ3.080.000
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ giáp đất ông Hùng (Bắc đường), ông Ba (Ngẫu) nam đường → đến hết cống kênh Hồ Giang
Đất thương mại, dịch vụ3.024.000
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
Từ khu dân cư tổ 5 → đến hết đất nhà ông Cao Ngọc Lệ
Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ giáp đường Ngô Viết Hữu (Đông đường), giáp đường bê tông (Tây đường) → đến giáp Cống Bản (nhà ông Tùng, Ông Lai) (cả 02 bên đường)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.856.000
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
Lô C3
Đất thương mại, dịch vụ2.800.000

Mặt bằng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
13.219.000
đồng/m²
Trung vị VT1
328.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
3.430
dòng
Số tuyến đường
323
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.0846.750.00019.000
Đất thương mại, dịch vụ1.0609.450.00063.000
Đất ở tại nông thôn74513.219.00090.000
Đất ở tại đô thị29012.902.000120.000
Đất rừng phòng hộ3828.0005.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)3780.00015.000
Đất trồng cây lâu năm3680.00012.000
Đất rừng sản xuất3628.0005.000
Đất nuôi trồng thủy sản3670.00010.000
Đất trồng cây hằng năm khác3564.00012.000
Đất rừng đặc dụng3328.0005.000

Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

307 tuyến đường tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đoạn tiếp giáp với đường ĐH - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
36 dòng · VT1 tới 702.000 đ/m²
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 1.365.000 đ/m²
Các khu dân cư, khu tái định cư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 2.340.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại (đường đất) - Xã Phước Ninh
12 dòng · VT1 tới 116.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị trấn Đông Phú
8 dòng · VT1 tới 515.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
9 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế An (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Châu (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lâm
12 dòng · VT1 tới 118.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc
12 dòng · VT1 tới 139.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
12 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Long (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
9 dòng · VT1 tới 210.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 293.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 383.000 đ/m²
Các khu dân cư còn lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam) - Thị Trấn Trung Phước
11 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Các Khu vực còn lại - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 387.000 đ/m²
Các kiệt còn lại - Thị trấn Đông Phú
5 dòng · VT1 tới 742.000 đ/m²
Các nhánh rẽ - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 655.000 đ/m²
Các thửa đất nằm trong khu vực chợ Khánh Bình (cũ) và Phú Gia (cũ) - Xã Ninh Phước
9 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 183.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 153.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
6 dòng · VT1 tới 153.000 đ/m²
Các tuyến đường có tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Châu (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Các tuyến đường giáp với quốc lộ 1A và đường giao thông ĐX - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 675.000 đ/m²
Các tuyến đường GTNT (tính cả hai bên đường) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
51 dòng · VT1 tới 276.000 đ/m²
Các tuyến đường khác ở khu vực Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
25 dòng · VT1 tới 1.980.000 đ/m²
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với đường 611B ngoài quy định trên - Xã Quế An (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các tuyến đường nhỏ có tiếp giáp với Đường ĐT 611A ngoài qui định trên - Xã Quế Long (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp QL14H - Xã Quế Lâm
14 dòng · VT1 tới 204.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với ĐH 14.NS ngoài qui định trên - Thị Trấn Trung Phước
36 dòng · VT1 tới 799.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH 1.NS - Xã Ninh Phước
13 dòng · VT1 tới 227.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với Đường ĐT 611 ngoài qui định trên - Xã Quế Lộc
3 dòng · VT1 tới 158.000 đ/m²
Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐT 611 ngoài quy định có trong bảng giá đất ở dưới - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 510.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Quế Minh (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 225.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Quế Mỹ
