Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 124 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Tuyên Quang — gồm 7 phường, 117 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Tuyên Quang là 20-22.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 20108 | Xã Ngọc Đường | Xã Yên Định | Huyện Bắc Mê |
| 20114 | Phường Hà Giang 1 | Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Độ, Xã Phương Thiện | Thành phố Hà Giang |
| 20115 | Phường Hà Giang 2 | Phường Quang Trung, Phường Trần Phú, Phường Ngọc Hà, Phường Minh Khai, Xã Phong Quang | Thành phố Hà Giang, Huyện Vị Xuyên |
| 20206 | Xã Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông Trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức | Huyện Vị Xuyên |
| 20209 | Xã Linh Hồ | Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành | Huyện Vị Xuyên |
| 20212 | Xã Tùng Bá | — | — |
| 20213 | Xã Thuận Hòa | — | — |
| 20214 | Xã Minh Tân | — | — |
| 20215 | Xã Thanh Thủy | Xã Phương Tiến | Huyện Vị Xuyên |
| 20218 | Xã Lao Chải | Xã Thanh Đức, Xã Xín Chải | Huyện Vị Xuyên |
| 20221 | Xã Phú Linh | Xã Kim Thạch, Xã Kim Linh | Huyện Vị Xuyên |
| 20223 | Xã Cao Bồ | — | — |
| 20224 | Xã Thượng Sơn | — | — |
| 20226 | Xã Việt Lâm | Xã Quảng Ngần | Huyện Vị Xuyên |
| 20229 | Xã Bạch Ngọc | Xã Ngọc Minh | Huyện Vị Xuyên |
| 20306 | Xã Yên Minh | Xã Vần Chải, Thị trấn Yên Minh, Xã Hữu Vinh, Xã Lao Và Chải, Xã Đông Minh | Huyện Đồng Văn, Huyện Yên Minh |
| 20310 | Xã Thắng Mố | Xã Sủng Tráng, Xã Sủng Thài | Huyện Yên Minh |
| 20312 | Xã Bạch Đích | Xã Phú Lũng, Xã Na Khê | Huyện Yên Minh |
| 20317 | Xã Đường Thượng | Xã Lũng Hồ | Huyện Yên Minh |
| 20318 | Xã Du Già | Xã Du Tiến | Huyện Yên Minh |
| 20320 | Xã Ngọc Long | — | — |
| 20323 | Xã Mậu Duệ | Xã Mậu Long, Xã Ngam La | Huyện Yên Minh |
| 20357 | Xã Cán Tỷ | Xã Bát Đại Sơn | Huyện Quản Bạ |
| 20359 | Xã Nghĩa Thuận | Xã Thanh Vân | Huyện Quản Bạ |
| 20361 | Xã Tùng Vài | Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván | Huyện Quản Bạ |
| 20365 | Xã Quản Bạ | Thị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến | Huyện Quản Bạ |
| 20368 | Xã Lùng Tám | Xã Đông Hà, Xã Thái An | Huyện Quản Bạ |
| 20406 | Xã Mèo Vạc | Thị trấn Mèo Vạc, Xã Pả Vi, Xã Giàng Chu Phìn, Xã Tả Lủng | Huyện Mèo Vạc |
| 20413 | Xã Sủng Máng | Xã Sủng Trà, Xã Lũng Chinh | Huyện Mèo Vạc |
| 20416 | Xã Niêm Sơn | Xã Niêm Tòng | Huyện Mèo Vạc |
| 20418 | Xã Khâu Vai | Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù | Huyện Mèo Vạc |
| 20419 | Xã Tát Ngà | Xã Nậm Ban | Huyện Mèo Vạc |
| 20423 | Xã Sơn Vĩ | Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái | Huyện Mèo Vạc |
| 20506 | Xã Đồng Văn | Thị trấn Đồng Văn, Xã Thài Phìn Tủng, Xã Tả Phìn, Xã Tả Lủng, Xã Pải Lủng | Huyện Đồng Văn, Huyện Mèo Vạc |
| 20508 | Xã Lũng Cú | Xã Má Lé, Xã Lũng Táo | Huyện Đồng Văn |
| 20510 | Xã Sà Phìn | Xã Sủng Là, Xã Xà Phìn, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng | Huyện Đồng Văn |
| 20512 | Xã Phố Bảng | Thị trấn Phó Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu | Huyện Đồng Văn |
| 20518 | Xã Lũng Phìn | Xã Hố Quáng Phìn, Xã Sủng Trái | Huyện Đồng Văn |
| 20607 | Xã Tân Tiến | Xã Túng Sán, Xã Bản Nhùng | Huyện Hoàng Su Phì |
| 20612 | Xã Thàng Tín | Xã Thèn Chu Phìn, Xã Pố Lồ | Huyện Hoàng Su Phì |
