Bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

2.047 dòng giá421 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

2.047 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nguyễn HuệĐất ở tại đô thị49.920.000
Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất ở tại đô thị37.800.000
Đường Phan Thúc Duyện
Đoạn từ khách sạn Anantara Hội An → đến giáp đường Trần Quang Khải
Đất ở tại đô thị36.855.000
Trần Quý CápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.225.000
Tiểu LaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.225.000
Trần Cao VânĐất thương mại, dịch vụ25.798.000
Phạm Hồng Thái
Đoạn từ đường Phan Bội Châu → đến giáp đường Trần Hưng Đạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.900.000
Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà
Đoạn từ cống Trà Quế → đến đầu cầu An Bàng
Đất ở tại nông thôn18.000.000
Lê Quý Đôn
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo → đến ngã tư giáp trường Tiểu học Cẩm Phô
Đất thương mại, dịch vụ16.730.000
Tôn Đức Thắng
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến giáp đường Hai Bà Trưng
Đất ở tại đô thị16.100.000
Hùng Vương
Đoạn từ cây xăng Bến xe cũ → đến đường Nguyễn Nghiễm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.802.000
K18 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
Đoạn từ nhà bà Lê Thị Hồng → đến biển
Đất ở tại đô thị15.750.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong
Đường có mặt cắt rộng 13,5m (áp dụng cho phường Sơn Phong và Cẩm Châu)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.750.000
Đường ven sông Đế Võng - Phường Cẩm An
Đoạn từ giáp khu TĐC Làng Chài số 3 → đến giáp phường Điện Dương (thị xã Điện Bàn)
Đất ở tại đô thị15.750.000
K17 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Hùng → đến đường Lạc Long Quân
Đất ở tại đô thị15.750.000
K14 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
Đoạn từ nhà ông Trần Duy Lai → đến biển
Đất ở tại đô thị15.750.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại
Hoàng Sa
Đất ở tại đô thị14.490.000
K2 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
Đoạn từ nhà ông Trần Thanh Mạnh → đến biển
Đất ở tại đô thị14.490.000
Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà
Đoạn từ phường Tân An → đến cống Trà Quế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp14.400.000
Mai An TiêmĐất ở tại đô thị14.175.000
Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành → đến đường Tôn Đức Thắng
Đất ở tại đô thị14.000.000
Lê Thánh Tông
Đoạn từ trạm Biến áp kéo thẳng về phía Đông giáp đê Đế Võng
Đất ở tại đô thị12.770.000
K10 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
Đoạn từ nhà ông Trần Kéo → đến biển
Đất ở tại đô thị12.600.000
K10, H1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
Đoạn từ nhà bà Vũ Thanh Nguyệt → đến nhà bà Trầm Thị Sum
Đất ở tại đô thị12.600.000
Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà
Đoạn từ cống Trà Quế → đến đầu cầu An Bàng
Đất thương mại, dịch vụ12.600.000
Đường bờ Nam sông Hói Muống - Phường Cẩm ChâuĐất thương mại, dịch vụ12.600.000
Các đường chưa đặt tên trong Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) - Phường Cửa Đại
Đường nhựa rộng 22,5m
Đất thương mại, dịch vụ12.568.000
Lý Thái Tông - Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại
Từ đường Sư Vạn Hạnh → đến đường Ngô Thị Nhậm
Đất thương mại, dịch vụ12.568.000
Xuân DiệuĐất ở tại đô thị12.430.000
Phường Tân An
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang)
Đất ở tại đô thị11.865.000
Phường Tân An
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ → đến nhà ông Lê Bá Thắng (khối Xuân Quang)
Đất ở tại đô thị11.865.000
K13 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
Đoạn từ nhà bà Trần Thị Lụa → đến đường Lạc Long Quân
Đất ở tại đô thị11.340.000
Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh
Đoạn từ nhà ông Trần Qua → đến nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến)
Đất ở tại nông thôn11.300.000
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa Đại
Đường nhựa rộng 10,0m
Đất ở tại đô thị11.235.000
Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà
Đường Bàu Tràm 2
Đất ở tại nông thôn10.829.000
Đường Võ Chí Công - Xã Cẩm ThanhĐất ở tại nông thôn10.600.000
Nguyễn Phong SắcĐất ở tại đô thị10.500.000
Phường Tân An
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến hết tưởng rào Chùa Cao đài (khối Xuân Mỹ)
Đất ở tại đô thị10.500.000
Phường Tân An