9 dòng · VT1 tới 329.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 383.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 383.000 đ/m²
Các vị trí còn lại của khu dân cư Cấm Dơi - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 1.840.000 đ/m²
Các vị trí còn lại ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
6 dòng · VT1 tới 97.000 đ/m²
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư) - Xã Quế Mỹ
14 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Các vị trí ngoài quy định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại) - Xã Quế Mỹ
9 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Chợ cũ Hương An - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
13 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Chợ Trung Phước - Thị Trấn Trung Phước
5 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Cụm Công nghiệp Đông Phú 1
3 dòng · VT1 tới 125.000 đ/m²
Cụm Công nghiệp Quế Cường
3 dòng · VT1 tới 125.000 đ/m²
Cụm công nghiệp Quế Cường tiếp giáp với đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ
3 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Cụm Công nghiệp Quế Thuận
3 dòng · VT1 tới 77.000 đ/m²
Đất khu vực chợ Đàng - Xã Quế Châu (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đất ở các khu dân cư còn lại - Xã Ninh Phước
6 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ
108 dòng · VT1 tới 825.000 đ/m²
Đất ở trong khu trung tâm Xã Phước Ninh
8 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
ĐH 02.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
10 dòng · VT1 tới 2.205.000 đ/m²
ĐH 02.QS Thôn Trà Đình 2 - Mộc Bài - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.275.000 đ/m²
ĐH 3.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 4.565.000 đ/m²
ĐH 17.QS - Đường thị trấn đi Suối Tiên - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 527.000 đ/m²
Đoạn đường nằm trong khu tái định cư Trung Viên - Thị Trấn Trung Phước
6 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn ngã tư Tân Phong (ĐH 10.QS - Quế Hiệp - Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
8 dòng · VT1 tới 690.000 đ/m²
Đoạn tiếp giáp đường ĐH 3.NS - Các tuyến đường tiếp giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên - Xã Ninh Phước
9 dòng · VT1 tới 178.000 đ/m²
Đoạn từ ĐT 611 - Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 311.000 đ/m²
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 7.110.000 đ/m²
Đường 10,5m (2,5m - 5m - 2,5m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 4.655.000 đ/m²
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
15 dòng · VT1 tới 8.140.000 đ/m²
Đường 26 tháng 3 - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 5.216.000 đ/m²
Đường 611 - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
16 dòng · VT1 tới 3.840.000 đ/m²
Đường bê tông thôn Bình Yên - Xã Phước Ninh
9 dòng · VT1 tới 232.000 đ/m²
Đường bê tông thôn Dùi Chiêng - Xã Phước Ninh
15 dòng · VT1 tới 171.000 đ/m²
Đường bê tông thôn Xuân Hòa - Xã Phước Ninh
3 dòng · VT1 tới 171.000 đ/m²
Đường Chu Văn An (Tuyến Đông Phú - Quế Minh)- ĐH.8QS - Thị trấn Đông Phú
11 dòng · VT1 tới 4.250.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 8.856.000 đ/m²
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 8.600.000 đ/m²
Đường ĐH - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
12 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường ĐH 01.QS (Quế Long - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường ĐH 01.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
18 dòng · VT1 tới 2.370.000 đ/m²
Đường ĐH 03.QS-Xã Quế Mỹ
9 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH 06.QS (Tuyến chợ Nón – Đi bến Đò ông Hường) -Xã Quế Mỹ
21 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH 09.QS (Đông Phú - Quế Phong - Quế An) - Xã Quế Long (xã Trung du)
5 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Đường ĐH 1.NS (Trung Phước-Ninh Phước-Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
6 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Đường ĐH 1.NS (Tuyến Trung Phước - Ninh Phước) - Thị Trấn Trung Phước
6 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đường ĐH 1.NS (tuyến Trung Phước - Ninh Phước - Quế Lâm) - Xã Ninh Phước
36 dòng · VT1 tới 690.000 đ/m²
Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước
18 dòng · VT1 tới 227.000 đ/m²
Đường ĐH3.NS - Xã Quế Lâm
6 dòng · VT1 tới 143.000 đ/m²
Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
5 dòng · VT1 tới 3.195.000 đ/m²
Đường ĐH 4.NS (Tuyến Nông Sơn – Đại Bình) - Thị Trấn Trung Phước
11 dòng · VT1 tới 576.000 đ/m²
Đường ĐH5.NS (Từ giáp QL14H đến cuối tuyến) - Xã Quế Lâm
6 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Đường ĐH 6.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
