Mã bưu chính Tỉnh Tây Ninh
Bảng tra cứu mã bưu chính (mã bưu điện, zip code) đầy đủ 96 đơn vị hành chính cấp xã thuộc Tỉnh Tây Ninh — gồm 14 phường, 82 xã theo bộ mã hiện hành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025. Dải mã bưu chính của Tỉnh Tây Ninh là 80-82-83.
| Mã bưu chính | Phường, xã, đặc khu | Sáp nhập từ đơn vị cũ | Thuộc quận, huyện cũ |
|---|---|---|---|
| 80111 | Phường Ninh Thạnh | Xã Bàu Năng, Xã Chà Là | Huyện Dương Minh Châu |
| 80115 | Phường Bình Minh | Xã Thạnh Tân, Xã Tân Bình, Xã Bình Minh, Phường Ninh Sơn | Thành phố Tây Ninh |
| 80116 | Phường Tân Ninh | Phường 1, Phường 3, Phường 4, Phường Hiệp Ninh, Phường 2 | Thành phố Tây Ninh |
| 80206 | Xã Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Suối Đá, Xã Phan | Huyện Dương Minh Châu |
| 80210 | Xã Cầu Khởi | Xã Phước Ninh | Huyện Dương Minh Châu |
| 80211 | Xã Truông Mít | Xã Bàu Đồn | Huyện Gò Dầu |
| 80212 | Xã Lộc Ninh | Xã Phước Minh, Xã Bến Củi | Huyện Dương Minh Châu |
| 80306 | Xã Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, Xã Thạnh Đông | Huyện Tân Châu |
| 80308 | Xã Tân Thành | Xã Suối Dây | Huyện Tân Châu |
| 80309 | Xã Tân Hòa | Xã Suối Ngô | Huyện Tân Châu |
| 80311 | Xã Tân Đông | Xã Tân Hà | Huyện Tân Châu |
| 80313 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hiệp | Huyện Tân Châu |
| 80316 | Xã Tân Phú | Xã Tân Hưng | Huyện Tân Châu |
| 80406 | Xã Tân Biên | Thị trấn Tân Biên, Xã Tân Bình, Xã Thạnh Tây | Huyện Tân Biên |
| 80407 | Xã Thạnh Bình | Xã Tân Phong | Huyện Tân Biên |
| 80409 | Xã Tân Lập | Xã Thạnh Bắc | Huyện Tân Biên |
| 80415 | Xã Trà Vong | Xã Mỏ Công | Huyện Tân Biên |
| 80506 | Xã Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã Thái Bình, Xã An Bình | Huyện Châu Thành |
| 80509 | Xã Hảo Đước | Xã An Cơ, Xã Trí Bình | Huyện Châu Thành |
| 80511 | Xã Phước Vinh | Xã Hòa Hiệp | Huyện Tân Biên |
| 80514 | Xã Hòa Hội | Xã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh | Huyện Châu Thành |
| 80517 | Xã Ninh Điền | Xã Thành Long | Huyện Châu Thành |
| 80606 | Phường Long Hoa | Phường Long Thành Bắc, Xã Trường Hòa, Xã Trường Đông, Xã Trường Tây | Thị xã Hòa Thành |
| 80614 | Phường Hòa Thành | Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam | Thị xã Hòa Thành |
| 80615 | Phường Thanh Điền | Xã Thanh Điền, Phường Hiệp Tân | Huyện Châu Thành, Thị xã Hòa Thành |
| 80706 | Phường Gò Dầu | Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước, Phường Gia Bình | Huyện Gò Dầu, Thị xã Trảng Bàng |
| 80708 | Xã Phước Thạnh | Xã Hiệp Thạnh, Xã Phước Trạch | Huyện Gò Dầu |
| 80712 | Xã Thạnh Đức | Xã Cẩm Giang | Huyện Gò Dầu |
| 80806 | Xã Bến Cầu | Thị trấn Bến Cầu, Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận, Xã An Thạnh | Huyện Bến Cầu |
| 80808 | Xã Long Chữ | Xã Long Vĩnh, Xã Long Phước | Huyện Châu Thành, Huyện Bến Cầu |
| 80812 | Xã Long Thuận | Xã Long Giang, Xã Long Khánh | Huyện Bến Cầu |
| 80906 | Phường Trảng Bàng | Phường An Hòa | Thị xã Trảng Bàng |