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu → đến nhà ông Phan Thanh Trung (khối Xuân Mỹ)
Đất ở tại đô thị10.500.000
Phường Tân An
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng → đến đường Tôn Đức Thắng (khối Xuân Mỹ)
Đất ở tại đô thị10.500.000
Phường Tân An
Đoạn từ đường Nguyễn Công Trứ → đến đường Phan Đình Phùng (khối Xuân Quang)
Đất ở tại đô thị10.500.000
Phường Tân An
Đường rộng 7,5m (Sau lưng chùa Chúc Thánh, thuộc đường nhánh ĐH 33)
Đất ở tại đô thị10.500.000
Phường Minh An
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư An Hội - Đồng Hiệp
Đất ở tại đô thị10.500.000
Võ Văn KiệtĐất ở tại đô thị10.500.000
Võ Chí Công
Đoạn thuộc phường Cẩm An
Đất ở tại đô thị10.500.000
Phan Đình GiótĐất ở tại đô thị10.500.000
Phường Tân An
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Thịnh → đến thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12)
Đất ở tại đô thị10.500.000
Phường Tân An
Đoạn từ nhà ông Trưởng Cảnh Thu → đến nhà ông Trần Trung Vĩnh
Đất ở tại đô thị10.500.000
Hoàng Quốc ViệtĐất ở tại đô thị10.500.000
Cù Chính LanĐất ở tại đô thị10.500.000

Mặt bằng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
90.090.000
đồng/m²
Trung vị VT1
7.350.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
30.000
đồng/m²
Số dòng giá
2.047
dòng
Số tuyến đường
421
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 74,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ65563.063.000910.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp64245.045.000650.000
Đất ở tại đô thị52590.090.0001.365.000
Đất ở tại nông thôn13128.800.0001.300.000
Đất trồng cây hằng năm khác25180.00050.000
Đất trồng cây lâu năm25200.00060.000
Đất rừng sản xuất2290.00030.000
Đất nuôi trồng thủy sản22200.000100.000

Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

371 tuyến đường tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

18 Tháng 8
6 dòng · VT1 tới 55.770.000 đ/m²
28 Tháng 3
3 dòng · VT1 tới 17.860.000 đ/m²
An Dương Vương
6 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
Âu Cơ
6 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
Bà Triệu
3 dòng · VT1 tới 45.580.000 đ/m²
Bế Văn Đàn
3 dòng · VT1 tới 11.120.000 đ/m²
Bùi Chát
3 dòng · VT1 tới 11.910.000 đ/m²
Các đường chưa đặt tên trong Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 1) - Phường Cửa Đại
12 dòng · VT1 tới 17.955.000 đ/m²
Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm Châu
6 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Các đường còn lại trên địa bàn phường Cửa Đại
13 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 3.948.000 đ/m²
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim
9 dòng · VT1 tới 3.990.000 đ/m²
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Xã Cẩm Kim
8 dòng · VT1 tới 5.250.000 đ/m²
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim
9 dòng · VT1 tới 5.060.000 đ/m²
Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm An
7 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư Bắc Sơn Phong - Trường Lệ chưa có tên đường - Phường Sơn Phong
6 dòng · VT1 tới 36.855.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại
72 dòng · VT1 tới 17.955.000 đ/m²
Các tuyến trong KDC Thanh Nam Đông - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 7.665.000 đ/m²
Cao Bá Quát
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Cao Hồng Lãnh
3 dòng · VT1 tới 53.820.000 đ/m²
Cao Lỗ - Phường Cửa Đại
3 dòng · VT1 tới 6.300.000 đ/m²
Cao Thắng
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Châu Thượng Văn (nối dài)
3 dòng · VT1 tới 31.605.000 đ/m²
Chế Lan Viên
3 dòng · VT1 tới 11.865.000 đ/m²
Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Công Nữ Ngọc Hoa
3 dòng · VT1 tới 60.450.000 đ/m²
Cửa Đại
6 dòng · VT1 tới 39.410.000 đ/m²
Cù Chính Lan
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đặng Văn Ngữ
3 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
Đào Duy Từ
3 dòng · VT1 tới 47.580.000 đ/m²
Điện Biên Phủ
6 dòng · VT1 tới 18.272.000 đ/m²
Đinh Tiên Hoàng
3 dòng · VT1 tới 18.480.000 đ/m²
Đoạn dọc bờ kè thôn Đông Hà - Xã Cẩm Kim
3 dòng · VT1 tới 5.880.000 đ/m²
Đoạn đường dọc bờ kè thôn Phước Trung - Xã Cẩm Kim
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đoàn Thị Điểm
3 dòng · VT1 tới 11.865.000 đ/m²
Đỗ Đăng Tuyển
3 dòng · VT1 tới 20.530.000 đ/m²
Đường Bàu Ốc Hạ 1 - Xã Cẩm Hà
3 dòng · VT1 tới 6.590.000 đ/m²
Đường Bầu Ốc Hạ 2 - Xã Cẩm Hà
3 dòng · VT1 tới 6.760.000 đ/m²
Đường Bàu Ốc Thượng - Xã Cẩm Hà
3 dòng · VT1 tới 6.160.000 đ/m²
