Đơn giá đất tuyến Đường Phan Đình giót - KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn thuộc Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Lê Anh Xuân → đến cuối tuyến (rộng 9,5m) | Đất ở tại đô thị | 9.600.000 |
| Hùng Vương - Lê Anh Xuân (rộng 11,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.200.000 |
| Hùng Vương - Lê Anh Xuân (rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 14.400.000 |
| Hùng Vương - Lê Anh Xuân (rộng 11,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.080.000 |
| Lê Anh Xuân → đến cuối tuyến (rộng 9,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.720.000 |
| Lê Anh Xuân → đến cuối tuyến (rộng 9,5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 2 | 14.400.000 | 9.600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 10.080.000 | 6.720.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phan Đình giót - KDC phố chợ Vườn Lài - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn đứng thứ 83 trên 293 tuyến đường có dữ liệu tại Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .