Mã bưu chính Tỉnh Thái Nguyên
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 92 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Thái Nguyên — gồm 15 phường, 77 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Thái Nguyên là 23-24.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 23107 | Phường Đức Xuân | Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng | Thành phố Bắc Kạn |
| 23114 | Phường Bắc Kạn | Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Nông Thượng, Phường Xuất Hoá | Thành phố Bắc Kạn |
| 23206 | Xã Phủ Thông | Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Lục Bình, Xã Tân Tú | Huyện Bạch Thông |
| 23217 | Xã Cẩm Giàng | Xã Nguyên Phúc, Xã Quân Hà, Xã Mỹ Thanh | Huyện Bạch Thông |
| 23223 | Xã Vĩnh Thông | Xã Sĩ Bình, Xã Vũ Muộn, Xã Cao Sơn | Huyện Bạch Thông |
| 23224 | Xã Bạch Thông | Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận, Xã Đồng Thắng | Huyện Bạch Thông, Huyện Chợ Đồn |
| 23225 | Xã Phong Quang | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong | Thành phố Bắc Kạn, Huyện Bạch Thông |
| 23308 | Xã Bằng Vân | Xã Thượng Ân | Huyện Ngân Sơn |
| 23312 | Xã Nà Phặc | Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hoà | Huyện Ngân Sơn |
| 23313 | Xã Hiệp Lực | Xã Thuần Mang | Huyện Ngân Sơn |
| 23316 | Xã Thượng Quan | — | — |
| 23317 | Xã Ngân Sơn | Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân, thị trấn Vân Tùng | Huyện Ngân Sơn |
| 23407 | Xã Bằng Thành | Xã Nhạn Môn, Xã Bộc Bố, Xã Giáo Hiệu | Huyện Pác Nặm |
| 23413 | Xã Nghiên Loan | Xã Xuân La, Xã An Thắng | Huyện Pác Nặm |
| 23416 | Xã Cao Minh | Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân | Huyện Pác Nặm |
| 23506 | Xã Chợ Rã | Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh | Huyện Ba Bể |
| 23508 | Xã Phúc Lộc | Xã Bành Trạch, Xã Hà Hiệu | Huyện Ba Bể |
| 23521 | Xã Đồng Phúc | Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Bằng Phúc | Huyện Ba Bể, Huyện Chợ Đồn |
| 23522 | Xã Ba Bể | Xã Cao Thượng, Xã Khang Ninh, Xã Nam Mẫu | Huyện Ba Bể |
| 23523 | Xã Thượng Minh | Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương | Huyện Ba Bể |
| 23612 | Xã Nam Cường | Xã Xuân Lạc, Xã Đồng Lạc | Huyện Chợ Đồn |
| 23615 | Xã Quảng Bạch | Xã Tân Lập | Huyện Chợ Đồn |
| 23618 | Xã Yên Thịnh | Xã Bản Thi, Xã Yên Thượng | Huyện Chợ Đồn |
| 23620 | Xã Nghĩa Tá | Xã Lương Bằng, Xã Bình Trung | Huyện Chợ Đồn |
| 23622 | Xã Yên Phong | Xã Đại Sảo, Xã Yên Mỹ | Huyện Chợ Đồn |
| 23628 | Xã Chợ Đồn | Thị trấn Bằng Lũng, Xã Phương Viên, Xã Ngọc Phái, Xã Bằng Lãng | Huyện Chợ Đồn |
| 23714 | Xã Thanh Mai | Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp | Huyện Chợ Mới |
| 23716 | Xã Thanh Thịnh | Xã Nông Hạ | Huyện Chợ Mới |
| 23722 | Xã Tân Kỳ | Xã Tân Sơn, Xã Hoà Mục, Xã Cao Kỳ | Huyện Chợ Mới |
| 23723 | Xã Chợ Mới | Thị trấn Đồng Tâm, Xã Như Cố, Xã Quảng Chu | Huyện Chợ Mới |
| 23724 | Xã Yên Bình | Xã Yên Cư, Xã Yên Hân, Xã Bình Văn | Huyện Chợ Mới |
| 23808 | Xã Cường Lợi | Xã Văn Vũ | Huyện Na Rì |
| 23811 | Xã Văn Lang | Xã Lương Thượng, Xã Kim Hỷ | Huyện Na Rì |
| 23815 | Xã Côn Minh | Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn | Huyện Na Rì |
| 23819 | Xã Xuân Dương | Xã Đổng Xá, Xã Liêm Thuỷ | Huyện Na Rì |