Đường bờ Nam sông Hói Muống - Phường Cẩm Châu
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Đường Cây Giá Hạ - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 8.715.000 đ/m²
Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.980.000 đ/m²
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 6.410.000 đ/m²
Đường Cửa Đại
6 dòng · VT1 tới 32.865.000 đ/m²
Đường ĐH 15 - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường đi vào trụ sở công an phường Sơn Phong - Phường Sơn Phon
3 dòng · VT1 tới 21.105.000 đ/m²
Đường Đoàn Kết - Xã Cẩm Hà
3 dòng · VT1 tới 8.180.000 đ/m²
Đường dọc đầm Trà Quế - Xã Cẩm Hà
12 dòng · VT1 tới 7.497.000 đ/m²
Đường Đồng Chùa - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Đồng Giá - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 8.715.000 đ/m²
Đường Đồng Gieo - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Đồng Khởi - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Đường Đồng Nà 1 - Xã Cẩm Hà
6 dòng · VT1 tới 6.930.000 đ/m²
Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh
6 dòng · VT1 tới 11.300.000 đ/m²
Đường ĐX 21(Gò Hý, thôn Thanh Tam) - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 6.510.000 đ/m²
Đường ĐX 22 (đường nhựa thôn Vạn Lăng) - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 8.715.000 đ/m²
Đường Hai Bà Trưng - Xã Cẩm Hà
6 dòng · VT1 tới 28.800.000 đ/m²
Đường Hải Tạng - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Hòn Lao - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
6 dòng · VT1 tới 5.300.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thị Lựu - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 9.660.000 đ/m²
Đường Kim Bồng Đông - Xã Cẩm Kim
6 dòng · VT1 tới 6.615.000 đ/m²
Đường Kim Bồng Tây - Xã Cẩm Kim
6 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường Kim Bửu - Xã Cẩm Kim
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
Đường Lăng Bà - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 8.715.000 đ/m²
Đường Lê Văn Đức - Phường Cẩm Châu
3 dòng · VT1 tới 23.730.000 đ/m²
Đường Lê Văn Đức - Phường Sơn Phon
3 dòng · VT1 tới 23.730.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Xã Cẩm Hà
9 dòng · VT1 tới 12.800.000 đ/m²
Đường Phan Thúc Duyện
3 dòng · VT1 tới 36.855.000 đ/m²
Đường Phú Hương - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Quảng Thịnh - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Quyết Thắng - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Rừng Dừa Bảy Mẫu - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 9.270.000 đ/m²
Đường Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 8.715.000 đ/m²
Đường Thanh Niên - Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đường Tống Văn Sương - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 10.880.000 đ/m²
Đường Trảng Kèo 9 - Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà
3 dòng · VT1 tới 9.100.000 đ/m²
Đường Trần Khát Chân - Phường Cẩm Châu
3 dòng · VT1 tới 20.060.000 đ/m²
Đường Trung Hà - Xã Cẩm Kim
6 dòng · VT1 tới 6.615.000 đ/m²
Đường TX.31 - Xã Cẩm Kim
3 dòng · VT1 tới 4.725.000 đ/m²
Đường vào Miếu An Hòa - Phường Sơn Phong
3 dòng · VT1 tới 21.105.000 đ/m²
Đường vào nhà Lao - Phường Sơn Phong
3 dòng · VT1 tới 21.105.000 đ/m²
Đường vào trụ sở UBND - Phường Sơn Phong
3 dòng · VT1 tới 21.105.000 đ/m²
Đường ven sông Cẩm Nam - Phường Cẩm Nam
6 dòng · VT1 tới 21.420.000 đ/m²
Đường ven sông Đế Võng - Phường Cẩm An
6 dòng · VT1 tới 17.640.000 đ/m²
Đường ven sông Đế Võng - Phường Cửa Đại
3 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Đường Võ Chí Công - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 10.600.000 đ/m²
Đường Võng Nhi 1 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh
5 dòng · VT1 tới 6.930.000 đ/m²
Đường Võng Nhi 3 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh
5 dòng · VT1 tới 6.930.000 đ/m²
Đường Xóm Dinh - Xã Cẩm Thanh
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
Duy Tân
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Hai Bà Trưng
12 dòng · VT1 tới 65.940.000 đ/m²
Hải Thượng Lãn Ông
5 dòng · VT1 tới 12.210.000 đ/m²
Hẻm K448NTP/H2 có chiều dài khoảng 215m - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Hẻm K486/H2 nối từ kiệt số K 486 có chiều dài khoảng 220m - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Hoàng Diệu
3 dòng · VT1 tới 60.450.000 đ/m²
Hoàng Hữu Nam
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Hoàng Quốc Việt
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Hoàng Văn Thụ
