Đơn giá đất tuyến Phường An Phú thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
42 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Cao | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 | — | — | — | — |
| Phan Văn Lân | Đất ở tại đô thị | 10.600.000 | — | — | — | — |
| Đường QH rộng 19,5m KDC phía Tây đường An Hà - Quảng Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Lê Nhân Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đi thôn Xuân Quý, xã Tam Thăng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Quy hoạch 60m thuộc Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú | Đất ở tại đô thị | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Quy hoạch 60m thuộc Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 12.250.000 | — | — | — | — |
| Đường QH rộng 19,5m KDC phía Tây đường An Hà - Quảng Phú | Đất ở tại đô thị | 11.400.000 | — | — | — | — |
| Lê Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 11.400.000 | — | — | — | — |
| Phạm Đình Hổ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Đặng Huy Trứ | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Hoàng Thế Thiện | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Nghiễm | Đất ở tại đô thị | 9.400.000 | — | — | — | — |
| Đỗ Thúc Tịnh | Đất ở tại đô thị | 9.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Quy hoạch 60m thuộc Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Đường QH rộng 19,5m KDC phía Tây đường An Hà - Quảng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 7.980.000 | — | — | — | — |
| Lê Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 7.980.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 7.420.000 | — | — | — | — |
| Phan Văn Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 7.420.000 | — | — | — | — |
| Đặng Huy Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Hoàng Thế Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Phạm Đình Hổ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Nghiễm | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | — | — | — | — |
| Đỗ Thúc Tịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.580.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bà Tá → đến đường ĐX3 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Phan Văn Lân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.300.000 | — | — | — | — |
| Phạm Đình Hổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đặng Huy Trứ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Hoàng Thế Thiện | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền → đi trạm bơm sông Đầm | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường ĐX 3 → đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Nghiễm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | — | — | — | — |
| Đỗ Thúc Tịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bà Tá → đến đường ĐX3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.850.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền → đi trạm bơm sông Đầm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường ĐX 3 → đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đi thôn Xuân Quý, xã Tam Thăng | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bà Tá → đến đường ĐX3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba Trường Ngô Quyền → đi trạm bơm sông Đầm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường ĐX 3 → đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đi thôn Xuân Quý, xã Tam Thăng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 14 | 17.500.000 | 3.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 8.750.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 14 | 12.250.000 | 2.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường An Phú đứng thứ 43 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .