Mã bưu chính Tỉnh Vĩnh Long
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Vĩnh Long — gồm 19 phường, 105 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Vĩnh Long là 85-86-87.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 85114 | Phường Tân Ngãi | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội | Thành phố Vĩnh Long |
| 85117 | Phường Thanh Đức | Phường 5, Xã Thanh Đức | Thành phố Vĩnh Long, Huyện Long Hồ |
| 85118 | Phường Long Châu | Phường 9, Phường 1, Phường Trường An | Thành phố Vĩnh Long |
| 85119 | Phường Phước Hậu | Phường 4, Phường 3, Xã Phước Hậu | Thành phố Vĩnh Long, Huyện Long Hồ |
| 85120 | Phường Tân Hạnh | Phường 8, Xã Tân Hạnh | Thành phố Vĩnh Long, Huyện Long Hồ |
| 85206 | Xã Long Hồ | Xã Long Phước, Thị trấn Long Hồ, Xã Long An | Huyện Long Hồ |
| 85211 | Xã An Bình | Xã Đồng Phú, Xã Bình Hòa Phước, Xã Hòa Ninh | Huyện Long Hồ |
| 85216 | Xã Phú Quới | Xã Lộc Hòa, Xã Thạnh Quới, Xã Hòa Phú | Huyện Long Hồ |
| 85306 | Xã Tam Bình | Thị trấn Tam Bình, Xã Mỹ Thạnh Trung | Huyện Tam Bình |
| 85308 | Xã Hòa Hiệp | Xã Hòa Thạnh, Xã Hoà Lộc | Huyện Tam Bình |
| 85314 | Xã Song Phú | Xã Phú Thịnh, Xã Tân Phú, Xã Long Phú | Huyện Tam Bình |
| 85321 | Xã Ngãi Tứ | Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh | Huyện Tam Bình |
| 85323 | Xã Cái Ngang | Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Mỹ Lộc | Huyện Tam Bình |
| 85406 | Xã Tân Quới | Xã Thành Lợi, Xã Tân Bình, Thị trấn Tân Quới | Huyện Bình Tân |
| 85408 | Xã Mỹ Thuận | Xã Thành Trung, Xã Nguyễn Văn Thảnh | Huyện Bình Tân |
| 85414 | Xã Tân Lược | Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh | Huyện Bình Tân |
| 85506 | Phường Cái Vồn | Xã Mỹ Hòa | Thị xã Bình Minh |
| 85513 | Phường Đông Thành | Xã Đông Thạnh, Xã Đông Bình, Xã Đông Thành | Thị xã Bình Minh |
| 85514 | Phường Bình Minh | Xã Thuận An | Thị xã Bình Minh |
| 85606 | Xã Trà Ôn | Thị trấn Trà Ôn, Xã Tích Thiện | Huyện Trà Ôn |
| 85609 | Xã Vĩnh Xuân | Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới | Huyện Trà Ôn |
| 85611 | Xã Trà Côn | Xã Nhơn Bình, Xã Tân Mỹ | Huyện Trà Ôn |
| 85615 | Xã Hòa Bình | Xã Xuân Hiệp, Xã Thới Hòa | Huyện Trà Ôn |
| 85618 | Xã Lục Sĩ Thành | Xã Phú Thành, Xã Lục Sỹ Thành | Huyện Trà Ôn |
| 85708 | Xã Quới An | Xã Tân Quới Trung, Xã Trung Thành Tây | Huyện Vũng Liêm |
| 85712 | Xã Trung Hiệp | Xã Trung Chánh, Xã Tân An Luông | Huyện Vũng Liêm |
| 85714 | Xã Trung Thành | Thị trấn Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu | Huyện Vũng Liêm |
| 85716 | Xã Hiếu Phụng | Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An | Huyện Vũng Liêm |
| 85719 | Xã Trung Ngãi | Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa | Huyện Vũng Liêm |
| 85722 | Xã Quới Thiện | Xã Thanh Bình | Huyện Vũng Liêm |
| 85724 | Xã Hiếu Thành | Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa | Huyện Vũng Liêm |
| 85806 | Xã Cái Nhum | Xã An Phước, Thị trấn Cái Nhum, Xã Chánh An | Huyện Mang Thít |
| 85813 | Xã Nhơn Phú | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Phước | Huyện Mang Thít |
| 85815 | Xã Bình Phước | Xã Long Mỹ, Xã Hòa Tịnh | Huyện Mang Thít |
| 85818 | Xã Tân Long Hội | Xã Tân An Hội, Xã Tân Long | Huyện Mang Thít |
| 86106 | Phường An Hội | Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú | Thành phố Bến Tre, Huyện Giồng Trôm |
| 86111 | Phường Phú Khương | Phường 8, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh | Thành phố Bến Tre |
| 86112 | Phường Phú Tân | Xã Phước Thạnh, Xã Hữu Định | Huyện Châu Thành |
| 86113 | Phường Sơn Đông | Phường 6, Xã Sơn Đông, Xã Tam Phước | Thành phố Bến Tre, Huyện Châu Thành |
| 86123 | Phường Bến Tre | Phường 7, Xã Bình Phú, Xã Thanh Tân | Thành phố Bến Tre, Huyện Mỏ Cày Bắc |
| 86213 | Xã Giao Long | Xã Qưới Sơn, Xã An Phước | Huyện Châu Thành |
| 86222 | Xã Phú Túc | Xã Tân Thạch, Thị trấn Châu Thành, Xã Tường Đa | Huyện Châu Thành |
| 86225 | Xã Tiên Thủy | Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành, thị trấn Tiên Thủy | Huyện Châu Thành |
| 86227 | Xã Tân Phú | Xã Phú Đức, Xã Tiên Long | Huyện Châu Thành |
| 86306 | Xã Chợ Lách | Thị trấn Chợ Lách, Xã Hòa Nghĩa, Xã Long Thới | Huyện Chợ Lách |
| 86311 | Xã Vĩnh Thành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Thiềng | Huyện Chợ Lách |
| 86314 | Xã Phú Phụng | Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình | Huyện Chợ Lách |
| 86317 | Xã Hưng Khánh Trung | Xã Vĩnh Hòa, Xã Hưng Khánh Trung A | Huyện Chợ Lách, Huyện Mỏ Cày Bắc |
| 86406 | Xã Phước Mỹ Trung | Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây, thị trấn Phước Mỹ Trung | Huyện Mỏ Cày Bắc |
| 86409 | Xã Tân Thành Bình | Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Bình | Huyện Mỏ Cày Bắc |
| 86415 | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Tân Thanh Tây, Xã Khánh Thạnh Tân | Huyện Mỏ Cày Bắc |
| 86506 | Xã Mỏ Cày | Thị trấn Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội, Xã Tân Hội, Xã An Thạnh | Huyện Mỏ Cày Nam |
| 86514 | Xã An Định | Xã Tân Trung, Xã Minh Đức | Huyện Mỏ Cày Nam |
| 86522 | Xã Hương Mỹ | Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn | Huyện Mỏ Cày Nam |
| 86523 | Xã Đồng Khởi | Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh | Huyện Mỏ Cày Nam |
| 86524 | Xã Thành Thới | Xã Thành Thới B, Xã An Thới, Xã Thành Thới A | Huyện Mỏ Cày Nam |
| 86606 | Xã Giồng Trôm | Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hoà, Xã Bình Thành | Huyện Giồng Trôm |
| 86609 | Xã Châu Hòa | Xã Lương Quới, Xã Châu Bình | Huyện Giồng Trôm |
| 86613 | Xã Lương Hòa | Xã Phong Nẫm | Huyện Giồng Trôm |
| 86615 | Xã Lương Phú | Xã Mỹ Thạnh, Xã Thuận Điền | Huyện Giồng Trôm |
| 86619 | Xã Phước Long | Xã Hưng Phong, Xã Long Mỹ | Huyện Giồng Trôm |
| 86623 | Xã Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông | Huyện Giồng Trôm |
| 86626 | Xã Hưng Nhượng | Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ | Huyện Giồng Trôm |
| 86706 | Xã Bình Đại | Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng | Huyện Bình Đại |
| 86710 | Xã Thạnh Trị | Xã Định Trung, Xã Phú Long | Huyện Bình Đại |
| 86713 | Xã Lộc Thuận | Xã Vang Quới Tây, Xã Vang Quới Đông | Huyện Bình Đại |
| 86718 | Xã Phú Thuận | Xã Tam Hiệp, Xã Long Định | Huyện Bình Đại |
| 86719 | Xã Châu Hưng | Xã Long Hòa, Xã Thới Lai | Huyện Bình Đại |
| 86723 | Xã Thạnh Phước | Xã Đại Hòa Lộc | Huyện Bình Đại |
| 86725 | Xã Thới Thuận | Xã Thừa Đức | Huyện Bình Đại |
| 86806 | Xã Ba Tri | Thị trấn Ba Tri, Xã An Bình Tây, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh An, Xã An Đức | Huyện Ba Tri |
| 86809 | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận | Huyện Ba Tri |
| 86811 | Xã Tân Xuân | Xã Phước Ngãi, Xã Phú Lễ | Huyện Ba Tri |
| 86819 | Xã An Ngãi Trung | Xã An Phú Trung, Xã Mỹ Thạnh | Huyện Ba Tri |
| 86823 | Xã An Hiệp | Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây | Huyện Ba Tri |
| 86828 | Xã Tân Thủy | Xã An Hòa Tây, thị trấn Tiệm Tôm | Huyện Ba Tri |
| 86830 | Xã Mỹ Chánh Hòa | Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Nhơn | Huyện Ba Tri |
| 86906 | Xã Thạnh Phú | Thị trấn Thạnh Phú, Xã An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Mỹ An | Huyện Thạnh Phú |
| 86910 | Xã Quới Điền | Xã Mỹ Hưng, Xã Hòa Lợi | Huyện Thạnh Phú |
| 86912 | Xã Đại Điền | Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh | Huyện Thạnh Phú |
| 86920 | Xã Thạnh Phong | Xã Giao Thạnh | Huyện Thạnh Phú |
| 86921 | Xã Thạnh Hải | Xã An Điền | Huyện Thạnh Phú |
| 86923 | Xã An Qui | Xã An Thuận, Xã An Quy, Xã An Nhơn | Huyện Thạnh Phú |
| 87115 | Phường Long Đức | Phường 4, Xã Long Đức | Thành phố Trà Vinh |
| 87116 | Phường Trà Vinh | Phường 1, Phường 3, Phường 9 | Thành phố Trà Vinh |
| 87117 | Phường Nguyệt Hóa | Phường 7, Phường 8, Xã Nguyệt Hóa | Thành phố Trà Vinh, Huyện Châu Thành |
| 87118 | Phường Hòa Thuận | Phường 5, Xã Hòa Thuận | Thành phố Trà Vinh, Huyện Châu Thành |
| 87206 | Xã Càng Long | Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú | Huyện Càng Long |
| 87207 | Xã Nhị Long | Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ | Huyện Càng Long |
| 87213 | Xã An Trường | Xã An Trường A, Xã Tân Bình | Huyện Càng Long |
| 87215 | Xã Tân An | Xã Huyền Hội | Huyện Càng Long |
| 87219 | Xã Bình Phú | Xã Phương Thạnh, Xã Đại Phúc | Huyện Càng Long |
| 87306 | Xã Cầu Kè | Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền | Huyện Cầu Kè |
| 87310 | Xã Tam Ngãi | Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú | Huyện Cầu Kè |
| 87311 | Xã An Phú Tân | Xã Hoà Tân | Huyện Cầu Kè |
| 87314 | Xã Phong Thạnh | Xã Ninh Thới, Xã Phong Phú | Huyện Cầu Kè |
| 87406 | Xã Tiểu Cần | Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung | Huyện Tiểu Cần |
| 87407 | Xã Tập Ngãi | Xã Hiếu Tử | Huyện Tiểu Cần |
| 87413 | Xã Tân Hòa | Thị trấn Cầu Quan, Xã Long Thới | Huyện Tiểu Cần |
| 87414 | Xã Hùng Hòa | Xã Tân Hùng, Xã Ngãi Hùng | Huyện Tiểu Cần |
| 87506 | Xã Trà Cú | Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn | Huyện Trà Cú |
| 87508 | Xã Long Hiệp | Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp | Huyện Trà Cú |
| 87511 | Xã Tập Sơn | Xã Phước Hưng, Xã Tân Sơn | Huyện Trà Cú |
| 87514 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Xã An Quảng Hữu | Huyện Trà Cú |