3 dòng · VT1 tới 60.450.000 đ/m²
Hùng Vương
9 dòng · VT1 tới 60.060.000 đ/m²
Huyền Trân Công Chúa
12 dòng · VT1 tới 40.950.000 đ/m²
Huỳnh Lắm - phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Huỳnh Lý
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Huỳnh Ngọc Huệ
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Huỳnh Thúc Kháng
3 dòng · VT1 tới 14.490.000 đ/m²
K.3 Lạc Long Quân -Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
K.38 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.416.000 đ/m²
K.48 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.416.000 đ/m²
K.49 Nguyễn Tất Thành - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 13.500.000 đ/m²
K01 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
K05 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.416.000 đ/m²
K05 Phạm Phán - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K1 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.010.000 đ/m²
K1 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 14.490.000 đ/m²
K1A Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 10.080.000 đ/m²
K2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
K2 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 14.490.000 đ/m²
K2 Trương Minh Hùng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K2, H2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 9.555.000 đ/m²
K2, H6 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 9.555.000 đ/m²
K2, H10 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 6.615.000 đ/m²
K3, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 9.555.000 đ/m²
K4 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.010.000 đ/m²
K5 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
K5, H2 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
K5, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
K5, H4 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 8.820.000 đ/m²
K6 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K6 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K8 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K8 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.010.000 đ/m²
K9 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K10 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K10 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
K10, H1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
K11 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K12 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K13 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 11.340.000 đ/m²
K14 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
K15 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K17 Lê Quý Đôn - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.416.000 đ/m²
K17 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
K18 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
K18, H1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K19 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.416.000 đ/m²
K20 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.010.000 đ/m²
K21 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K22 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.640.000 đ/m²
K23 Lê Qúy Đôn - Phường Cẩm Phô
6 dòng · VT1 tới 9.416.000 đ/m²
K23 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K24 đường Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
K24 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.640.000 đ/m²
K24, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 8.100.000 đ/m²
K24, hẻm 1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.010.000 đ/m²
K25 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K26 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
K27 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K28 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.010.000 đ/m²
K28, hẻm 1 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 17.010.000 đ/m²
K28, hẻm 3 Nguyễn Phan Vinh - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 14.490.000 đ/m²
K29 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K33 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.980.000 đ/m²
K33 An Dương Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K48, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
K48, H2 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
K48, H3 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