| 23821 | Xã Trần Phú | Xã Văn Minh, Xã Cư Lễ | Huyện Na Rì |
| 23828 | Xã Na Rì | Thị trấn Yến Lạc, Xã Kim Lư, Xã Sơn Thành | Huyện Na Rì |
| 24107 | Phường Linh Sơn | Thị trấn Chùa Hang, Phường Chùa Hang, Xã Cao Ngạn, Xã Linh Sơn, Xã Linh Sơn, Phường Đồng Bẩm, Xã Huống Thượng, Xã Huống Thượng | Huyện Đồng Hỷ, Thành phố Thái Nguyên |
| 24114 | Phường Quan Triều | Phường Quang Vinh, Phường Tân Long, Xã Sơn Cẩm, Xã Sơn Cẩm | Thành phố Thái Nguyên, Huyện Phú Lương |
| 24119 | Phường Quyết Thắng | Phường Thịnh Đán, Xã Phúc Hà, Xã Quyết Thắng | Thành phố Thái Nguyên |
| 24124 | Phường Phan Đình Phùng | Phường Túc Duyên, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trưng Vương, Phường Quang Trung, Phường Tân Thịnh, Phường Đồng Quang | Thành phố Thái Nguyên |
| 24127 | Phường Gia Sàng | Phường Cam Giá, Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên | Thành phố Thái Nguyên, Huyện Phú Bình |
| 24129 | Xã Tân Cương | Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn | Thành phố Thái Nguyên, Thành phố Sông Công |
| 24131 | Phường Tích Lương | Phường Tân Lập, Phường Phú Xá, Phường Trung Thành, Phường Tân Thành | Thành phố Thái Nguyên |
| 24138 | Xã Đại Phúc | Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Thị trấn Hùng Sơn, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân | Thành phố Thái Nguyên, Huyện Đại Từ, Thành phố Phổ Yên |
| 24209 | Xã Quang Sơn | Xã Tân Long | Huyện Đồng Hỷ |
| 24211 | Xã Văn Lăng | Xã Hòa Bình | Huyện Đồng Hỷ |
| 24215 | Xã Nam Hòa | Xã Cây Thị | Huyện Đồng Hỷ |
| 24216 | Xã Trại Cau | Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến | Huyện Đồng Hỷ |
| 24220 | Xã Văn Hán | Xã Khe Mo | Huyện Đồng Hỷ |
| 24221 | Xã Đồng Hỷ | Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung, thị trấn Hóa Thượng | Huyện Đồng Hỷ |
| 24308 | Xã Nghinh Tường | Xã Vũ Chấn | Huyện Võ Nhai |
| 24309 | Xã Sảng Mộc | — | — |
| 24314 | Xã La Hiên | Xã Cúc Đường | Huyện Võ Nhai |
| 24317 | Xã Tràng Xá | Xã Liên Minh | Huyện Võ Nhai |
| 24318 | Xã Dân Tiến | Xã Phương Giao, Xã Bình Long | Huyện Võ Nhai |
| 24321 | Xã Võ Nhai | Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng | Huyện Võ Nhai |
| 24322 | Xã Thần Sa | Xã Thần Xa, Xã Thượng Nung | Huyện Võ Nhai |
| 24410 | Xã Yên Trạch | Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ | Huyện Phú Lương |
| 24413 | Xã Hợp Thành | Xã Ôn Lương, Xã Phủ Lý | Huyện Phú Lương |
| 24418 | Xã Vô Tranh | Xã Phú Đô, Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng | Huyện Phú Lương |
| 24421 | Xã Phú Lương | Thị trấn Đu, Xã Yên Lạc, Xã Động Đạt, Xã Phấn Mễ | Huyện Phú Lương |
| 24509 | Xã Lam Vỹ | Xã Linh Thông | Huyện Định Hóa |
| 24512 | Xã Kim Phượng | Xã Quy Kỳ | Huyện Định Hóa |
| 24521 | Xã Phú Đình | Xã Điềm Mặc | Huyện Định Hóa |
| 24522 | Xã Bình Thành | Xã Sơn Phú | Huyện Định Hóa |
| 24524 | Xã Bình Yên | Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Trung Lương | Huyện Định Hóa |
| 24528 | Xã Trung Hội | Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu | Huyện Định Hóa |
| 24529 | Xã Phượng Tiến | Xã Tân Thịnh, Xã Tân Dương | Huyện Định Hóa |
| 24530 | Xã Định Hóa | Xã Bảo Linh, Xã Phúc Chu, Thị trấn Chợ Chu, Xã Đồng Thịnh | Huyện Định Hóa |