| 20613 | Xã Bản Máy | Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố | Huyện Hoàng Su Phì |
| 20618 | Xã Pờ Ly Ngài | Xã Nàng Đôn, Xã Sán Xả Hồ | Huyện Hoàng Su Phì |
| 20621 | Xã Hồ Thầu | Xã Nam Sơn, Xã Nậm Khòa | Huyện Hoàng Su Phì |
| 20623 | Xã Thông Nguyên | Xã Xuân Minh | Huyện Quang Bình |
| 20627 | Xã Nậm Dịch | Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Tỵ | Huyện Hoàng Su Phì |
| 20631 | Xã Hoàng Su Phì | Thị trấn Vinh Quang, Xã Đản Ván, Xã Tụ Nhân, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài | Huyện Hoàng Su Phì |
| 20710 | Xã Xín Mần | Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Thèn Phàng | Huyện Xín Mần |
| 20712 | Xã Pà Vầy Sủ | Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò | Huyện Xín Mần |
| 20715 | Xã Nấm Dẩn | Xã Tả Nhìu, Xã Chế Là | Huyện Xín Mần |
| 20717 | Xã Khuôn Lùng | Xã Nà Chì | Huyện Xín Mần |
| 20718 | Xã Quảng Nguyên | — | — |
| 20724 | Xã Trung Thịnh | Xã Ngán Chiên, Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà | Huyện Xín Mần |
| 20758 | Xã Tân Trịnh | Xã Tân Bắc | Huyện Quang Bình |
| 20760 | Xã Tiên Nguyên | — | — |
| 20762 | Xã Yên Thành | Xã Bản Rịa | Huyện Quang Bình |
| 20764 | Xã Bằng Lang | Xã Yên Hà | Huyện Quang Bình |
| 20766 | Xã Xuân Giang | Xã Nà Khương | Huyện Quang Bình |
| 20767 | Xã Tiên Yên | Xã Hương Sơn, Xã Vĩ Thượng | Huyện Quang Bình |
| 20771 | Xã Quang Bình | Xã Tân Nam, Thị trấn Yên Bình | Huyện Quang Bình |
| 20808 | Xã Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Thượng Bình | Huyện Bắc Quang |
| 20812 | Xã Tân Quang | Xã Tân Lập, Xã Tân Thành | Huyện Bắc Quang |
| 20816 | Xã Đồng Yên | Xã Vĩnh Phúc | Huyện Bắc Quang |
| 20819 | Xã Vĩnh Tuy | Thị trấn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Hảo, Xã Đông Thành | Huyện Bắc Quang |
| 20820 | Xã Hùng An | Xã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều | Huyện Bắc Quang |
| 20824 | Xã Liên Hiệp | Xã Hữu Sản, Xã Đức Xuân | Huyện Bắc Quang |
| 20828 | Xã Bằng Hành | Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm | Huyện Bắc Quang |
| 20829 | Xã Bắc Quang | Thị trấn Việt Quang, Xã Việt Vinh, Xã Quang Minh | Huyện Bắc Quang |
| 20908 | Xã Giáp Trung | — | — |
| 20909 | Xã Minh Sơn | — | — |
| 20911 | Xã Minh Ngọc | Xã Thượng Tân | Huyện Bắc Mê |
| 20915 | Xã Yên Cường | Xã Phiêng Luông | Huyện Bắc Mê |
| 20916 | Xã Đường Hồng | Xã Phú Nam, Xã Đường Âm | Huyện Bắc Mê |
| 20919 | Xã Bắc Mê | Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông | Huyện Bắc Mê |
| 22106 | Phường An Tường | Phường Hưng Thành, Xã An Khang, Xã Lưỡng Vượng, Xã Hoàng Khai | Thành phố Tuyên Quang, Huyện Yên Sơn |
| 22107 | Phường Nông Tiến | Xã Tràng Đà | Thành phố Tuyên Quang |
| 22110 | Phường Minh Xuân | Phường Phan Thiết, Phường Tân Quang, Phường Ỷ La, Phường Tân Hà, Xã Trung Môn | Thành phố Tuyên Quang, Huyện Yên Sơn |
| 22119 | Phường Mỹ Lâm | Xã Kim Phú, Xã Kim Phú, Xã Mỹ Bằng, Xã Phú Lâm | Huyện Yên Sơn, Thành phố Tuyên Quang |
| 22120 | Phường Bình Thuận | Xã Thái Long, Phường Đội Cấn | Thành phố Tuyên Quang |
| 22206 | Xã Yên Sơn | Xã Tứ Quận, Thị trấn Yên Sơn, Xã Lang Quán, Xã Chân Sơn | Huyện Yên Sơn |
| 22207 | Xã Tân Long | Xã Tân Tiến | Huyện Yên Sơn |
| 22209 | Xã Kiến Thiết | — | — |