K48, H7 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
K69 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K70 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
K70, H2 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
K76 (28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K102 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
K102, H1 Hùng Vương - Phường Cẩm Phô
3 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
K119 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K139 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K139, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K172 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K192 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 6.720.000 đ/m²
K192, H2 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K192, H4 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K192, H6 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K195 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K201 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K207 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K225(28-3) - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K251 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 6.410.000 đ/m²
K254 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K262 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K262, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K282 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K282, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K291 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 6.410.000 đ/m²
K314 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K360 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K360, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K384 đường Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Thanh Hà
6 dòng · VT1 tới 7.980.000 đ/m²
K384, H3 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K389 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 6.410.000 đ/m²
K406 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K406, H1 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K406, H2 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K409 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 6.410.000 đ/m²
K426 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K429 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 6.410.000 đ/m²
K438 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K444 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K463 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K473 Nguyễn Tất Thành - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K526 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
K536 Hùng Vương - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 7.680.000 đ/m²
Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà
21 dòng · VT1 tới 4.690.000 đ/m²
Khu dân cư Bến Trễ (Bà Bình) - Xã Cẩm Hà
9 dòng · VT1 tới 5.860.000 đ/m²
Khu dân cư Trảng Kèo - Xã Cẩm Hà
42 dòng · VT1 tới 13.930.000 đ/m²
Khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải (giai đoạn 2) - Phường Cửa Đại
27 dòng · VT1 tới 17.955.000 đ/m²
Khu đô thị Võng Nhi - Xã Cẩm Thanh
9 dòng · VT1 tới 17.720.000 đ/m²
Khu tái định cư thôn Thanh Nhứt - Xã Cẩm Thanh
5 dòng · VT1 tới 4.990.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) - Phường Cẩm Châu
6 dòng · VT1 tới 17.057.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2) - Phường Sơn Phon
6 dòng · VT1 tới 17.057.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - Phường Cẩm Phô
9 dòng · VT1 tới 30.684.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu B3-1 đến B3-6) - phường Thanh Hà
9 dòng · VT1 tới 30.684.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (Khu D4 đến D7) - phường Thanh Hà
9 dòng · VT1 tới 17.840.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn 1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4) - phường Thanh Hà
6 dòng · VT1 tới 15.979.000 đ/m²
Khu tái định cư thuộc dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC 12) - Phường Tân An
12 dòng · VT1 tới 26.339.000 đ/m²
Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An
102 dòng · VT1 tới 19.300.000 đ/m²
Khu TĐC Qudos - Phường Cẩm An
12 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
Khu TĐC thôn Phước Trung - Xã Cẩm Kim
3 dòng · VT1 tới 6.615.000 đ/m²
Khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm An