| 80907 | Phường Gia Lộc | Xã Phước Đông | Huyện Gò Dầu |
| 80909 | Xã Hưng Thuận | Xã Đôn Thuận | Thị xã Trảng Bàng |
| 80914 | Xã Phước Chỉ | Xã Phước Bình | Thị xã Trảng Bàng |
| 80916 | Phường An Tịnh | Phường Lộc Hưng | Thị xã Trảng Bàng |
| 82113 | Phường Khánh Hậu | Phường Tân Khánh, Xã Lợi Bình Nhơn | Thành phố Tân An |
| 82120 | Phường Long An | Phường 5, Phường 4, Phường 1, Phường 3, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú | Thành phố Tân An |
| 82121 | Phường Tân An | Phường 7, Xã Nhơn Thạnh Trung, Xã Bình Tâm, Xã An Vĩnh Ngãi | Thành phố Tân An |
| 82206 | Xã Tầm Vu | Thị trấn Tầm Vu, Xã Phú Ngãi Trị, Xã Hiệp Thạnh, Xã Phước Tân Hưng | Huyện Châu Thành |
| 82210 | Xã Thuận Mỹ | Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông | Huyện Châu Thành |
| 82214 | Xã Vĩnh Công | Xã Bình Quới, Xã Hòa Phú | Huyện Châu Thành |
| 82218 | Xã An Lục Long | Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì | Huyện Châu Thành |
| 82306 | Xã Tân Trụ | Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh | Huyện Tân Trụ |
| 82317 | Xã Vàm Cỏ | Xã Tân Phước Tây, Xã Đức Tân, Xã Nhựt Ninh | Huyện Tân Trụ |
| 82318 | Xã Nhựt Tảo | Xã Tân Bình, Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Lạc Tấn | Huyện Tân Trụ |
| 82406 | Xã Cần Đước | Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh | Huyện Cần Đước |
| 82407 | Xã Tân Lân | Xã Phước Đông | Huyện Cần Đước |
| 82408 | Xã Mỹ Lệ | Xã Long Sơn, Xã Tân Trạch | Huyện Cần Đước |
| 82420 | Xã Long Cang | Xã Long Định, Xã Phước Vân | Huyện Cần Đước |
| 82423 | Xã Rạch Kiến | Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa | Huyện Cần Đước |
| 82424 | Xã Long Hựu | Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây | Huyện Cần Đước |
| 82506 | Xã Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc, Xã Long Hậu, Xã Phước Lại | Huyện Cần Giuộc |
| 82509 | Xã Mỹ Lộc | Xã Phước Lâm, Xã Thuận Thành | Huyện Cần Giuộc |
| 82511 | Xã Phước Lý | Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu | Huyện Cần Giuộc |
| 82518 | Xã Phước Vĩnh Tây | Xã Long An, Xã Long Phụng | Huyện Cần Giuộc |
| 82522 | Xã Tân Tập | Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Đông Thạnh | Huyện Cần Giuộc |
| 82606 | Xã Bến Lức | Thị trấn Bến Lức, Xã An Thạnh, Xã Thanh Phú | Huyện Bến Lức |
| 82607 | Xã Mỹ Yên | Xã Long Hiệp, Xã Phước Lợi | Huyện Bến Lức |
| 82612 | Xã Thạnh Lợi | Xã Lương Bình, Xã Thạnh Hòa | Huyện Bến Lức |
| 82614 | Xã Lương Hòa | Xã Tân Bửu | Huyện Bến Lức |
| 82615 | Xã Bình Đức | Xã Thạnh Đức, Xã Nhựt Chánh | Huyện Bến Lức |
| 82706 | Xã Hậu Nghĩa | Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Tân Mỹ, Xã Đức Lập Thượng | Huyện Đức Hòa |
| 82713 | Xã Hiệp Hòa | Thị trấn Hiệp Hòa, Xã Tân Phú | Huyện Đức Hòa |
| 82722 | Xã Đức Hòa | Thị trấn Đức Hòa, Xã Đức Hòa Hạ, Xã Hựu Thạnh | Huyện Đức Hòa |
| 82726 | Xã An Ninh | Xã Lộc Giang, Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây | Huyện Đức Hòa |