25 dòng · VT1 tới 276.000 đ/m²
Đường ĐH 7.NS - Thị Trấn Trung Phước
8 dòng · VT1 tới 278.000 đ/m²
Đường ĐH 7.NS - Xã Ninh Phước
6 dòng · VT1 tới 227.000 đ/m²
Đường ĐH9.QS (Quế An - Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)
5 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường ĐH9.QS (Quế Long - Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
28 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường ĐH 10.QS (Quế Long - Quế Phong - Quế Hiệp) - Xã Quế Long (xã Trung du)
18 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Đường ĐH10.QS (Quế Phong - Quế Long) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ĐH 11.NS (Tuyến tiếp giáp đường ĐT 611 đi thôn Lộc Đông) - Xã Quế Lộc
17 dòng · VT1 tới 1.815.000 đ/m²
Đường ĐH11.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH 12.NS (Tuyến từ ĐT 611 (cổng Phước Bình) đi đập Phước Bình) - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
11 dòng · VT1 tới 288.000 đ/m²
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 675.000 đ/m²
Đường ĐH 13.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
9 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
17 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường ĐH15.QS (tuyến gốc Gáo (ĐT611) đi thôn Đông Nam) - Xã Quế Mỹ
33 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường ĐH 16.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đường ĐH 17.QS - Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 1.428.000 đ/m²
Đường ĐH19.QS (Quế Minh - Thị trấn Đông Phú) - Xã Quế Minh (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH 20.QS - Thị trấn Đông Phú
12 dòng · VT1 tới 1.700.000 đ/m²
Đường ĐH22.QS (Quế Minh - Quế An) - Xã Quế Minh (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ĐH 23.QS - Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui -Xã Quế Mỹ
29 dòng · VT1 tới 825.000 đ/m²
Đường ĐH24.QS - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
21 dòng · VT1 tới 990.000 đ/m²
Đường ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế Phong (xã Miền núi)
6 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ĐH 27.QS - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Đường ĐH 28.QS (Quế Minh - Quế An - Xã Quế Minh (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đường ĐH 30.QS - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
3 dòng · VT1 tới 578.000 đ/m²
Đường ĐH đi Việt An (ĐH8.QS) - Xã Quế Minh (xã Trung du)
12 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường ĐH không tiếp giáp ĐT 611B - Tuyến ĐH 26.QS (Quế An- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH 11.QS (Quế An-Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường ĐH tiếp giáp ĐT 611B - Đường ĐH22.QS (Quế An - Quế Minh)- Xã Quế An (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Đường Đoàn Xuân Trinh - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 7.949.000 đ/m²
Đường Đoàn Xuân Trinh - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 1.785.000 đ/m²
Đường Đồng Phước Huyến - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
17 dòng · VT1 tới 8.280.000 đ/m²
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 9.168.000 đ/m²
Đường ĐT 611 - Thị Trấn Trung Phước
9 dòng · VT1 tới 816.000 đ/m²
Đường ĐT 611 - Xã Quế Châu (xã Trung du)
8 dòng · VT1 tới 5.520.000 đ/m²
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc
12 dòng · VT1 tới 509.000 đ/m²
Đường ĐT 611 - Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ)
12 dòng · VT1 tới 509.000 đ/m²
Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ
27 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Đường ĐT 611 B - Xã Quế An (xã Trung du)
7 dòng · VT1 tới 3.456.000 đ/m²
Đường ĐT 611A - Xã Quế Long (xã Trung du)
13 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Đường ĐX- Xã Quế Châu (xã Trung du)
48 dòng · VT1 tới 1.440.000 đ/m²
Đường ĐX - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
50 dòng · VT1 tới 585.000 đ/m²
Đường ĐX giáp ĐH - Xã Quế Minh (xã Trung du)
14 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường giao thông nông thôn - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
8 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường Hà Đông - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 7.560.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 7.425.000 đ/m²
Đường Hòn Tàu (Tuyến ĐT 611 đi Mỹ Đông) - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 2.856.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - 29m (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 11.520.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú
16 dòng · VT1 tới 12.902.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
6 dòng · VT1 tới 3.200.000 đ/m²