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Kiệt 97 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Kiệt 395 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Kiệt 475 Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Kiệt đường Nguyễn Tri Phương - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Kiệt K331 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài 150m - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Kiệt K 384 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 100m - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Kiệt K448 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 192m - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Kiệt K502 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 110m - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Kiệt K526 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 182m - Phường Cẩm Nam
3 dòng · VT1 tới 6.120.000 đ/m²
Kiệt Lý Thường kiệt - Phường Sơn Phong
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Lạc Long Quân
6 dòng · VT1 tới 16.800.000 đ/m²
La Hối
3 dòng · VT1 tới 36.855.000 đ/m²
Lê Đình Dương
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Lê Đình Thám
3 dòng · VT1 tới 21.105.000 đ/m²
Lê Độ - phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Lê Hồng Phong
9 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Lê Lợi
3 dòng · VT1 tới 70.200.000 đ/m²
Lê Quý Đôn
6 dòng · VT1 tới 23.900.000 đ/m²
Lê Thánh Tông
11 dòng · VT1 tới 23.205.000 đ/m²
Lê Trọng Tấn
3 dòng · VT1 tới 10.810.000 đ/m²
Lê Văn Hiến
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Lương Như Bích
6 dòng · VT1 tới 14.870.000 đ/m²
Lưu Quý Kỳ
3 dòng · VT1 tới 32.865.000 đ/m²
Lưu Trọng Lư
3 dòng · VT1 tới 14.210.000 đ/m²
Lý Thái Tổ
3 dòng · VT1 tới 26.710.000 đ/m²
Lý Thái Tông - Các tuyến đường trong khu dân cư Phước Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải - Phường Cửa Đại
6 dòng · VT1 tới 17.955.000 đ/m²
Lý Thường Kiệt
6 dòng · VT1 tới 44.070.000 đ/m²
Mạc Đỉnh Chi
3 dòng · VT1 tới 17.955.000 đ/m²
Mai An Tiêm
3 dòng · VT1 tới 14.175.000 đ/m²
Ngô Gia Tự
3 dòng · VT1 tới 31.605.000 đ/m²
Ngô Quyền
6 dòng · VT1 tới 33.705.000 đ/m²
Ngô Sĩ Liên
3 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Nguyễn Bỉnh Khiêm
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Nguyễn Chí Thanh
3 dòng · VT1 tới 12.733.000 đ/m²
Nguyễn Công Trứ
3 dòng · VT1 tới 18.480.000 đ/m²
Nguyễn Đình Chiểu
3 dòng · VT1 tới 18.480.000 đ/m²
Nguyễn Du
6 dòng · VT1 tới 40.170.000 đ/m²
Nguyễn Đức Cảnh
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Nguyễn Duy Hiệu
3 dòng · VT1 tới 34.860.000 đ/m²
Nguyễn Hiền
3 dòng · VT1 tới 17.955.000 đ/m²
Nguyễn Hoàng
3 dòng · VT1 tới 49.920.000 đ/m²
Nguyễn Huệ
3 dòng · VT1 tới 49.920.000 đ/m²
Nguyễn Khoa
9 dòng · VT1 tới 11.900.000 đ/m²
Nguyễn Khuyến
3 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
Nguyễn Nghiễm
6 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
Nguyễn Phan Vinh (đường EC)
6 dòng · VT1 tới 40.510.000 đ/m²
Nguyễn Phong Sắc
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Nguyễn Phúc Chu
3 dòng · VT1 tới 70.200.000 đ/m²
Nguyễn Phúc Nguyên
3 dòng · VT1 tới 33.600.000 đ/m²
Nguyễn Phúc Tần
6 dòng · VT1 tới 36.855.000 đ/m²
Nguyễn Tất Thành
9 dòng · VT1 tới 31.375.000 đ/m²
Nguyễn Thái Học
3 dòng · VT1 tới 70.200.000 đ/m²
Nguyễn Thị Định
3 dòng · VT1 tới 10.620.000 đ/m²
Nguyễn Thị Minh Khai
3 dòng · VT1 tới 60.450.000 đ/m²
Nguyễn Trãi
3 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
Nguyễn Tri Phương
15 dòng · VT1 tới 25.110.000 đ/m²
Nguyễn Trung Trực
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Nguyễn Trường Tộ
9 dòng · VT1 tới 46.020.000 đ/m²
Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Phạm Hồng Thái
6 dòng · VT1 tới 44.070.000 đ/m²
Phạm Ngọc Thạch
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Phạm Ngũ Lão
3 dòng · VT1 tới 19.950.000 đ/m²
Phạm Văn Đồng
3 dòng · VT1 tới 16.390.000 đ/m²
Phan Bá Phiến
3 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
Phan Bội Châu
3 dòng · VT1 tới 49.920.000 đ/m²
Phan Châu Trinh
6 dòng · VT1 tới 70.200.000 đ/m²
Phan Đăng Lưu
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Phan Đình Giót
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phan Đình Phùng
9 dòng · VT1 tới 22.110.000 đ/m²
Phan Thanh
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Phan Thành Tài
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²
Phan Tình