| 22211 | Xã Xuân Vân | Xã Trung Trực, Xã Phúc Ninh | Huyện Yên Sơn |
| 22213 | Xã Lực Hành | Xã Quí Quân, Xã Chiêu Yên | Huyện Yên Sơn |
| 22222 | Xã Nhữ Khê | Xã Nhữ Hán, Xã Đội Bình | Huyện Yên Sơn |
| 22229 | Xã Thái Bình | Xã Phú Thịnh, Xã Tiến Bộ | Huyện Yên Sơn |
| 22234 | Xã Trung Sơn | Xã Đạo Viện, Xã Công Đa | Huyện Yên Sơn |
| 22235 | Xã Hùng Lợi | Xã Trung Minh | Huyện Yên Sơn |
| 22310 | Xã Yên Lập | Xã Bình Phú | Huyện Chiêm Hóa |
| 22314 | Xã Trung Hà | — | — |
| 22316 | Xã Tân Mỹ | Xã Hùng Mỹ | Huyện Chiêm Hóa |
| 22317 | Xã Tân An | Xã Hà Lang | Huyện Chiêm Hóa |
| 22322 | Xã Yên Nguyên | Xã Hòa Phú | Huyện Chiêm Hóa |
| 22323 | Xã Hòa An | Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý | Huyện Chiêm Hóa |
| 22328 | Xã Kim Bình | Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân | Huyện Chiêm Hóa |
| 22329 | Xã Tri Phú | Xã Linh Phú | Huyện Chiêm Hóa |
| 22331 | Xã Kiên Đài | Xã Phú Bình | Huyện Chiêm Hóa |
| 22332 | Xã Chiêm Hóa | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Ngọc Hội, Xã Phúc Thịnh, Xã Trung Hòa | Huyện Chiêm Hóa |
| 22409 | Xã Hồng Thái | Xã Đà Vị, Xã Sơn Phú | Huyện Nà Hang |
| 22410 | Xã Yên Hoa | Xã Khau Tinh | Huyện Nà Hang |
| 22411 | Xã Thượng Nông | Xã Thượng Giáp | Huyện Nà Hang |
| 22414 | Xã Côn Lôn | Xã Sinh Long | Huyện Nà Hang |
| 22418 | Xã Nà Hang | Thị trấn Nà Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương | Huyện Nà Hang |
| 22507 | Xã Thượng Lâm | Xã Khuôn Hà | Huyện Lâm Bình |
| 22511 | Xã Bình An | Xã Thổ Bình | Huyện Lâm Bình |
| 22514 | Xã Lâm Bình | Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập, Thị trấn Lăng Can | Huyện Lâm Bình |
| 22515 | Xã Minh Quang | Xã Hồng Quang, Xã Phúc Sơn, Xã Phúc Sơn | Huyện Lâm Bình, Huyện Chiêm Hóa |
| 22609 | Xã Phù Lưu | Xã Minh Dân | Huyện Hàm Yên |
| 22613 | Xã Bạch Xa | Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương | Huyện Hàm Yên |
| 22615 | Xã Yên Phú | Xã Yên Lâm | Huyện Hàm Yên |
| 22619 | Xã Hùng Đức | — | — |
| 22621 | Xã Thái Hòa | Xã Đức Ninh | Huyện Hàm Yên |
| 22622 | Xã Thái Sơn | Xã Thành Long | Huyện Hàm Yên |
| 22623 | Xã Bình Xa | Xã Minh Hương | Huyện Hàm Yên |
| 22624 | Xã Hàm Yên | Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành, Xã Nhân Mục, Xã Bằng Cốc | Huyện Hàm Yên |
| 22706 | Xã Sơn Dương | Thị trấn Sơn Dương, Xã Tú Thịnh, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng | Huyện Sơn Dương |
| 22709 | Xã Tân Trào | Xã Kim Quan, Xã Trung Yên | Huyện Yên Sơn, Huyện Sơn Dương |
| 22711 | Xã Minh Thanh | Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện | Huyện Sơn Dương |
| 22717 | Xã Đông Thọ | Xã Quyết Thắng, Xã Đồng Quý | Huyện Sơn Dương |
| 22719 | Xã Hồng Sơn | Xã Văn Phú, Xã Chi Thiết | Huyện Sơn Dương |
| 22721 | Xã Trường Sinh | Xã Đông Lợi, Xã Hào Phú | Huyện Sơn Dương |
| 22729 | Xã Tân Thanh | Xã Kháng Nhật, Xã Hợp Hòa | Huyện Sơn Dương |
| 22731 | Xã Phú Lương | Xã Đại Phú, Xã Tam Đa | Huyện Sơn Dương |
| 22739 | Xã Bình Ca | Xã Vĩnh Lợi, Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến | Huyện Sơn Dương |
| 22740 | Xã Sơn Thủy | Xã Thiện Kế, Xã Ninh Lai, Xã Sơn Nam | Huyện Sơn Dương |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Tuyên Quang chia thành 18 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.