Đường Lê A - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Lê A - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn (ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
9 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
9 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Lê Quý Đôn - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
6 dòng · VT1 tới 2.380.000 đ/m²
Đường Lê Ưng - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Lê Ưng - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 5.550.000 đ/m²
Đường liên thôn - Xã Ninh Phước
15 dòng · VT1 tới 215.000 đ/m²
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
48 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường liên xóm - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 1.680.000 đ/m²
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 1.815.000 đ/m²
Đường Nam Bàu Sen - Thị Trấn Trung Phước
6 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Đường Ngô Tuận - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 7.191.000 đ/m²
Đường Ngô Tuận - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
7 dòng · VT1 tới 3.180.000 đ/m²
Đường Ngô Viết Hữu - Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 8.556.000 đ/m²
Đường Nguyễn Bờ - Khu dân cư Số 5 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú
9 dòng · VT1 tới 4.709.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 4.950.000 đ/m²
Đường Phạm Nhữ Tăng - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
13 dòng · VT1 tới 6.355.000 đ/m²
Đường Phan Châu Trinh (01) - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
9 dòng · VT1 tới 9.346.000 đ/m²
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú
12 dòng · VT1 tới 9.972.000 đ/m²
Đường Phan Thanh - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 8.064.000 đ/m²
Đường Phan Tứ - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 6.210.000 đ/m²
Đường Quang Trung - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 8.880.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 1A - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
11 dòng · VT1 tới 5.100.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 14 H (đoạn qua xã Phước Ninh)
12 dòng · VT1 tới 406.000 đ/m²
Đường Quốc lộ 14H (tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm) - Xã Quế Lâm
12 dòng · VT1 tới 285.000 đ/m²
Đường Quốc lộ IA - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
14 dòng · VT1 tới 6.811.000 đ/m²
Đường Thái Phiên - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 6.222.000 đ/m²
Đường Thọ Xuân (Ven bao) - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
ĐườngTố Hữu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường Tôn Đức Thắng - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 7.050.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Khu dân cư Số 1 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 6.210.000 đ/m²
Đường Trần Cao Vân - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 1.815.000 đ/m²
Đường Trần Đình Đàn (Tuyến ĐT 611 đi Tam Hòa) - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Đường Trần Phú - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
5 dòng · VT1 tới 9.360.000 đ/m²
Đường Trần Quang Diệu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 1.815.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Toản - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
6 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 7.470.000 đ/m²
Đường Trục chính - Thị Trấn Trung Phước
6 dòng · VT1 tới 4.175.000 đ/m²
Đường trục chính cụm công nghiệp Đông Phú 1 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 690.000 đ/m²
Đường Trung Hòa - Đường ĐH 3.QS & ĐH 4.QS - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 702.000 đ/m²
Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú
11 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
Đường Trưng Nữ Vương - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
5 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 11.520.000 đ/m²
Đường Trường Sơn Đông - Xã Quế Lâm
9 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
8 dòng · VT1 tới 3.840.000 đ/m²
Đường Võ Thị Sáu - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
3 dòng · VT1 tới 1.665.000 đ/m²
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 3.400.000 đ/m²
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
7 dòng · VT1 tới 1.040.000 đ/m²
Đường xã - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
21 dòng · VT1 tới 1.080.000 đ/m²
Đường xã - Xã Quế Long (xã Trung du)
57 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Đường xã - Xã Quế Phú (xã đồng bằng)
12 dòng · VT1 tới 825.000 đ/m²
Giáp ĐH 1.QS đi cầu Đồng Cung - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 285.000 đ/m²