3 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Phan Văn Định - phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phù Đổng Thiên Vương
5 dòng · VT1 tới 4.300.000 đ/m²
Phường Cẩm An (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Cẩm An (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Phường Cẩm Châu
27 dòng · VT1 tới 18.480.000 đ/m²
Phường Cẩm Châu (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Cẩm Châu (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Phường Cẩm Nam
9 dòng · VT1 tới 6.930.000 đ/m²
Phường Cẩm Nam (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Cẩm Nam (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Phường Cẩm Phô
8 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phường Cẩm Phô (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Cẩm Phô (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Phường Cửa Đại
3 dòng · VT1 tới 15.120.000 đ/m²
Phường Cửa Đại (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Cửa Đại (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Phường Minh An
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phường Minh An (Đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Minh An (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Phường Sơn Phong
8 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Phường Sơn Phong (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Sơn Phong (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Phường Tân An
108 dòng · VT1 tới 11.865.000 đ/m²
Phường Tân An (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Tân An (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Phường Thanh Hà (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Phường Thanh Hà (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Thái Phiên
6 dòng · VT1 tới 38.780.000 đ/m²
Thanh Hóa
3 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Thích Quảng Đức
3 dòng · VT1 tới 16.380.000 đ/m²
Thoại Ngọc Hầu
3 dòng · VT1 tới 40.950.000 đ/m²
Tiểu La
3 dòng · VT1 tới 60.450.000 đ/m²
Tôn Đức Thắng
12 dòng · VT1 tới 19.950.000 đ/m²
Tôn Thất Tùng
3 dòng · VT1 tới 15.750.000 đ/m²
Tô Vĩnh Diện
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Trần Bình Trọng
3 dòng · VT1 tới 19.950.000 đ/m²
Trần Cao Vân
3 dòng · VT1 tới 36.855.000 đ/m²
Trần Đình Tri - phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Trần Hưng Đạo
6 dòng · VT1 tới 60.450.000 đ/m²
Trần Nhân Tông
15 dòng · VT1 tới 26.460.000 đ/m²
Trần Nhật Duật
9 dòng · VT1 tới 21.105.000 đ/m²
Trần Phú
3 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Trần Quang Khải
3 dòng · VT1 tới 28.980.000 đ/m²
Trần Quốc Toản
6 dòng · VT1 tới 21.105.000 đ/m²
Trần Quý Cáp
3 dòng · VT1 tới 60.450.000 đ/m²
Trần Trung Tri
3 dòng · VT1 tới 12.500.000 đ/m²
Trần Văn Dư
3 dòng · VT1 tới 13.125.000 đ/m²
Trường Chinh
3 dòng · VT1 tới 11.865.000 đ/m²
Trương Minh Hùng
3 dòng · VT1 tới 15.120.000 đ/m²
Trương Minh Lượng
3 dòng · VT1 tới 40.950.000 đ/m²
Trường Sa - Các trục đường trong khu trài dân tái định cư Tân Thịnh - Tân Mỹ - Phường Cẩm An
15 dòng · VT1 tới 10.100.000 đ/m²
Tuệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 13.860.000 đ/m²
Văn Tiến Dũng
3 dòng · VT1 tới 11.865.000 đ/m²
Võ Chí Công
6 dòng · VT1 tới 18.900.000 đ/m²
Võ Như Hưng - phường Thanh Hà
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Võ Văn Kiệt
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Xã Cẩm Hà
67 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Xã Cẩm Hà (Đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Xã Cẩm Hà (Đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Xã Cẩm Kim
9 dòng · VT1 tới 7.875.000 đ/m²
Xã Cẩm Kim (Đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Xã Cẩm Kim (Đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Xã Cẩm Thanh
15 dòng · VT1 tới 7.378.000 đ/m²
Xã Cẩm Thanh (Đồng bằng) (Đất trong khu dân cư)
4 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Xã Cẩm Thanh (Đồng bằng) (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Xã Tân Hiệp (Miền núi) (Trừ đất trong khu dân cư)
3 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Xã Tân Hiệp (xã miền núi)
11 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Xô Viết Nghệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 13.100.000 đ/m²
Xuân Diệu
3 dòng · VT1 tới 12.430.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) là 90.090.000 đồng/m², thấp nhất 30.000 đồng/m², trung vị 7.350.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 5 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.