| 82727 | Xã Hòa Khánh | Xã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Đông, Xã Hòa Khánh Nam | Huyện Đức Hòa |
| 82728 | Xã Đức Lập | Xã Đức Lập Hạ, Xã Mỹ Hạnh Bắc | Huyện Đức Hòa |
| 82729 | Xã Mỹ Hạnh | Xã Đức Hòa Thượng, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Đông | Huyện Đức Hòa |
| 82806 | Xã Đông Thành | Thị trấn Đông Thành, Xã Mỹ Thạnh Tây, Xã Mỹ Thạnh Đông, Xã Mỹ Bình | Huyện Đức Huệ |
| 82817 | Xã Mỹ Quý | Xã Mỹ Quý Đông, Xã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Quý Tây | Huyện Đức Huệ |
| 82818 | Xã Đức Huệ | Xã Bình Thành, Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam | Huyện Đức Huệ |
| 82906 | Xã Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An | Huyện Thạnh Hóa |
| 82911 | Xã Thạnh Phước | Xã Thạnh Phú, Xã Thuận Nghĩa Hòa | Huyện Thạnh Hóa |
| 82915 | Xã Tân Tây | Xã Thủy Đông, Xã Tân Đông | Huyện Thạnh Hóa |
| 82917 | Xã Bình Thành | Xã Tân Hiệp, Xã Thuận Bình, Xã Bình Hòa Hưng | Huyện Thạnh Hóa, Huyện Đức Huệ |
| 83009 | Xã Bình Hiệp | Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Trị, Xã Bình Hòa Tây, Xã Bình Tân, Xã Bình Tân | Huyện Mộc Hóa, Thị xã Kiến Tường |
| 83012 | Xã Tuyên Thạnh | Xã Thạnh Hưng, Xã Thạnh Hưng | Huyện Mộc Hóa, Thị xã Kiến Tường |
| 83014 | Phường Kiến Tường | Thị trấn Mộc Hóa, Phường 1, Phường 2, Phường 3 | Huyện Mộc Hóa, Thị xã Kiến Tường |
| 83113 | Xã Bình Hòa | Xã Bình Thạnh, Xã Bình Hòa Trung, Xã Bình Hòa Đông | Huyện Mộc Hóa |
| 83114 | Xã Mộc Hóa | Thị trấn Bình Phong Thạnh, Xã Tân Lập, Xã Tân Thành | Huyện Mộc Hóa |
| 83206 | Xã Vĩnh Hưng | Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Vĩnh Thuận | Huyện Vĩnh Hưng |
| 83210 | Xã Khánh Hưng | Xã Hưng Điền A, Xã Thái Trị | Huyện Vĩnh Hưng |
| 83215 | Xã Tuyên Bình | Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Bình, Xã Tuyên Bình Tây | Huyện Vĩnh Hưng |
| 83306 | Xã Tân Hưng | Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Lợi | Huyện Tân Hưng |
| 83311 | Xã Hưng Điền | Xã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B | Huyện Tân Hưng |
| 83318 | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Thạnh Hưng, Xã Hưng Thạnh, Xã Vĩnh Châu B | Huyện Tân Hưng |
| 83319 | Xã Vĩnh Châu | Xã Vĩnh Đại, Xã Vĩnh Châu A, Xã Vĩnh Bửu | Huyện Tân Hưng |
| 83406 | Xã Tân Thạnh | Thị trấn Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Xã Tân Bình, Xã Tân Hòa | Huyện Tân Thạnh |
| 83410 | Xã Nhơn Hòa Lập | Xã Tân Lập, Xã Nhơn Hoà | Huyện Tân Thạnh |
| 83416 | Xã Nhơn Ninh | Xã Tân Thành, Xã Tân Ninh | Huyện Tân Thạnh |
| 83419 | Xã Hậu Thạnh | Xã Bắc Hòa, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Hậu Thạnh Đông | Huyện Tân Thạnh |
| 83506 | Xã Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa, Xã Tân Thành, Xã Nhị Thành, Xã Bình Thạnh | Huyện Thủ Thừa |
| 83508 | Xã Tân Long | Xã Long Thạnh, Xã Long Thuận | Huyện Thủ Thừa |
| 83513 | Xã Mỹ Thạnh | Xã Mỹ Lạc, Xã Bình An | Huyện Thủ Thừa |
| 83514 | Xã Mỹ An | Xã Mỹ Phú | Huyện Thủ Thừa |
Không có dòng nào khớp. Thử gõ ngắn hơn, hoặc dùng ô tra cứu toàn quốc.