| 87520 | Xã Đại An | Thị trấn Định An, Xã Định An | Huyện Trà Cú |
| 87521 | Xã Hàm Giang | Xã Kim Sơn, Xã Hàm Tân | Huyện Trà Cú |
| 87609 | Xã Long Hữu | Xã Hiệp Thạnh, Xã Hiệp Thạnh | Huyện Duyên Hải, Thị xã Duyên Hải |
| 87612 | Phường Trường Long Hòa | Phường 2, Xã Trường Long Hòa, Xã Trường Long Hòa | Thị xã Duyên Hải, Huyện Duyên Hải |
| 87613 | Phường Duyên Hải | Thị trấn Duyên Hải, Phường 1, Xã Long Toàn, Xã Long Toàn, Xã Dân Thành, Xã Dân Thành | Huyện Duyên Hải, Thị xã Duyên Hải |
| 87706 | Xã Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Long Khánh | Huyện Duyên Hải |
| 87708 | Xã Đôn Châu | Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Xuân | Huyện Trà Cú, Huyện Duyên Hải |
| 87710 | Xã Ngũ Lạc | Xã Thạnh Hòa Sơn | Huyện Cầu Ngang |
| 87711 | Xã Long Vĩnh | — | — |
| 87712 | Xã Đông Hải | — | — |
| 87806 | Xã Cầu Ngang | Thị trấn Cầu Ngang, Xã Mỹ Hòa, Xã Thuận Hòa | Huyện Cầu Ngang |
| 87807 | Xã Mỹ Long | Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam | Huyện Cầu Ngang |
| 87809 | Xã Vinh Kim | Xã Kim Hòa | Huyện Cầu Ngang |
| 87815 | Xã Nhị Trường | Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ | Huyện Cầu Ngang |
| 87821 | Xã Hiệp Mỹ | Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây | Huyện Cầu Ngang |
| 87906 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, Xã Đa Lộc, Xã Mỹ Chánh, Xã Thanh Mỹ | Huyện Châu Thành |
| 87908 | Xã Hưng Mỹ | Xã Hòa Lợi, Xã Phước Hảo | Huyện Châu Thành |
| 87915 | Xã Song Lộc | Xã Lương Hoà A, Xã Lương Hòa | Huyện Châu Thành |
| 87918 | Xã Hòa Minh | — | — |
| 87919 | Xã Long Hòa | — | — |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Vĩnh Long
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Vĩnh Long chia thành 25 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Ba Tri | 7 |
| Huyện Bình Tân | 3 |
| Huyện Bình Đại | 7 |
| Huyện Châu Thành | 11 |
| Huyện Chợ Lách | 4 |
| Huyện Càng Long | 5 |
| Huyện Cầu Kè | 4 |
| Huyện Cầu Ngang | 6 |
| Huyện Duyên Hải | 5 |
| Huyện Giồng Trôm | 8 |
| Huyện Long Hồ | 6 |
| Huyện Mang Thít | 4 |
| Huyện Mỏ Cày Bắc | 5 |
| Huyện Mỏ Cày Nam | 5 |
| Huyện Tam Bình | 5 |
| Huyện Thạnh Phú | 6 |
| Huyện Tiểu Cần | 4 |
| Huyện Trà Cú | 7 |
| Huyện Trà Ôn | 5 |
| Huyện Vũng Liêm | 7 |
| Thành phố Bến Tre | 4 |
| Thành phố Trà Vinh | 4 |
| Thành phố Vĩnh Long | 5 |
| Thị xã Bình Minh | 3 |
| Thị xã Duyên Hải | 3 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Vĩnh Long
Mã bưu chính Tỉnh Vĩnh Long là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Vĩnh Long bắt đầu bằng 85, 86, 87 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 85-86-87. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Vĩnh Long hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Vĩnh Long có 124 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 19 phường, 105 xã. Trong đó 124 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Vĩnh Long tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 25 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Vĩnh Long
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124