KDC TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An
12 dòng · VT1 tới 5.951.000 đ/m²
Khu B3 - Khu công nghiệp Đông Quế Sơn
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Khu B 26 - Khu dân cư chỉnh trang - Các tuyến đường trong Khu dân cư Yên Lư - Thị Trấn Hương An (Đô thị)
26 dòng · VT1 tới 1.665.000 đ/m²
Khu Công nghiệp Đông Quế Sơn - Lô B3
5 dòng · VT1 tới 131.000 đ/m²
Khu dân cư Chợ Thơm - Xã Quế Lộc
3 dòng · VT1 tới 702.000 đ/m²
Khu dân cư Đồng Bình - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 3.013.000 đ/m²
Khu dân cư Gò Bầu - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 5.520.000 đ/m²
Khu dân cư sát Trạm Y tế - Xã Ninh Phước
3 dòng · VT1 tới 605.000 đ/m²
Khu dân cư số 01 - Thị Trấn Trung Phước
6 dòng · VT1 tới 2.520.000 đ/m²
Khu dân cư số 1 mở rộng - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 7.191.000 đ/m²
Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên
3 dòng · VT1 tới 590.000 đ/m²
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
45 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú
39 dòng · VT1 tới 9.140.000 đ/m²
Khu tái định cư số 02 - Thị Trấn Trung Phước
3 dòng · VT1 tới 2.352.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Tứ Trung, xã Quế Lâm
5 dòng · VT1 tới 204.000 đ/m²
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú
8 dòng · VT1 tới 4.342.000 đ/m²
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I
12 dòng · VT1 tới 7.380.000 đ/m²
Khu vực chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
22 dòng · VT1 tới 3.960.000 đ/m²
Khu vực tổ dân phố Trung Phước I - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 455.000 đ/m²
Khu vực tổ dân phố Trung Phước II - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 332.000 đ/m²
Kiệt của đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 2.040.000 đ/m²
Kiệt của đường Hùng Vương - Thị trấn Đông Phú
35 dòng · VT1 tới 2.400.000 đ/m²
Kiệt của đường Lê Duẩn - Thị trấn Đông Phú
8 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai (khu dân cư tổ 5) - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Kiệt của đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Đông Phú
15 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú
14 dòng · VT1 tới 4.400.000 đ/m²
Kiệt của đường Trần Đình Đàn - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 620.000 đ/m²
Kiệt của đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú
9 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Kiệt của đường Trường Chinh - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
3 dòng · VT1 tới 5.346.000 đ/m²
Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
6 dòng · VT1 tới 4.856.000 đ/m²
Một số đoạn đường ở tổ dân phố Đại Bình - Thị Trấn Trung Phước
6 dòng · VT1 tới 168.000 đ/m²
Một số tuyến đường bê tông nông thôn - Xã Ninh Phước
6 dòng · VT1 tới 203.000 đ/m²
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Đông - Xã Quế Lộc
65 dòng · VT1 tới 183.000 đ/m²
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Tây - Xã Quế Lộc
87 dòng · VT1 tới 170.000 đ/m²
Một số tuyến đường bê tông thôn Lộc Trung - Xã Quế Lộc
11 dòng · VT1 tới 146.000 đ/m²
Một số tuyến đường bê tông thôn Tân Phong - Xã Quế Lộc
60 dòng · VT1 tới 158.000 đ/m²
Một số tuyến đường tại thôn Thạch Bích - Xã Quế Lâm
9 dòng · VT1 tới 135.000 đ/m²
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc phòng) (ĐH 01.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
17 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 5.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 795.000 đ/m²
Quế Hiệp - Quế Thuận (ĐH 16.QS) - Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Quế Thuận - Quế Hiệp (Quốc phòng) (ĐH 5.QS) - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước
19 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Quốc lộ 14H-Tuyến TT Trung Phước - Phước Ninh - Thị Trấn Trung Phước
15 dòng · VT1 tới 546.000 đ/m²
Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 64.000 đ/m²
Thị trấn Đông Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Thị trấn Hương An (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Thị trấn Trung Phước (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Thị trấn Trung Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Trung tâm xã - Xã Quế Xuân 2 (xã đồng bằng)
21 dòng · VT1 tới 825.000 đ/m²
Tuyến cầu Kênh (cổng chào) thôn Tây Nam đi Quế Thuận - Xã Quế Mỹ
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Tuyến Cầu Nông Sơn đi Khu vực mỏ - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 546.000 đ/m²
Tuyến ĐH08.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Tuyến ĐH12.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
15 dòng · VT1 tới 1.512.000 đ/m²
Tuyến ĐH 14.NS - Thị Trấn Trung Phước