Quận, huyện cũ của Tỉnh Tây Ninh
Trước sắp xếp năm 2025, địa bàn Tỉnh Tây Ninh chia thành 23 đơn vị hành chính cấp huyện dưới đây. Cấp huyện nay không còn nên các đơn vị này không có mã bưu chính riêng — con số bên cạnh là số phường, xã hiện nay được lập trên địa bàn đó.
| Huyện Bến Cầu | 3 |
| Huyện Bến Lức | 5 |
| Huyện Châu Thành | 10 |
| Huyện Cần Giuộc | 5 |
| Huyện Cần Đước | 6 |
| Huyện Dương Minh Châu | 4 |
| Huyện Gò Dầu | 5 |
| Huyện Mộc Hóa | 5 |
| Huyện Thạnh Hóa | 4 |
| Huyện Thủ Thừa | 4 |
| Huyện Tân Biên | 5 |
| Huyện Tân Châu | 6 |
| Huyện Tân Hưng | 4 |
| Huyện Tân Thạnh | 4 |
| Huyện Tân Trụ | 3 |
| Huyện Vĩnh Hưng | 3 |
| Huyện Đức Huệ | 4 |
| Huyện Đức Hòa | 7 |
| Thành phố Tân An | 3 |
| Thành phố Tây Ninh | 2 |
| Thị xã Hòa Thành | 3 |
| Thị xã Kiến Tường | 3 |
| Thị xã Trảng Bàng | 5 |
Câu hỏi thường gặp về mã bưu chính Tỉnh Tây Ninh
Mã bưu chính Tỉnh Tây Ninh là bao nhiêu?
Mã bưu chính của Tỉnh Tây Ninh bắt đầu bằng 80, 82, 83 — cổng Mã bưu chính quốc gia ghi dải mã của địa phương này là 80-82-83. Mỗi phường, xã có một mã 5 chữ số riêng, xem đầy đủ ở bảng trên.
Tỉnh Tây Ninh hiện có bao nhiêu phường, xã?
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Tỉnh Tây Ninh có 96 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 phường, 82 xã. Trong đó 96 đơn vị đã được công bố mã bưu chính.
Các quận, huyện cũ của Tỉnh Tây Ninh tra mã bưu chính thế nào?
Cấp huyện không còn là một cấp hành chính từ năm 2025 nên không còn mã bưu chính riêng. Địa bàn của 23 quận, huyện, thị xã cũ trên đây nay thuộc các phường, xã mới; dùng ô tìm kiếm ở đầu trang gõ tên đơn vị cũ để ra đúng phường, xã hiện nay và mã tương ứng.
Lưu ý khi dùng mã bưu chính Tỉnh Tây Ninh
- Mã bưu chính gắn với phường, xã chứ không gắn với quận, huyện hay đường phố — cùng một tuyến đường chạy qua hai phường thì hai đầu đường có hai mã khác nhau.
- Nhiều phường, xã mới được hình thành từ vài đơn vị cũ nên một mã dùng chung cho địa bàn của tất cả các đơn vị cũ đó (khoản 2 Điều 6 Thông tư 07/2017/TT-BTTTT quy định về Mã bưu chính quốc gia).
- Điền vào biểu mẫu quốc tế: mã này chính là trường ZIP / Postal code, đặt sau tên tỉnh, thành phố.
- Bấm vào tên phường, xã trong bảng để xem trang riêng: mã bưu chính, danh sách đơn vị cũ đã sáp nhập, cách ghi địa chỉ và các đơn vị lân cận.
Mã bưu chính các tỉnh, thành phố khác
Thành phố Cần Thơ 94-95-96103 Thành phố Đà Nẵng 50-51-5294 Thành phố Đồng Nai 67-7695 Thành phố Hà Nội 10-11-12-13-14126 Thành phố Hải Phòng 03-04-05114 Thành phố Hồ Chí Minh 70-71-72-73-74-75-78168 Thành phố Huế 4940 Tỉnh An Giang 90-91-92102 Tỉnh Bắc Ninh 16-2699 Tỉnh Cà Mau 97-9864 Tỉnh Cao Bằng 2156 Tỉnh Đắk Lắk 56-63-64102 Tỉnh Điện Biên 3245 Tỉnh Đồng Tháp 81-84102 Tỉnh Gia Lai 55-61-62135 Tỉnh Hà Tĩnh 45-4669 Tỉnh Hưng Yên 06-17104 Tỉnh Khánh Hòa 57-5965 Tỉnh Lai Châu 3038 Tỉnh Lâm Đồng 65-66-77124 Tỉnh Lạng Sơn 2565 Tỉnh Lào Cai 31-3399 Tỉnh Nghệ An 43-44130 Tỉnh Ninh Bình 07-08-18129 Tỉnh Phú Thọ 15-35-36148 Tỉnh Quảng Ngãi 53-54-6096 Tỉnh Quảng Ninh 01-0254 Tỉnh Quảng Trị 47-4878 Tỉnh Sơn La 3475 Tỉnh Thái Nguyên 23-2492 Tỉnh Thanh Hóa 40-41-42166 Tỉnh Tuyên Quang 20-22124 Tỉnh Vĩnh Long 85-86-87124