| 24608 | Xã Phú Lạc | Xã Tân Linh, Xã Phục Linh | Huyện Đại Từ |
| 24609 | Xã Đức Lương | Xã Phúc Lương, Xã Minh Tiến | Huyện Đại Từ |
| 24615 | Xã Phú Xuyên | Xã Yên Lãng | Huyện Đại Từ |
| 24616 | Xã Phú Thịnh | Xã Phú Cường, Xã Bản Ngoại | Huyện Đại Từ |
| 24618 | Xã La Bằng | Xã Tiên Hội, Xã Hoàng Nông | Huyện Đại Từ |
| 24624 | Xã Vạn Phú | Xã Văn Yên | Huyện Đại Từ |
| 24627 | Xã Quân Chu | Xã Cát Nê, Thị trấn Quân Chu | Huyện Đại Từ |
| 24635 | Xã An Khánh | Xã Cù Vân, Xã Hà Thượng | Huyện Đại Từ |
| 24636 | Xã Đại Từ | Xã Khôi Kỳ, Xã Bình Thuận, Xã Lục Ba, Xã Mỹ Yên | Huyện Đại Từ |
| 24712 | Xã Thành Công | Xã Vạn Phái | Thành phố Phổ Yên |
| 24715 | Phường Phúc Thuận | Phường Bắc Sơn, Xã Phúc Thuận, Xã Minh Đức | Thành phố Phổ Yên |
| 24717 | Phường Trung Thành | Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành | Thành phố Phổ Yên |
| 24724 | Phường Phổ Yên | Phường Bãi Bông, Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Đắc Sơn | Thành phố Phổ Yên |
| 24725 | Phường Vạn Xuân | Phường Đồng Tiến, Phường Tiên Phong, Phường Nam Tiến, Phường Tân Hương | Thành phố Phổ Yên |
| 24806 | Phường Bách Quang | Xã Lương Sơn, Phường Lương Sơn, Xã Tân Quang | Thành phố Thái Nguyên, Thành phố Sông Công |
| 24807 | Phường Bá Xuyên | Phường Châu Sơn, Phường Mỏ Chè, Xã Bá Xuyên | Thành phố Sông Công |
| 24817 | Phường Sông Công | Phường Cải Đan, Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò | Thành phố Sông Công |
| 24908 | Xã Tân Thành | Xã Tân Kim, Xã Tân Hòa | Huyện Phú Bình |
| 24910 | Xã Tân Khánh | Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá | Huyện Phú Bình |
| 24916 | Xã Điềm Thụy | Xã Thượng Đình, Xã Nga My, Xã Hà Châu | Huyện Phú Bình |
| 24921 | Xã Kha Sơn | Xã Tân Đức, Xã Lương Phú, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành | Huyện Phú Bình |
| 24926 | Xã Phú Bình | Thị trấn Hương Sơn, Xã Bảo Lý, Xã Nhã Lộng, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ | Huyện Phú Bình |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Thái Nguyên
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Thái Nguyên chia thành 17 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Ba Bể | 5 |
| Huyện Bạch Thông | 5 |
| Huyện Chợ Mới | 5 |
| Huyện Chợ Đồn | 8 |
| Huyện Na Rì | 6 |
| Huyện Ngân Sơn | 4 |
| Huyện Phú Bình | 6 |
| Huyện Phú Lương | 5 |
| Huyện Pác Nặm | 3 |
| Huyện Võ Nhai | 6 |
| Huyện Đại Từ | 10 |
| Huyện Định Hóa | 8 |
| Huyện Đồng Hỷ | 7 |
| Thành phố Bắc Kạn | 3 |
| Thành phố Phổ Yên | 6 |
| Thành phố Sông Công | 4 |
| Thành phố Thái Nguyên | 9 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Thái Nguyên
Mã bưu chính Tỉnh Thái Nguyên là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Thái Nguyên bắt đầu bằng 23, 24 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 23-24. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Thái Nguyên hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 15 phường, 77 xã. Trong đó 92 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Thái Nguyên tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 17 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Thái Nguyên
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Tây Ninh 80-82-8396 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