33 dòng · VT1 tới 4.608.000 đ/m²
Tuyến ĐH17.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 683.000 đ/m²
Tuyến ĐH18.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
13 dòng · VT1 tới 1.071.000 đ/m²
Tuyến ĐH 20.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 900.000 đ/m²
Tuyến ĐH27.QS - Xã Quế Châu (xã Trung du)
11 dòng · VT1 tới 488.000 đ/m²
Tuyến ĐH28.QS (Quế An- Quế Minh- Quế Phong) - Xã Quế An (xã Trung du)
9 dòng · VT1 tới 648.000 đ/m²
Tuyến ĐH 29.QS - Xã Quế An (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Tuyến ĐT 611B - Quế Phong - Xã Quế An (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường bao Đại Bình - Thị Trấn Trung Phước
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Tuyến đường ĐT 611 đi Quế Phú (theo kênh Phú Ninh) - Đất ở khu vực Thôn Xuân Lư - Xã Quế Mỹ
6 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Tuyến đường Phước Viên - Trung Nam - Thị Trấn Trung Phước
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Tuyến Gò Đồng Mặt đi Phú Thọ - Xã Quế Thuận (xã Trung du)
5 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Tuyến liên thôn - Xã Quế An (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Tuyến liên xóm - Xã Quế An (xã Trung du)
54 dòng · VT1 tới 540.000 đ/m²
Tuyến Quế An-Quế Long - Xã Quế An (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến tiếp giáp đường ĐH11.NS đi thôn Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ - Xã Quế Lộc
8 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Tuyến tiếp giáp đường ĐH 14.NS đi Dương Cây Tàn - Thị Trấn Trung Phước
12 dòng · VT1 tới 2.160.000 đ/m²
Tuyến tiếp giáp với đường Quốc lộ 14H - Thị Trấn Trung Phước
10 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Xã Ninh Phước (Đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 30.000 đ/m²
Xã Ninh Phước (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 15.000 đ/m²
Xã Phước Ninh (Đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 30.000 đ/m²
Xã Phước Ninh (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 15.000 đ/m²
Xã Quế An (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Xã Quế An (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Quế An (xã Trung du)
5 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Xã Quế Châu (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Xã Quế Châu (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Quế Châu (xã Trung du)
3 dòng · VT1 tới 1.050.000 đ/m²
Xã Quế Hiệp (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Xã Quế Hiệp (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Quế Hiệp (xã Trung du)
6 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Xã Quế Lâm (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 30.000 đ/m²
Xã Quế Lâm (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 15.000 đ/m²
Xã Quế Lộc (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Quế Lộc (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Quế Lộc (Xã Sơn Viên cũ) (Trừ đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 20.000 đ/m²
Xã Quế Long (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Xã Quế Long (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Quế Minh (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Xã Quế Minh (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Quế Minh (xã Trung du)
21 dòng · VT1 tới 255.000 đ/m²
Xã Quế Mỹ
101 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Xã Quế Mỹ (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Xã Quế Mỹ (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 35.000 đ/m²
Xã Quế Phong (miền núi) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 64.000 đ/m²
Xã Quế Phong (miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 32.000 đ/m²
Xã Quế Phú (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Xã Quế Phú (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Quế Thuận (trung du) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 66.000 đ/m²
Xã Quế Thuận (trung du) (Trừ đất trong khu dân cư)
5 dòng · VT1 tới 33.000 đ/m²
Xã Quế Thuận (xã Trung du)
5 dòng · VT1 tới 585.000 đ/m²
Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Xã Quế Xuân 1 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²
Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
44 dòng · VT1 tới 1.188.000 đ/m²
Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
7 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Xã Quế Xuân 2 (đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
6 dòng · VT1 tới 40.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) là 13.219.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 328.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 16 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.